Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thường Tín Hà Nội

Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thường Tín Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thường Tín Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối lớp 11 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT Thường Tín – Hà Nội; đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 25 câu, chiếm 5,0 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 5,0 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi cuối kì 1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Thường Tín – Hà Nội : + Cho tứ diện S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB // CD). Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của BC, AD, và SA. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (MNP). A. Đường thẳng PM. B. Đường thẳng qua S và song song với AB. C. Đường thẳng qua P và song song với AB. D. Đường thẳng qua M và song song với SC. + Trong đề cương ôn tập bộ môn Toán lớp 11 trường THPT Thường Tín (Hà Nội) có 15 câu hỏi Đại số & Giải tích 11 và 10 câu hỏi Hình học 11. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 5 câu hỏi có cả Đại số & Giải tích 11 và Hình học 11 để lập một đề kiểm tra 15 phút? + Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có hai đáy là các hình bình hành. Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của cạnh AD, BC, CC’. Xét các khẳng định sau: (I) Mặt phẳng (MNP) cắt cạnh A’D’. (II) Mặt phẳng (MNP) cắt cạnh DD’ tại trung điểm của DD’. (III) Mặt phẳng (MNP) song song với mặt phẳng (ABC’D’). Trong các khẳng định trên, số khẳng định đúng là?

Xem trước nội dung

Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT THƯỜNG TÍN

(Đề thi gồm 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN LỚP 11 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 101 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Chọn khẳng định SAI.

A. Qua 2 đường thẳng phân biệt và song song xác định được một và chỉ một phẳng phẳng B. Qua ba điểm phân biệt xác định được một và chỉ một mặt phẳng C. Qua 2 đường thẳng phân biệt cắt nhau xác định được một và chỉ một mặt phẳng D. Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng xác định được một và chỉ một mặt phẳng Câu 2: Cho số tự nhiên n thỏa mãn 2 132 n A  . Giá trị của n là: A. 13 n  B. 12 n  C. 11 n  D. 10 n  Câu 3: Có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh để trực nhật từ một lớp 40 học sinh?

A. 40 6 B. 6 40 C C. 6 40 D. 6 40 A

Câu 4: Cho tứ diện S.ABCD có đáy ABCD là hình thang   / / AB CD . Gọi M, N và P lần lượt là trung

điểm của BC, AD, và SA. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (MNP). A. Đường thẳng PM B. Đường thẳng qua S và song song với AB C. Đường thẳng qua P và song song với AB D. Đường thẳng qua M và song song với SC Câu 5: Nghiệm của phương trình 3 tan 1 0 x  là

A.   2 3 x k k      B.   3 x k k     

C.   6 x k k      D.   2 6 x k k     

Câu 6: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn  k n, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   !

!  

k n

n C n k B. ! !  k n

n C k C.   ! ! !   k n

k n k C n D.   ! ! !  

k n

n C k n k

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ ảnh  A của điểm   1;3 A qua phép tịnh tiến theo véc tơ   2;3  v là điểm nào trong các điểm sau đây? A.   3;6  A B.   0;2  A C.   4;3  A D.   1;0  A

Câu 8: Cho dãy số   n u có số hạng tổng quát  

1 1 2

  

n

n n u . Số hạng thứ 15 của   n u là?

A. 1 10  B. 1 32768 C. 1

10 D. 1 32768 

Câu 9: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số tan y x  là hàm số chẵn B. Hàm số cot y x  là hàm số chẵn C. Hàm số cos y x  là hàm số lẻ D. Hàm số sin y x  là hàm số lẻ Câu 10: Tổng 1 2 3 1009 2019 2019 2019 2019 C C C ... C     bằng:

A. 2018 2 B. 2019 2 C. 2018 2 1  D. 2018 2 1 

Câu 11: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 6 6 2 sin x cos x cos 2x m    có nghiệm x 0; 8

       .

A. 1 1 m 8 8    B. 1 m 8  C. 1 0 m 8   D. 1 m 0 8   

Trang 2/3

Câu 12: Tập giá trị của hàm số 2sin 2x cos2x y sin 2x cos2x 3     có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 13: Cho chóp tứ giác .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm các cạnh

SA, SB, SC. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. / / IJ CD B.     IJK ACD  

C. / / IK AC D.   SD IJK   Câu 14: Trong đề cương ôn tập bộ môn Toán trường THPT có 15 câu hỏi Đại số và 10 câu hỏi Hình học.

Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 5 câu hỏi có cả Đại số và Hình học để lập một đề kiểm tra 15 phút? A. 756756 B. 53130 C. 3255 D. 49875 Câu 15: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số?

A. 720 B. 2058 C. 2401 D. 840 Câu 16: Một lớp học có 30 học sinh được xếp thành một hàng dọc. Tính xác suất để hai bạn An và Hà

đứng cạnh nhau?

A. 1

28 B. 1

15 C. 2

15 D. 1

30

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang cân đáy lớn AD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm

của AB, CD, SB, Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng   MNP là A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình bình hành D. Hình thang

Câu 18: Cho dãy số   nu với 2

1

nu n n   . Khẳng định nào sau đây SAI?

A. 5 số hạng của dãy là: 1 1 1 1 1 ; ; ; ; 2 6 12 20 30 B.   nu dãy số giảm và bị chặn

C.   * 1 2 nu n   D.   n u dãy số tăng

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho : 2 1 0 x y    và   4;3 u

. Gọi d là đường thẳng sao cho uT

biến d thành đường thẳng . Phương trình đường thẳng d là A. 2 1 0 x y   B. 2 9 0 x y    C. 2 3 0 x y   D. 2 9 0 x y    Câu 20: Số nghiệm của phương trình 2cos 1 0 x  thuộc khoảng   ;4    là: A. 3 B. 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.