Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu Bản PDF Thứ Năm ngày 31 tháng 12 năm 2020, sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng dạy và học môn Toán lớp 11 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu mã đề 124 gồm 04 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 20 câu, chiếm 06 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 04 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu : + Trong một buổi chào cờ đầu tuần, lớp 11A có 43 học sinh trong đó có 3 bạn Quyết, Tâm, Học. Xếp tùy ý 43 học sinh trên ngồi vào một dãy ghế được đánh số từ 1 đến 43, mỗi học sinh ngồi một ghế. Xác suất để 3 bạn Quyết, Tâm, Học được sắp xếp ngồi vào các ghế được đánh số lần lượt là x, y, z sao cho y = (x + z)/2 là? + Một hãng taxi X áp dụng mức giá đối với khách hàng theo hình thức bậc thang như sau: Mỗi bậc áp dụng cho 10 km. Bậc 1 (áp dụng cho 10 km đầu) có giá 10.000 đồng / 1 km, giá mỗi km ở các bậc tiếp theo giảm 5% so với giá của bậc trước đó. Bạn Toàn thuê hãng taxi X đó để đi hết quãng đường 42 km. Tính số tiền mà bạn Toàn phải trả (kết quả làm tròn đến hàng nghìn). + Cho tập hợp A = {0;1;3;4;5;6;8;9}. Gọi S là tập hợp gồm các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ A. Chọn một số từ S. Tính xác suất để số chọn được có tổng các chữ số là một số chẵn.

Xem trước nội dung

SỞ GDKHCN BẠC LIÊU

ĐỀ CHÍNH THỨC

TOANMATH.com

Đề thi gồm có 03 trang

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn kiểm tra: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ 124

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . .

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y    . Gọi ' d là ảnh của d qua phép tịnh

tiến theo vectơ   1;2 v   . Khi đó, đường thẳng ' d có phương trình là:

A. ': 2 8 0 d x y    . B. ': 2 0 d x y   . C. ': 2 8 0 d x y    . D. ': 2 8 0 d x y    .

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  C có phương trình     2 2 1 5 4 x y     và điểm

  2; 3 A  . Gọi  ' C là ảnh của  C qua phép vị tự tâm A tỉ số 2 k . Khi đó  ' C có tâm là:

A.   ' 6; 9 I  . B.   ' 4;19 I  . C.   ' 4; 19 I  . D.   ' 6; 9 I   .

Câu 3. Trong một buổi chào cờ đầu tuần, lớp 11A có 43 học sinh trong đó có 3 bạn Quyết, Tâm, Học. Xếp tùy ý 43 học sinh trên ngồi vào một dãy ghế được đánh số từ 1 đến 43, mỗi học sinh ngồi một ghế. Xác suất để 3 bạn Quyết, Tâm, Học được sắp xếp ngồi vào các ghế được đánh số lần lượt là x, y, z sao

cho 2 x z y   là:

A. 21

3526 . B. 21

86 . C. 21

43 . D. 21

1763 .

Câu 4. Một hãng taxi X áp dụng mức giá đối với khách hàng theo hình thức bậc thang như sau: Mỗi bậc áp dụng cho 10 km. Bậc 1 (áp dụng cho 10 km đầu) có giá 10.000 đồng / 1 km, giá mỗi km ở các bậc tiếp theo giảm 5% so với giá của bậc trước đó. Bạn Toàn thuê hãng taxi X đó để đi hết quãng đường 42 km. Tính số tiền mà bạn Toàn phải trả (kết quả làm tròn đến hàng nghìn).

A. 386000. B. 388000. C. 387000. D. 385000.

Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm   2;4 M  . Phép vị tự tâm O tỉ số 2 k  biến điểm M thành

điểm ' M có tọa độ là:

A.   ' 4;8 M  . B.   ' 1;2 M . C.   ' 1;2 M  . D.   ' 4;–8 M .

Câu 6. Số nghiệm của phương trình   sin 2 2cos 3 cos 2 x x x   trên đoạn   0;4 là:

A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.

Câu 7. Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?

A. 52 . B. 2 5 C . C. 2 5 A . D. 2 5 .

Câu 8. Bạn An muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 4 màu khác nhau, các cây bút chì có 3 màu khác nhau. Hỏi bạn An có bao nhiêu cách chọn?

A. 4. B. 12. C. 7. D. 3.

Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ   1;3 v   biến điểm   1;1 A thành điểm ' A có

tọa độ là:

A.   ' 2;4 A . B.   ' 0;2 A . C.   ' 3;4 A . D.   ' 1;3 A .

Câu 10. Tìm số hạng thứ 5 của cấp số cộng   n u , biết 1 2 u  và công sai 3 d  .

A. 5 14 u  . B. 5 5 u  . C. 5 17 u  . D. 5 11 u  .

Câu 11. Tìm công bội q của cấp số nhân   n u , biết 2

1 4 u  và 5 16 u  .

A. 1 2 q  . B. 4 q . C. 4 q  . D. 1 2 q  .

Câu 12. Giải phương trình 2sin 1 0 x  được các nghiệm là:

A. 2 6 x k     , 2 6 x k       k . B. 2 6 x k     , 5 2 6 x k       k .

C. 2 3 x k     , 2 2 3 x k       k . D. 2 3 x k     , 2 3 x k       k .

Câu 13. Số cách sắp xếp 10 học sinh ngồi vào một dãy gồm 10 ghế là:

A. 10!. B. 10. C. 1. D. 10 10 .

Câu 14. Tập xác định của hàm số tan y x  là:

A.   \ 2 , D k k       . B. \ , 2 D k k             .

C. \ 2 , 2 D k k             . D.   \ , D k k       .

Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm của SAB  , E thuộc cạnh AD sao cho 2 DE EA  . Mặt phẳng   đi qua G và song song với mặt phẳng   SCD và cắt SA,

SB lần lượt tại M, N. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. E không thuộc mặt phẳng  . B. //CD  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.