Trang 1 / 4 Mã đề 168
MÃ ĐỀ 168
TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU TỔ TOÁN TIN (Đề chính thức gồm 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài 90 phút
Họ và tên Học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . Phòng: . . . Số báo danh: . . . . . .
Phần I: 28 câu trắc nghiệm khách quan – HS tô vào phiếu trả lời TNKQ (7,0 điểm):
Câu 1. Tập xác định D của hàm số 1 cos y x là:
A. D R . B. \ | 2 D k k R Z . C. 0; + D . D. D * R .
Câu 2. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 4sin 2 2 y x . Giá trị của biểu thức P M m bằng:
A. 2 P . B. 0 P . C. 4 P . D. 6 P .
Câu 3. Chu kì tuần hoàn của hàm số cot 2
x y là:
A. 2
. B. . C. 2. D. k k Z .
Câu 4. Phương trình 3 sin 2 x có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 3 0 ; 2
?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5. Gọi 0x là nghiệm âm lớn nhất của phương trình
sin9 3cos7 sin 7 3 cos9 x x x x . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. 0 ;0 . 12 x
B. 0 ; . 3 x
C. 0 ; . 3 8 x
D. 0 ; . 8 12 x
Câu 6. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình sin 2 0 cos 1 x x thuộc khoảng 0 ; 2 là:
A. 2. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 7. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 sin5 2cos 1 x x có dạng a b , với a
và b là các số nguyên dương; a và b là các số nguyên tố cùng nhau. Giá trị của biểu thức
S a b bằng:
A. 3 S . B. 7 S . C. 15 S . D. 17 S .
Trang 2 / 4 Mã đề 168
Câu 8. Nghiệm của phương trình 2sin 4 1 0 3 x
là:
A. 2 ; 2 x k x k k Z . B. ; 2 x k x k k Z .
C. 7 ; 8 2 24 2 x k x k k Z . D. 2 ; 2 2 x k x k k Z .
Câu 9. Số nghiệm của phương trình 2 9 .cos2 0 x x là: A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 10. Trong một tuần có 7 ngày, bạn A dự định mỗi ngày đi thăm một người bạn trong số 12 người bạn của mình. Hỏi trong một tuần bạn A có thể lập được bao nhiêu kế hoạch đi thăm bạn của mình (có thể thăm một bạn nhiều lần) ? A. 5040 kế hoạch. B. 35 831 808 kế hoạch.
C. 39 916 800 kế hoạch. D. 479 001 600 kế hoạch.
Câu 11. Ký hiệu k n C là số các tổ hợp chập k của n phần tử * 1 , , k n n k N . Mệnh đề
nào sau đây đúng ?
A. !
!
k n
n n k C . B. !
!
k n
n n k C . C. ! ! !
k n
n k n k C . D. ! ! !
k n
n k n k C .
Câu 12. Hai mươi đường thẳng phân biệt có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm ?
A. 20. B. 190. C. 380. D. 400.
Câu 13. Trong khai triển biểu thức
10 2 10 0 1 2 10 2 1 ... x a a x a x a x , hệ số 4a là:
A. 4 5 10 2 C . B. 6 4 10 2 C . C. 4 4 10 2 C . D. 5 5 10 2 C .
Câu 14. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển 3 2
n x x
với 0 x , biết rằng số tự
nhiên n thỏa mãn 1 2 78 n n n n C C
A. 112640 . B. 112640. C. 112643 . D. 112643.
Câu 15. Tìm số nguyên dương n sao cho 0 1 2 2 4 ... 2 243 n n n n n n C C C C
A. n 4. B. n 5. C. n 11. D. n 12.
Câu 16. Một người làm vườn có 12 cây giống gồm 6 cây xoài, 4 cây mít và 2 cây ổi. Người đó lấy ngẫu nhiên 6 cây giống để trồng. Tính xác suất để 6 cây được chọn, mỗi loại có đúng 2 cây ?
A. 1
8 . B. 1
10 . C. 15
154 . D. 25
154 .
Câu 17. Có 6 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ 9 người đó ngồi trên một hàng ngang có 9 chỗ sao cho mỗi học sinh nữ ngồi giữa hai học sinh nam ?
A. 43200. B. 17280. C. 12960. D. 4320.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.