Trang 1/2 - Mã đề 143
SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Toán - Lớp 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi
143 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..…… PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho? A. 3 . B. 2. C. 6 . D. 4. Câu 2. Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là A. 5 30 . B. 4 30 A . C. 5 30 . D. 5 30 C . Câu 3. Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?
A. cos y x = . B. sin y x = . C. cot y x = . D. tan y x = .
Câu 4. Cho hình bình hành ABCD . Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ AB
là: A. D . B. A. C. B . D. C . Câu 5. Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất 1 lần. Số phần tử của không gian mẫu là: A. 6. B. 2 C. 12. D. 36. Câu 6. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n ≤ , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( ) ! !
k n n A n k = − . B. ! !
k n n A k = . C. ( ) ! ! !
k n n A k n k = + . D. ! k n A n = .
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ( ) 2;3 v = −
. Tìm ảnh của điểm ( ) 1; 1 A − qua phép tịnh tiến theo vectơ v
.
A. ( ) 1; 2 A′ −− . B. ( ) 2; 1 A′ − . C. ( ) 1;2 A′ − . D. ( ) 2;1 A′ − .
Câu 8. Cho dãy số ( ) n u có số hạng tổng quát 2 1 1 n n u n = − + (với * n∈). Số hạng đầu tiên của dãy là:
A. 0 . B. 2. C. 1 2 . D. 3 5 .
Câu 9. Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 3 u = , công bội 2 q = . Ta có 5 u bằng A. 48. B. 24. C. 9. D. 11. Câu 10. Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ? A. Vô số. B. 1. C. 0 . D. 2. Câu 11. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. cot y x = . B. sin y x = . C. cos y x = . D. tan y x = . Câu 12. Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử? A. 720 . B. 24 . C. 840 . D. 35. Câu 13. Trong mặt phẳng cho hình vuông ABCD có tâm O (hình vẽ).
Khi đó ảnh của điểm B qua phép quay tâm O góc quay 90 − ° là điểm nào? A. O . B. A. C. D . D. C . Câu 14. Tập xác định của hàm số 2sin y x = là A. [ ] 1;1 − . B. [ ] 0;2 . C. . D. [ ] 2;2 − .
O
B
A
C
D
Trang 2/2 - Mã đề 143
Câu 15. Có bao nhiêu cách sắp xếp 10 bạn học sinh thành một hàng ngang ? A. 10 P . B. 10 10 C . C. 1 10 A . D. 1 10 C . Câu 16. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh. A. 2 34 C B. 2 34 C. 34 2 D. 2 34 A Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm (2; 4) M − . Phép vị tự tâm O tỉ số 2 k = − biến điểm M thành điểm nào trong các điểm sau? A. ( 1;2) E − . B. ( 4;8) F − . C. (4; 8) G − . D. (0; 6) H − . Câu 18. Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 2 u = và công sai 5 d = . Giá trị của 4 u bằng A. 22. B. 17. C. 250. D. 12. Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số 3cos 4 y x = + là A. 7 . B. 1 −. C. 4. D. 1. Câu 20. Cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAD và ( ) SBC là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây? A. DC . B. BD . C. AD . D. AC .
Câu 21. Từ khai triển biểu thức ( ) 10 1 x + thành đa thức. Tổng các hệ số của đa thức là A. 512. B. 2048. C. 1023. D. 1024. Câu 22. Trên mặt phẳng, cho hình vuông có cạnh bằng 2. Chọn ngẫu nhiên một điểm thuộc hình vuông đã cho (kể cả các điểm nằm trên cạnh của hình vuông). Gọi P là xác suất để điểm được chọn thuộc vào hình tròn nội tiếp hình vuông đã cho (kể cả các điểm nằm trên đường tròn nội tiếp hình vuông), giá trị gần nhất của P là A. 0,875 . B. 0,587 . C. 0,785 . D. 0,857 . Câu 23. Cho đa giác đều 36 đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác vuông có đỉnh là 3 trong 36 đỉnh của đa giác đều? A. 306. B. 612. C. 7140. D. 153.
Câu 24. Hệ số của 2x trong khai triển của biểu thức
10 2 2 x x +
bằng
A. 3124. B. 13440. C. 210. D. 2268. Câu 25. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m để phương trình ( ) cos 2 sin 2 1 0 m x m x m − + + + = có nghiệm. A. 0. B. 1. C. 3. D. Vô số. PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 1. (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 1 cos 2 x = b) 2 tan 3tan 2 0 x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.