SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
TOANMATH.com
MÃ ĐỀ: 206
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: TOÁN – Lớp: 11 THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 03 trang
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3sin 4cos x x m có nghiệm?
A. 10. B. 12. C. 5. D. 11.
Câu 2: Trên giá sách có 10 quyển sách Toán khác nhau, 11 quyển sách Văn khác nhau và 7 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 quyển sách trong các quyển sách trên?
A. 32. B. 26. C. 20. D. 28.
Câu 3: Trong hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác?
A. 40. B. 10. C. 20. D. 30.
Câu 4: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất năm lần. Tính số phần tử của không gian mẫu.
A. ( ) 32 n . B. ( ) 64 n . C. ( ) 8 n . D. ( ) 16 n .
Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hai đường thẳng song song thì không có điểm chung.
B. Hai đường thẳng đồng phẳng và không có điểm chung thì song song.
C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SC a . Gọi M là điểm di động trên cạnh SC, đặt SM x 0 x a . Mặt phẳng P đi qua M, song song với SA và BD. Tìm tất cả các
giá trị của x để mặt phẳng P cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là một ngũ giác.
A. 2 a x . B. 2
a x a . C. 3 . 4
a x D. 0 . 2 a x
Câu 7: Hàm số sin y x tuần hoàn với chu kì là:
A. 3 T . B. 2 T . C. T . D. 2 T .
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. sin 1 2 2 x x k . B. sin 0 2 x x k .
C. sin 1 2 2 x x k . D. sin 0 x x k .
Câu 9: Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0 P A P A . B. . P A P A
C. 1 P A P A . D. 1 P A P A .
Câu 10: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để cả hai lần gieo đều xuất hiện mặt sáu chấm.
A. 5
36 . B. 1
36 . C. 31
36 . D. 35
36 .
Câu 11: Cho dãy số n u , biết:
1 2
1 2
2, 3
2 , 3 n n n
u u
u u u n
. Tính 3u .
A. 3 8 u . B. 3 7 u . C. 3 4 u . D. 3 5 u .
Câu 12: Cho tập hợp S có 2020 phần tử. Số tập con gồm ba phần tử của tập hợp S là:
A. 2020!. B. 3 2020 A . C. 3 2020 . D. 3 2020 C .
Câu 13: Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Phép tịnh tiến DA T biến A thành D. B. Phép tịnh tiến DA T biến B thành C.
C. Phép tịnh tiến DA T biến C thành B. D. Phép tịnh tiến DA T biến C thành A.
Câu 14: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (như hình bên). Ảnh của đoạn thẳng AB qua phép quay tâm O, góc quay 0 60 là:
A. Đoạn thẳng CD. B. Đoạn thẳng BC.
C. Đoạn thẳng FA. D. Đoạn thẳng FE.
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép vị tự tâm 2;3 I tỉ số 2 k biến điểm 7;2 M thành
' M có tọa độ là:
A. 10;5 . B. 10;2 . C. 18;2 . D. 20;5 .
Câu 16: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau và nhỏ hơn 2020.
A. 150. B. 215. C. 210. D. 153.
Câu 17: Cho dãy số n u có số hạng tổng quát 2 1 n u n * n . Số hạng 1 n u của dãy số là:
A. 1 n . B. 2n . C. 2 1 n . D. 2 2 n .
Câu 18: Tính 0 1 2 3 10 10 10 10 10 10 ... T C C C C C .
A. 10 2 1 T . B. 10 4 T . C. 10 2 T . D. 10 2 1 T .
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác không có cặp cạnh nào song song (tham khảo hình bên). Gọi O, E, F lần lượt là giao điểm của AC và BD, AD và BC, AB và CD. Hỏi giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD là đường thẳng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.