Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau mã đề 179 gồm có 04 trang, đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 30 câu (6,0 điểm), phần tự luận gồm 05 câu (4,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được tổ chức vào thứ Bảy ngày 26 tháng 12 năm 2020, đề thi có đáp án mã đề 176, 177, 178, 179. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Khi dịch bệnh Covid-19 mới bùng phát, ở Việt Nam được sự chỉ đạo tích cực và quyết liệt của các cấp đã thành công trong việc ngăn chặn sự lây lan và điều trị dịch bệnh. Ngành y tế Việt Nam đã tìm ra được cách phòng ngừa và điều trị bệnh viêm phổi Virus Corona (COVID-19), trong đó việc tiêm ngừa vaccine đã thực hiện. Mỗi người được tiêm liều vaccine phòng bệnh COVID-19 đều có cùng một kết quả tốt, xác suất đạt 90% thành công. Tính xác suất để hai người cùng tiêm vaccine một cách độc lập đều có kết quả tốt. + Cho tứ diện ABCD. Gọi M là trung điểm của AD, N là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác ABC. Khi đó giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng (BCD) là: A. Giao điểm của MG và BD. B. Giao điểm của MG và BC. C. Giao điểm của MG và AN. D. Giao điểm của MG và DN. + Cho hình chóp S.ABC. M nằm trên SA, N nằm trên SB sao cho MN cắt AB tại I. a/. Tìm giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳng (ABC), từ đó suy ra giao tuyến của hai mặt phẳng (CMN) và (ABC). b/. K là điểm nằm trên CI tìm giao điểm của MK với mặt phằng (SBC). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

MÃ ĐỀ 179 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài : 90 phút

(Đề kiểm tra có 4 trang)

MÃ ĐỀ 179 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

C©u 1 : Giải phương trình lượng giác: 2cos 1 0 2 x −= có nghiệm là

A. 6 x k π π = ± + B. 2 4 3 x k π π = − + C. 2 4 3 x k π π = ± + D. 2 4 3 x k π π = +

C©u 2 :

Nghiệm của phương trình 0 3 cot(2 30 ) 3 x − = − là

A. 0 0 75 90 , x k k = + ∈ B. 0 0 30 90 , x k k = + ∈

C. 0 0 75 90 , x k k = − + ∈ D. 0 0 45 90 , x k k = + ∈

C©u 3 : Một hộp đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp trên. Tính xác

suất chọn được ít nhất một viên bi đỏ.

A. 1 21 B. 11 84 C. 5 14 D. 37 42

C©u 4 : Phương trình cos2 cos 0 x x + = có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ( ) π π ; −

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

C©u 5 : Qua ba điểm không thẳng hàng xác định bao nhiêu mặt phẳng?

A. 1 B. 4 C. 3 D. 2

C©u 6 : Trong mp Oxy cho ( ) 3,2 B . Ảnh của B qua phép vị tự tâm O, tỉ số 2 là

A. ( ) ' 3; 2 B − − B. ( ) ' 6; 4 B − − C. ( ) ' 4;6 B D. ( ) ' 6;4 B

C©u 7 : Số các hạng tử có trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 2020 5 x y + là

A. 2022 B. 2021 C. 2019 D. 2020

C©u 8 : Phép tịnh tiến theo v 

biến đường thẳng (d) thành (d’) khi đó

A. d d′ ≡ B. d d′  hoặc d d′ ≡ C. d d′ ⊥ D. d d′ 

C©u 9 : Cho dãy số ( ) nu với 1 4 15 nu n + = − . Tìm số hàng thứ 12.

A. 12 29 u = B. 12 33 u = C. 12 11 u = − D. 12 48 u =

C©u 10 : Phương trình .sin .cos a x b x c + = vô nghiệm khi:

MÃ ĐỀ 179 2

A. 2 2 2 a b c + ≥ B. 2 2 2 a b c + = C. 2 2 2 a b c + < D. 2 2 2 a b c + >

C©u 11 : Cho tập hợp A có 5 phần tử. A có bao nhiêu tập hợp con có 2 phần tử?

A. 10 B.

2 5 C C.

2 5A D. 5 2

C©u 12 : Phương trình lượng giác cos x m = có nghiệm khi:

A. 1 m ≤ B. 1 1 m −≤ ≤ C. 1 m ≥− D. 1 m ≠±

C©u 13 : Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc một lần. Tính xác suất biến cố: “Số chấm xuất hiện là số chia

hết cho 3”.

A.

B.

C.

D.

C©u 14 : Trong tủ có 10 quyển sách toán, 6 quyển sách lý, 4 quyển sách hóa. Chọn một quyển bất kỳ

trong tủ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ?

A. 10.6.4 B. 10 6.4 + C. 10 6 4 + + D. 10.6 4 +

C©u 15 : Chọn kết quả sai trong các phát biểu sau

A.

2 cos cos 2 x k x x k α π α π α π = +  = ⇔= − + 

, k ∈ B.

2 sin sin 2

x k x x k

α π α π α π

= +  = ⇔= − + 

, k ∈

C. t cot co x x k α α π = ⇔ = + , k ∈ D. tan tan x x k α α π = ⇔ = + , k ∈

C©u 16 : Cho tứ diện ABCD, Gọi M là trung điểm của AD,

N là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác ABC,

Khi đó giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng (BCD) là

A. Giao điểm của MG và BD. B. Giao điểm của MG và BC.

C. Giao điểm của MG và AN. D. Giao điểm của MG và DN.

C©u 17 : Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. cot y x = B. 2 cot y x = C. cot 4 y x = D. tan 2 y x =

C©u 18 : Một nhóm gồm 8 học sinh trong đó có hai bạn Đức và Thọ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ

nhóm học sinh trên. Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn phải có Đức và có Thọ.

A. 3 4 B. 3 10 C. 1 7 D. 3 28

C©u 19 : Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3sin 2 5 y x = − lần lượt là

A. 8 à 2. v − − B. 5 à 3. v − C. 2 à 8. v D. 5 à 2. v −

C©u 20 : Điều kiện xác định của hàm số cot y x = là

A. ( ) 2 , . 2 x k k π π ≠ + ∈ B. ( ) , . 2 x k k π π ≠ + ∈

1 3

1 6

5 6

1 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.