Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Vĩnh Viễn TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Vĩnh Viễn TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Vĩnh Viễn TP HCM Bản PDF Kỳ thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 là kỳ thi rất quan trọng đối với các em học sinh lớp 11, điểm số của kỳ thi này tác động lớn đến điểm trung bình môn Toán lớp 11 nói riêng và xếp loại học lực nói chung. Để giúp các em đạt được điểm số cao trong kì thi HK1 Toán lớp 11 sắp tới, Sytu chọn lọc và chia sẻ đến các em bản PDF đề thi + đáp án/đáp số + lời giải chi tiết đề thi học kì 1 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Vĩnh Viễn, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Vĩnh Viễn – TP HCM : + Cho X = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}. Hỏi từ X ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau. + Cho một hộp có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tính xác suất để chọn được 6 tấm thẻ mang số chẵn và 4 tấm thẻ mang số lẻ. + Tìm số hạng chứa x8 trong khai triển Nhị thức Newton sau đây: (3 – 2x)^20.

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM

TRƯỜNG THPT VĨNH VIỄN

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên: ............................................................................................... Lớp: ………… Số báo danh: ..................................................................................

Mã đề thi

001 Câu 1 (4.0 đ). Giải các phương trình lượng giác sau đây:

a). ;

b). sin 3x

c).

d). ;

Câu 2: (1,0 đ) Cho    X 0;1;2;3;4;5;6

Hỏi từ X ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau. Câu 3: (1,0 đ) Cho một hộp có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tính xác suất để chọn được 6 tấm thẻ mang số chẵn và 4 tấm thẻ mang số lẻ. Câu 4 (1.0 đ). Tìm số hạng chứa x8 trong khai triển Nhị thức Newton sau đây:

(3 - 2x)20 Câu 5: (3.0đ) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O. Cho M, N, E lần lượt

là trung điểm của AB, SA, SC.

a) (1.0 đ). Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD); (MNC) và (SAD).

b) (1.0 đ). Chứng minh rằng OE song song với mặt phẳng (SAB).

c) (0.5 đ). Chứng minh rằng mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng (SBC).

d) (0.5 đ). Tìm giao điểm của NC và mặt phẳng (SBD)./.

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Trang 2/8 - Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM

TRƯỜNG THPT VĨNH VIỄN

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên: ............................................................................................... Lớp: ………… Số báo danh: ..................................................................................

Mã đề thi

002 Câu 1 (4.0 đ). Giải các phương trình lượng giác sau đây:

a). ;

b). sin 3x- cos 3x =

c) cos 2x – 4.cosx + 3 = 0;

d). ;

Câu 2: (1,0 đ) Cho    X 0;1;2;3;4;5;6

Hỏi từ X ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau. Câu 3: (1,0 đ) Cho một hộp có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tính xác suất để chọn được 3 tấm thẻ mang số chẵn và 7 tấm thẻ mang số lẻ. Câu 4 (1.0 đ). Tìm số hạng chứa x10 trong khai triển Nhị thức Newton sau đây:

(3 - 2x)20 Câu 5: (3.0đ) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O. Cho M, N, E lần lượt

là trung điểm của AB, SA, SC.

a) (1.0 đ). Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD); (MNC) và (SAD).

b) (1.0 đ). Chứng minh rằng OE song song với mặt phẳng (SAB).

c) (0.5 đ). Chứng minh rằng mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng (SBC).

d) (0.5 đ). Tìm giao điểm của NC và mặt phẳng (SBD)./.

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Trang 3/8 - Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT VĨNH VIỄN

Đề thi gồm:01 trang

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI 11

Năm học 2019 – 2020

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (4.0đ). Giải các phương trình lượng giác sau đây:

a). (1.0đ)

 

   

  

  

 

 

                              

x x k x x

x x k

x k

k k x

3 2 2 6 sin 3 sin2 0,5 6 3 2 2 6

2 6 0,5 7 2 30 5

;

b). (1.0đ)

 

  

 

    

    

                                      

x x x

k x k x

k k x k x

3sin3 cos3 2 sin 3 sin 0,5 6 4 2 3 2 6 4 36 3 0,5 5 17 2 3 2 6 4 36 3

c). (1.0đ)

 

    

              

x x x x

x

x k k

2 cos2 3cos 4 0 2cos 3cos 5 0 0,5

cos 1(N) cosx 5 / 2 (L) 2 0,5 

d). (1.0đ)    x x x x 2 2 sin 2 3sin cos cos 1.

Ta có cos x = 0 không là nghiệm của phương trình.   0,25

Khi cos x khác 0, chia hai vế của phương trình cho cos2 x, khi đó phương trình trở thành:

 

    

 

                   

x ta x x x ta x

x k x k x k x

2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.