Trang 1/8 - Mã đề 001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG THPT VĨNH VIỄN
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên: ............................................................................................... Lớp: ………… Số báo danh: ..................................................................................
Mã đề thi
001 Câu 1 (4.0 đ). Giải các phương trình lượng giác sau đây:
a). ;
b). sin 3x
c).
d). ;
Câu 2: (1,0 đ) Cho X 0;1;2;3;4;5;6
Hỏi từ X ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau. Câu 3: (1,0 đ) Cho một hộp có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tính xác suất để chọn được 6 tấm thẻ mang số chẵn và 4 tấm thẻ mang số lẻ. Câu 4 (1.0 đ). Tìm số hạng chứa x8 trong khai triển Nhị thức Newton sau đây:
(3 - 2x)20 Câu 5: (3.0đ) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O. Cho M, N, E lần lượt
là trung điểm của AB, SA, SC.
a) (1.0 đ). Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD); (MNC) và (SAD).
b) (1.0 đ). Chứng minh rằng OE song song với mặt phẳng (SAB).
c) (0.5 đ). Chứng minh rằng mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng (SBC).
d) (0.5 đ). Tìm giao điểm của NC và mặt phẳng (SBD)./.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 2/8 - Mã đề 001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG THPT VĨNH VIỄN
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên: ............................................................................................... Lớp: ………… Số báo danh: ..................................................................................
Mã đề thi
002 Câu 1 (4.0 đ). Giải các phương trình lượng giác sau đây:
a). ;
b). sin 3x- cos 3x =
c) cos 2x – 4.cosx + 3 = 0;
d). ;
Câu 2: (1,0 đ) Cho X 0;1;2;3;4;5;6
Hỏi từ X ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau. Câu 3: (1,0 đ) Cho một hộp có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tính xác suất để chọn được 3 tấm thẻ mang số chẵn và 7 tấm thẻ mang số lẻ. Câu 4 (1.0 đ). Tìm số hạng chứa x10 trong khai triển Nhị thức Newton sau đây:
(3 - 2x)20 Câu 5: (3.0đ) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O. Cho M, N, E lần lượt
là trung điểm của AB, SA, SC.
a) (1.0 đ). Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD); (MNC) và (SAD).
b) (1.0 đ). Chứng minh rằng OE song song với mặt phẳng (SAB).
c) (0.5 đ). Chứng minh rằng mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng (SBC).
d) (0.5 đ). Tìm giao điểm của NC và mặt phẳng (SBD)./.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 3/8 - Mã đề 001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT VĨNH VIỄN
Đề thi gồm:01 trang
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI 11
Năm học 2019 – 2020
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (4.0đ). Giải các phương trình lượng giác sau đây:
a). (1.0đ)
x x k x x
x x k
x k
k k x
3 2 2 6 sin 3 sin2 0,5 6 3 2 2 6
2 6 0,5 7 2 30 5
;
b). (1.0đ)
x x x
k x k x
k k x k x
3sin3 cos3 2 sin 3 sin 0,5 6 4 2 3 2 6 4 36 3 0,5 5 17 2 3 2 6 4 36 3
c). (1.0đ)
x x x x
x
x k k
2 cos2 3cos 4 0 2cos 3cos 5 0 0,5
cos 1(N) cosx 5 / 2 (L) 2 0,5
d). (1.0đ) x x x x 2 2 sin 2 3sin cos cos 1.
Ta có cos x = 0 không là nghiệm của phương trình. 0,25
Khi cos x khác 0, chia hai vế của phương trình cho cos2 x, khi đó phương trình trở thành:
x ta x x x ta x
x k x k x k x
2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.