Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Sáng thứ Bảy ngày 04 tháng 01 năm 2019, trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020. Đề kiểm tra HK1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Thị xã Quảng Trị dành cho học sinh theo học chương trình Toán lớp 11 nâng cao, đề có mã 01 và mã 02, gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề kiểm tra HK1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Một hộp có chứa 9 viên bi xanh được đánh số từ 1 đến 9 và 5 viên bi đỏ được đánh số từ 10 đến 14. Chọn ngẫu nhiên hai viên bi. a) Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu. b) Tính xác suất để chọn được hai viên bi khác màu và tổng 2 số ghi trên hai viên bi là số lẻ. [ads] + Trong mặt phẳng (Oxy) cho điểm A(-2;3) và đường tròn (C) có tâm I(3;-1) bán kính R = 4. a) Tìm tọa độ điểm AA’ là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến Tu với u(4;−1). b) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Oy và phép vị tự tâm O tỉ số k = −2. + Tìm số tự nhiên n > 5 trong khai triển (x + 1/2)^n thành đa thức biến x, có hệ số x^6 bằng 4 lần hệ số x^4. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán - Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Câu 1 (2,5 điểm). Giải các phương trình sau:

a) 2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠−1 = 0

b) 3𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠2𝑥𝑥−4𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠+ 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐2𝑥𝑥= 0

c) 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠3 ቀ𝑥𝑥+ 𝜋𝜋

4ቁ= √2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Tìm hệ số 𝑥𝑥6 trong khai triển (2𝑥𝑥+ 1)8 thành đa thức.

b) Tìm số tự nhiên 𝑛𝑛> 5 trong khai triển (𝑥𝑥+ 1

2)𝑛𝑛 thành đa thức biến 𝑥𝑥, có hệ số 𝑥𝑥6 bằng 4 lần

hệ số 𝑥𝑥4.

Câu 3 (2,0 điểm). Một hộp có chứa 7 viên bi xanh được đánh số từ 1 đến 7 và 5 viên bi đỏ được đánh

số từ 8 đến 12. Chọn ngẫu nhiên hai viên bi.

a) Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu.

b) Tính xác suất để chọn được hai viên bi khác màu và tổng 2 số ghi trên hai viên bi là số chẵn.

Câu 4 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng (Oxy) cho điểm A( 2;-1) và đường tròn (C) có tâm I(1;-2) bán kính

R=3.

a) Tìm tọa độ điểm 𝐴𝐴′ là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến 𝑇𝑇 𝑢𝑢→ với 𝑢𝑢→(3; −2)

b) Viết phương trình đường tròn ( C’) là ảnh của đường tròn ( C) qua phép đồng dạng có được bằng

cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép vị tự tâm O tỉ số 𝑘𝑘= −3.

Câu 5 (2,0 điểm) . Cho hình chóp 𝑆𝑆. 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có đáy 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt trung

điểm 𝐴𝐴𝐴𝐴 và 𝑆𝑆𝑆𝑆 .

a) Tìm giao tuyến (𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆) ⋂(𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆)𝑣𝑣à (𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆) ⋂(𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆).

b) Tìm giao điểm I của 𝐴𝐴𝐴𝐴 với mặt phẳng (𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆)và tính 𝐴𝐴𝐴𝐴

𝐴𝐴𝐴𝐴

----------------- HẾT -----------------

Học sinh không được sử dụng tài liệu. CBCT không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh: …………………………………… Lớp: …………. Số báo danh: ………….

Chữ ký của CBCT: ……………………………………

Đề KT chính thức

(Đề có 01 trang) Mã đề: 01

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán - Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Câu 1 (2,5 điểm). Giải các phương trình sau:

a) 2𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐−√3 = 0

b) 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠2𝑥𝑥−3𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠+ 2𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐2𝑥𝑥= 0

c) √2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠3 ቀ𝑥𝑥− 𝜋𝜋

4ቁ= 2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Tìm hệ số 𝑥𝑥7 trong khai triển (3𝑥𝑥+ 1)11 thành đa thức.

b) Tìm số tự nhiên 𝑛𝑛> 5 trong khai triển (𝑥𝑥+ 1

3)𝑛𝑛 thành đa thức biến 𝑥𝑥, có hệ số 𝑥𝑥7 bằng 9 lần

hệ số 𝑥𝑥5.

Câu 3 (2,0 điểm). Một hộp có chứa 9 viên bi xanh được đánh số từ 1 đến 9 và 5 viên bi đỏ được đánh

số từ 10 đến 14. Chọn ngẫu nhiên hai viên bi.

a) Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu.

b) Tính xác suất để chọn được hai viên bi khác màu và tổng 2 số ghi trên hai viên bi là số lẻ.

Câu 4 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng (Oxy) cho điểm A( -2;3) và đường tròn (C) có tâm I(3;-1) bán kính

R=4.

a) Tìm tọa độ điểm 𝐴𝐴′ là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến 𝑇𝑇 𝑢𝑢→ với 𝑢𝑢→(4; −1)

b) Viết phương trình đường tròn ( C’) là ảnh của đường tròn ( C) qua phép đồng dạng có được bằng

cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Oy và phép vị tự tâm O tỉ số 𝑘𝑘= −2.

Câu 5 (2,0 điểm). Cho hình chóp 𝑆𝑆. 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có đáy 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt trung

điểm 𝑆𝑆𝑆𝑆 và 𝐴𝐴𝐴𝐴 .

a) Tìm giao tuyến (𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆) ⋂(𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆)𝑣𝑣à (𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆) ⋂(𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆).

b) Tìm giao điểm I của 𝐴𝐴𝐴𝐴 với mặt phẳng (𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆)và tính 𝐴𝐴𝐴𝐴

𝐴𝐴𝐴𝐴

----------------- HẾT -----------------

Học sinh không được sử dụng tài liệu. CBCT không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh: …………………………………… Lớp: …………. Số báo danh: ………….

Chữ ký của CBCT: ……………………………………

Đề KT chính thức

(Đề có 01 trang) Mã đề: 02

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.