Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Đông Hưng Hà Thái Bình

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Đông Hưng Hà Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Đông Hưng Hà Thái Bình Bản PDF Ngày … tháng 01 năm 2020, trường THPT Đông Hưng Hà, tỉnh Thái Bình tổ chức kì thi kiểm tra chất lượng học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Đông Hưng Hà – Thái Bình mã đề 001, đề thi gồm có 04 trang với 40 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 60 phút, đề thi có đáp án mã đề 001, 002, 003, 004, 005, 006, 007, 008. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường Đông Hưng Hà – Thái Bình : + Các mặt bên của hình lăng trụ là hình gì? A) Hình chữ nhật. B) Hình thoi. C) Hình bình hành. D) Hình tam giác. + Lương của một công nhân X trong năm 2019 được tính như sau: bắt đầu kể từ tháng 2 năm 2019 , lương mỗi tháng bằng lương tháng kề trước đó cộng thêm 500 nghìn VNĐ. Biết rằng lương tháng 3 năm 2019 của người đó là 3 triệu VNĐ. Tổng số tiền lương (đơn vị triệu VNĐ) của người X trong năm 2019 bằng ? [ads] + Một cấp số cộng có số hạng thứ 2 bằng 4, số hạng thứ 5 bằng 7. Tính số hạng thứ 2019 của cấp số cộng đó. + Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của cạnh AC. Mặt phẳng (P) qua M song song với AB và AD. Tính diện tích thiết diện của mặt phẳng (P) cắt tứ diện ABCD. + Một cầu thủ sút bóng vào cầu môn. Xác suất thành công của cầu thủ đó là 3/7. Xác suất để trong hai lần sút, cầu thủ sút thành công ít nhất 1 lần là?

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT TỈNH THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT ĐÔNG HƯNG HÀ

MÃ ĐỀ 001

ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 60 phút ( 40 câu)

Câu 1: Tìm m để phương trình   sin 2 1 cos2 5 m x m x    vô nghiệm

A) 2 1 m   B) 2 1 m   C) 1 m  D) 2 m  Câu 2: Phương trình   tan 2cos 1 0 x x   có nghiệm là:

A) 2 , 2 3

x k k x k

 

 

        

B) , 2 3

x k k x k

  

      

C) , 2 2 3

x k k x k

  

      

D) , 2 6

x k k x k

  

       Câu 3: Số các số tự nhiên gồm 4 chữ số là:

A)

4 9 B)

4 10 C)

3 10 D) 3 9.10 Câu 4: Phương trình 2 cos 3cos 2 0 x x    có nghiệm là: A) 2 , x k k    B) , x k k   

C) 2 , 2 x k k      D) , 2 x k k     

Câu 5: Số các số hạng trong khai triển của nhị thức   2018 2019 x 

A) 2020 B) 2019 C) 2018 D) 2017

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy . Cho điểm   2; 4 M  Phép vị tự tâm O tỉ số 1 2 k  biến

M thành ' M có tọa độ là: A)   1;2 B)   4; 8  C)   1; 2  D)   2;1 

Câu 7: Với ,k n là các số nguyên dương thỏa mãn k n  . Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A)   ! !

k n n A n k   B)  !

!

k n n k A n

  C) ! !

k n k A n  D) !;!

k n n A k 

Câu 8: Một cấp số cộng có số hạng thứ 2 bằng 4, số hạng thứ 5 bằng 7 . Tính số hạng thứ 2019 của cấp số cộng đó.

A) 2019 B) 2022 C) 2021 D) 2020 Câu 9: Phương trình cos 0 x  có nghiệm là:

A) 2 , x k k      B) , 2 x k k     

C) 2 , 2 x k k      D) , x k k   

Câu 10: Số cách chọn 3 bông hoa từ một bó gồm 7 bông hoa khác nhau là:

A)

3 7 A B)

7 7 C C)

3 7 C D)

7 7 A

Câu 11: Phép vị tự tâm O tỉ số 2 k  biến A thành ' A khi đó:

A) 1 ' 2 OA OA  B) ' 2 OA OA  C) 2 ' OA OA  D) ' 2 OA OA 

Câu 12: Trong không gian, cho hai mặt phẳng phân biệt ( )  và ( ) . Số các vị trí tương đối giữa ( )  và ( )  là:

A) 1 B) 3 C) 2 D) 4 Câu 13: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Gọi M là trung điểm của cạnh AC . Mặt phẳng ( )  qua M song song với AB và AD. Tính diện tích thiết diện của mặt phẳng ( )  cắt tứ diện ABCD .

A)

2 3 16 a . B)

2 3 4 a . C) 2 16a . D) 2 4a .

Câu 14: Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn vào một bàn ngang ?

A) 4! B) 4 C) 3! D) 64 Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy . Cho véc tơ   4;2 v  và điểm   1;3 A  . Qua phép tịnh

tiến theo véc tơ v điểm A là ảnh của điểm B . Khi đó tọa độ của B là:

A)   5; 5  B)   3;1 C)   3; 1  D)   5;5 

Câu 16: Trong các dãy số sau dãy số nào là cấp số cộng?

A) 1;3; 3;4.   B) 3; 5; 7 C) 2; 1; 4; 7.    D) 2;4;8;16;32.

Câu 17: Một cầu thủ sút bóng vào cầu môn. Xác suất thành công của cầu thủ đó là 3 7 . Xác

suất để trong hai lần sút, cầu thủ sút thành công ít nhất 1 lần là:

A) 33 49 B) 12 49 C) 27 49 D) 16 49 Câu 18: Tìm tập xác định của hàm số tan y x  là:

A)   \ , D k k    B) D 

C) \ , 2 D k k           

D) \ , 4 D k k           

Câu 19: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất 1 lần, xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:

A) 1 2 B) 2 3 C) 1 3 D) 1 6

Câu 20: Cho dãy số   n u xác định bởi 1

1

2

3 1, 1 n n

u

u u n 

      

. Số hạng thứ 3 của dãy số đã

cho là

A) 17 B) 14 C) 16 D) 15

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy . Cho đường tròn     2 2 : 2 1 1 C x y    . Phép vị tự

tâm O tỉ số 2 k  biến đường tròn  C thành đường tròn  ' C . Khi đó  ' C có phương trình

là:

A)     2 2 4 2 1 x y     B)  

2 2 1 1 4 2 x y          

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.