Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2019 2020 trường Việt Úc TP HCM

Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2019 2020 trường Việt Úc TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2019 2020 trường Việt Úc TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi cuối học kì 1 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 trường Việt Úc – TP HCM; đề thi gồm 01 trang với 04 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn đề thi cuối học kì 1 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 trường Việt Úc – TP HCM : + Cho hình chóp S.BCDE có đáy là hình thang (với BC là đáy lớn và BC // ED). a/ Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SBE) và (SCD); mặt phẳng (SBC) và (SED). b/ Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SC và SD. Chứng minh: CD// (IJB). c/ Tìm giao điểm của BJ và mặt phẳng (SCE). d/ Xác định thiết diện của mặt phẳng (BIJ) với hình chóp S.BCDE. + Lớp 11A có 35 học sinh gồm 15 nữ và 20 nam. Cần chọn ngẫu nhiên 6 bạn để tham gia trồng cây tại rừng Cần Giờ. Tính xác suất để trong 6 bạn được chọn: i/ số bạn nam bằng số bạn nữ. ii/ có ít nhất 1 nam và ít nhất 1 nữ. + Từ các số {0; 1; 2; 3; 5; 6; 7; 8} lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TRƯỜNG TH-THCS-THPT VIỆT ÚC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NH: 2019-2020 ---------- Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (đề có 1 trang) ---------------------------------------- Đề bài Câu 1 (2 điểm)

Giải các phương trình sau: a) 2 4sin 4sin 3 0 x x    b) 2 3 2 3 cos x sin x  

c) 2 2 5sin sin cos 4cos 5 x x x x    Câu 2 (3 điểm)

a) Từ các số {0; 1; 2; 3; 5; 6; 7; 8} lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau.

b) Tìm hệ số của số hạng chứa 10 x trong khai triển

5 3

2 2 x x       

c) Lớp 11A có 35 học sinh gồm 15 nữ và 20 nam. Cần chọn ngẫu nhiên 6 bạn để tham gia trồng cây tại rừng Cần Giờ. Tính xác suất để trong 6 bạn được chọn:

i/ số bạn nam bằng số bạn nữ. ii/ có ít nhất 1 nam và ít nhất 1 nữ.

Câu 3 (1.5 điểm) Cho cấp số cộng  

1 7 10

5 6 3

2 4 137 : 5 2 72 n

u u u u u u u

        

a) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng trên. b) Tính tổng 10 14 18 98 .... S u u u u     

Câu 4 (3,5 điểm) Cho hình chóp .BCDE S có đáy là hình thang (với BC là đáy lớn, BC // ED ). a/ Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SBE) và (SCD); mặt phẳng (SBC) và (SED). b/ Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của SC và SD . Chứng minh: CD// ( IJ) B .

c/ Tìm giao điểm của BJ và mặt phẳng (SCE). d/ Xác định thiết diện của mặt phẳng (BIJ) với hình chóp .BCDE S

-----------Hết------------ Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Họ và tên học sinh:…………………………………….- Lớp:……… Số báo danh:…………………………………………………………..

TRƯỜNG TH-THCS-THPT VIỆT ÚC ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ----------------------- Môn: TOÁN 11 Năm học: 2019-2020

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

Câu Đáp án Điểm 1 ( 2,0 điểm)

a) 2 4sin 4sin 3 0 x x    (0,5 điểm)

 

2

3 sin ( | sinx | 1) 2 4sin 4sin 3 0 1 sin ( ) 2

2 1 6 sin 5 2 2 6

x l do x x

x n

x k x k x k

 

 

         

  

           

0,25

0,25

b) 2 3 2 3 cos x sin x  

1 3 3 3 2 2 2 2 2 2 2 6 6 2 cos x sin x sin cos x cos sin x        

3 2 6 2 sin x          

0,25

  2 2 6 3 12 ; 2 2 6 3 4

x k x k

k x k x k

    

     

                        

 0.25+0,25

c) 2 2 5sin sin cos 4cos 5 x x x x    (0,75 điểm)

* TH1: cos 0 2 x x k       . Phương trình đã cho trở thành: 0 = 0 (luôn

đúng). Suy ra: 2 x k     là nghiệm của phương trình.

0,25

* TH2: cos 0 x 

2 x k      . Phương trình đã cho tương đương với:

2 2 5tan tan 4 5 5tan x x x    

tan 1

( ) 4

x

x k k Z  

 

   

Vậy ; , 2 4 S k k k Z              

0,25

0,25

2 (3 điểm)

1. (1,0 điểm) a) Goi số có 4 chữ số có dang abcd 0,25

Vì abcd là số chẵn nên {0;2;6;8} d 

+ TH1: d=0 a có 7 cách chọn ( 0 a  ); b có 6 cạch chọn; c có 5 cách chọn; Có 7.6.5 = 210 số

0,25

+ TH2: {2;6;8} d  => d có 3 cách chọn.

a có 6 cách chọn ( 0 a  ; a d  ); b có 6 cách chọn; c có 5 cách chọn; Có 3.6.6.5=540 số

0,25

Có thể lập đượ tất cả: 210+540=750 số. 0,25 2. (1.0 điểm)

b) Tìm hệ số của số hạng chứa 10 x trong khai triển

5 3

2 2 x x       

Xét số hạng thứ k+1, ta có:

 

  5 5 3 3 1 5 5 2 2

15 3 15 5 5 5 2

2 2

2 . 2

k k k k k k k k

k k k k k k k

T C x C x x x

C x C x x

  

 

       

 

0,25

0,25

Theo đề bài, ta có: 15 5 10 1 k k     0,25

Vậy hệ số cần tìm là: 1 1 10 10 2 52 10 T C x x   => hệ số cần tìm là: 10 0,25

3. (1.0 điểm) Số phần tử của không gian mẫu 6 35 ( ) n C 

a/ Gọi biến cố A: ‘số bạn nam bằng số bạn nữ’.

3 3 20 15 ( ) . 518700 n A C C  

0,25

Khi đó: 6 35

( ) 518700 3705 ( ) ) 0,32 ( 11594 n A P A n C      0,25

b/ Gọi biến cố B: ‘ít nhất 1 nam và ít nhất 1 nữ’ : B ‘không có nam hoặc không có nữ’.

Khi đó: 6 6 20 15 ( ) 43765 n B C C   

0,25

6 35

43765 (B) 1 ( ) 1 0,97 P P B C    0,25

3 (1,5 điểm)

a) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng trên. Ta có:

         

1 1 1 1 7 10

5 6 3 1 1 1

2 6 4 9 137 2 4 137

5 2 72 5 4 5 2 2 72

u u d u d u u u

u u u u d u d u …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.