Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Trương Vĩnh Ký TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Trương Vĩnh Ký TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Trương Vĩnh Ký TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi học kì 1 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 trường Trương Vĩnh Ký, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết.

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH Trường TH, THCS và THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ

(Đề gồm 01 trang) (Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên học sinh: .............................. Số báo danh: .................................. Chữ

Bài 1 (3 điểm). Giải các phương

a.) tan 2 tan 5 x  

c.) 3sin 4cos 5 x x  

Bài 2 (1 điểm). Tìm số nguyên

a.) 2 90 n A 

Bài 3 (1 điểm).

a.) Tìm số hạng thứ 6 của k phải. b.) Tìm số hạng mà có số m

12 2 1 2 2 x y       

.

Bài 4 (1 điểm).

a.) Gieo ba đồng xu đồng ch là N. Tính xác suất sao cho b.) Một phòng thi gồm có 2 hàng dọc 6 ghế). Trong phò suất sao cho khi giám thị xế

Bài 5 (1 điểm).

a.) Cho cấp số cộng ( ) nu th

b.) Tìm x và y biết ba số

Bài 6 (3 điểm). Cho hình chóp S Gọi I nằm trên đoạn AB sao

a.) Tìm giao tuyến của hai m b.) Tìm giao tuyến của hai m c.) Gọi J là giao điểm của B d.) Gọi M là điểm thuộc cạn cắt hình chóp. Tính theo a c

-------

ĐỀ KIỂM TRA HỌ Môn: TOÁ Thời gian là

)

........................................................................ ữ ký học sinh: .................................................

g trình:

b.) 2 cos 2cos 0 x x  

c.) cos cos2 cos3 x x  

n thỏa mãn:

b.) 1 1 2 3 15 n n C n   

khai triển nhị thức 11 (2 1) x  theo lũy thừa của

mũ của x bằng với số mũ của y trong khai triển

hất, mỗi đồng xu gồm có mặt sấp viết tắt là S

có đúng hai đồng xu xuất hiện mặt sấp. 24 ghế ngồi, được bố trí ghế ngồi theo dạng hà

òng thi có 24 thí sinh trong đó ba thí sinh tên

ếp chỗ ngồi cả ba thí sinh này được ngồi chun

hỏa:

2

1 4

2

5

u

u u

     

. Tìm số hạng đầu 1u và côn

: x; y+2 ; 7x là ba số liên tiếp của cấp số cộ

S.ABCD với ABCD là hình thang có AB // CD o cho AI = 2IB và K là trung điểm SC.

mặt phẳng (SAC) và (SBD).

mặt phẳng (SAB) và (SCD). BD và CI. Chứng minh đường thẳng KJ song nh SB sao cho MB = 2 MS. Xác định thiết diệ chu vi của thiết diện khi tam giác SBC đều có

----------------- HẾT -----------------------

ỌC KỲ I ( 2019 – 2020 ) ÁN – Khối: 11

àm bài: 90 phút

.......... Lớp: ......................... .......... Ngày: 17/ 12/ 2019

1 3 cos4 cos5 2 x x x   

a x giảm dần từ trái sang

n của nhị thức:

S và mặt ngữa viết tắt

àng ngang 4 ghế và

A, B và C .Tính xác ng một hàng.

ng sai d.

ộng và y = 2x.

D và AB = 3CD = 3a.

song mặt phẳng (SAB). ện khi mặt phẳng (MCD)

độ dài cạnh bằng AB.

Mã đề: A

ĐÁP ÁN TOÁN 11 – KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – 2019-2020 – ĐỀ A

Bài Nội dung Thang

điểm

1 a)Giải phương trình : tan 2 tan 5 x  

tan 2 tan 5 x   2 5 10 2 k x k x           0,25x3

b) Giải phương trình: + 2 = 0

+ 2 = 0 ⇔ cos = −2 ( )

cos = 0

⇔ =

+ , ∈ 0,25x3

c) 3 −4 = 5

3 −4 = 5 ⇔

#

$ −

%

$ = 1,Đặt

#

$ = ';

%

$ = '

⇔ ( −') = 1 ⇔ =

+ ' + , ∈

0.25x3

d) Giải phương trình : + 2 + 3 + 4 + 5 = −

)

-Nhận xét

*

= 0 ⇔ = 2 , ∈ , không là nghiệm của phương trình

- Nhân hai vế phương trình cho

*

≠0 ⇔ ≠ 2

Ta có :

*

( + 2 + 3 + 4 + 5 ) = −

)

*

⇔2

*

+ 2

*

2 + 2

*

3 + 2

*

4 + 2

*

5 ) = −

*

⇔

))*

= 0 ⇔ =

>

)) , ∈ ,l 11k,k∈

0,25x3

2a Tìm số nguyên n thỏa mãn : 2 90 n A 

2 90 n A  Điều kiện : , 2 n Z n  

  ! 90 2 ! n n      



10 1 90

9

n n n n

n l

      

0.25x2

2b Tìm số nguyên n thỏa mãn : 1 1 2 3 15 n n C n   

1 1 2 3 15 n n C n    Điều kiện : , 1 n Z n  

   

1 ! 3 15 1 ! n n n

    

2 2 15 0 3 5 n n n       . Kết hợp điều kiện chọn n = 1;n=2;n=3;n=4.

0.25

0.25

3a Tìm số hạng thứ 6 của khai triển nhị thức (2 + 1))) theo lũy thừa của x giảm dần từ trái sang phải .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.