Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Lý Thái Tổ TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Lý Thái Tổ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Lý Thái Tổ TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi học kì 1 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Lý Thái Tổ, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Lý Thái Tổ – TP HCM : + Một hộp có 10 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 6 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính xác suất để 4 viên bi được chọn có cùng màu. + Tìm n biết hệ số của x3 trong khai triển (1 – 5x)n bằng -20625. + Từ tập X = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau mà số đó là số lẻ.

Xem trước nội dung

Họ và tên:…………………………………. Số báo danh:………………….. Lớp 11………. Câu 1: (1đ) Giải phương trình:

2 ) 2sin cos 1 0 ) 3sin cos 2sin2 a x x b x x x    

Câu 2: (1đ) Giải phương trình: 3 2 14 x x x A C x    .

Câu 3: (1đ) Tìm hệ số chứa 3x trong khai triển

6

2 2 x x       

.

Câu 4: (1đ) Tìm n biết hệ số của x3 trong khai triển (1 – 5x)n bằng -20625

Câu 5: (1đ) Một hộp có 10 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 6 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi.

Tính xác suất để 4 viên bi được chọn có cùng màu.

Câu 6: (1đ) Từ tập   0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 X  , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số

khác nhau mà số đó là số lẻ.

Câu 7: (1đ) Hãy tìm số hạng đầu, công sai, số hạng thứ 15 và tổng của 20 số hạng đầu   20 S của

cấp số cộng sau:

1 5 3

1 6

10

17

u u u

u u

       

.

Câu 8: (3đ) Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt

là trung điểm của BC, CD, SA.

a) Tìm giao tuyến     SMN SBD  .

b) Chứng minh:   / / SC PBD .

c) Gọi G là trọng tâm SAD  , lấy điểm E thuộc cạnh CD sao cho 3 2 DE DC  . Chứng minh

rằng:   / / GE SAC .

……HẾT……

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ MÔN : TOÁN – KHỐI 11 THỜI GIAN: 90 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)

ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM MÔN TOÁN 11

Câu Ý Nội dung Điểm 1 a   2 2

2 2sin cos 1 0 2 1 cos cos 1 0

2cos cos 1 0

cos 1

1 cos 2

x x x x

x x

x

x

     

  

       

0,25

 

 

cos 1 2

1 2 cos cos cos 2 3 2 2 3

x x k k Z

x x

x k k Z

 

   

   

   

0,25

b 3 1 3sin cos 2sin2 sin cos sin2 2 2

cos sin sin cos sin2 sin sin2 6 6 6

x x x x x x

x x x x x   

    

           

0,25

 

2 2 2 6 6 5 2 2 3 2 6 6

2 6 5 2 18 3

x x k x k

x x k x k

x k

k Z k x

   

    

 

 

                                   

0,25

2

    

3 2 3 14 :

! ! 14 3 ! 2 !. 2 !

x x x

x A C x dk x N

x x Pt x x x x x

      

      

0,25

     

    

    

  

1 2 3 ! 1 2 ! 14 3 ! 2 2 !

1 1 2 14 0 2

1 1 2 14 0 2

x x x x x x x x x x

x x x x x x

x x x x

         

      

            

0,25



   

 

0 1

1 1 2 14 0 2 2 1 : 0

x

x x x

x l

           

0,25

  

 





2

2

1 2 : 1 2 14 0 2 2 3 2 1 28 0

2 5 25 0

5

5 2

x x x

x x x

x x

x n

x l

     

     

   

       

0,25

3 Số hạng tổng quát:

6 6 6 2 6 3 1 6 6 6 6 2 2 2 2 . . . . .2 . . .2 .

k k k k k k k k k k k k k k k T C x C x C x x C x x x

     

         

0,5

Số hạng chứa 3x tương ứng: 6 3 3 1 k k     Vậy hệ số cần tìm: 1 1 6.2 12 C 

0,5

4 C୬

ଷ= 165 <=> n = 11 1,0 5

P(A) =

େభబ రାେఱ

రାେలర

େమభ ర

1,0

6 Gọi số cần tìm có dạng:   abcde a b c d e     0,25

:5

:8 :8

:7

:6

e cc

a cc b cc

c cc

d cc

     

0,5

Vậy số cách chọn thỏa YCBT:   5.8.8.7.6 13440 cc  0,25

7   1 1 1 1 5 3

1 6 1 1

1 1

1

4 2 10 10

17 5 17

2 10 16

2 5 17 3

u u d u d u u u

u u u u d

u d u

u d d

                                   

0,5

  15 1 14 16 14. 3 26 u u d       0,25

    20 1 20 2 19 10 2.16 19. 3 250 2 S u d           0,25

8 0,5 x

G P

I

O N

M

A

B C

D

S

E

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.