Trang 1/5 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/
Mã đề 132
Câu 1: Tìm số điểm phân biệt biểu diễn các nghiệm của phương trình sin 2x cos x 0 − = trên đường tròn lượng giác:
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 2: Số nghiệm của phương trình lượng giác: 2 2cos x 3cosx 1 0 − + = thoả mãn điều kiện 0 x ≤ < π là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 3: Cho phương trình cos2x cosx 2 + = . Khi đặt t cosx = , phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây:
A. 2 2t t 1 0 −−= . B. 2 2t t 3 0 + − = . C. 2 2t t 1 0 + −= . D. 2 2t t 3 0 −− = .
Câu 4: Tập giá trị của hàm số y sin 2x 2 π = +
là
A. ( ) 1;1 − B. [ ] 1;1 − C. D. { } \ 1 ±
Câu 5: Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n là:
A. ( )
k n n! C n k ! = − . B. ( )
k n n! C n k !k! = − . C. ( )
k n n! A n k ! = − . D. ( )
k n n! A n k !k! = − .
Câu 6: Trong các dãy số sau dãy số nào là cấp số cộng
A. 2 ; 8 ; 32 B. 3 ; 7 ; 11 ; 16
C. ( ) n u với n u 4 3n = + D. ( ) n u với 3 n v n =
Câu 7: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: msin x 3 m.cosx m 1 + − = − có nghiệm là:
A. 1 m 1 −≤ ≤ B. m 3 ≤ C. 2 m 3 −≤ ≤ D. m 2 ≥−
Câu 8: Cho phương trình: tan(2x ) 3 0 4 π − + = , nghiệm của phương trình là:
A. x k ,k 14 π = ± + π ∈ B. 3 x k2 ,k 4 π = + π ∈ C. x k ,k 24 2 π π = − + ∈ D. x k ,k 12 π = − + π ∈
Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,điểm ( ) M 2; 3 − là ảnh của điểm ( ) N 3;5 qua phép tịnh tiến
theo v
. Tìm v
?
A. ( ) v 1; 8 = −−
B. 5 v ;1 2 =
C. ( ) v 1;8 =
D. ( ) v 4;5 =
.
Câu 10: Cho cấp số cộng n (u ) thỏa mãn:
2 3 6
4 8
u u u 7 u u 14 + − = + = −
. Công thức số hạng tổng quát của cấp số
cộng này là:
A. n u 5 2n = − B. n u 2 n = + C. n u 3n 2 = + D. n u 3n 1 = − +
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ THI KSCL LỚP 11 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 12 tháng 01 năm 2019 ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/5 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,xác định tâm và bán kính của đường tròn
( ) ( ) ( ) 2 2 C : x 2 y 4 36 + + − = .
A. Tâm ( ) I 2;4 − , bán kính R 6 = . B. Tâm ( ) I 2;4 − , bán kính R 36 = .
C. Tâm ( ) I 1;2 − , bán kính R 6 = . D. Tâm ( ) I 1; 2 − , bán kính R 6 = .
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y xsin x = B. y x tan x = + C. 3 y sin x = D. y x cos x = + Câu 13: Cho 4 mệnh đề:
(1): Hàm số y 2sin x 1 = − có tập giá trị là [ ] 2;2 −
(2): Đồ thị hàm số y sin x = nhận gốc tọa độ là tâm đối xứng
(3): Hàm số y cos2x = có chu kì là 4π
(4): Hàm số y cos x = là hàm số chẵn trên
Số mệnh đề đúng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 14: Có 20 bông hoa trong đó có 8 bông đỏ, 7 bông vàng, 5 bông trắng. Chọn ngẫu nhiên 4 bông để
tạo thành một bó. Có bao nhiên cách chọn để bó hoa có cả 3 màu?
A. 2380 B. 14280 C. 1920 D. 4760
Câu 15: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm ( ) I 1; 2 − và vuông góc với đường
thẳng có phương trình 3x y 2 0 − − =
A. x 3y 2 0 + − = B. 2x y 4 0 − − = C. 3x y 5 0 − − = D. x 3y 5 0 + + =
Câu 16: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi:
1
n n 1
u 3
u 2u 3 , n 2 −
= = + ∀≥
. Số hạng thứ 7 của dãy bằng:
A. 765 B. 189 C. 381 D. 1533
Câu 17: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?
A. tan x = π . B. sin x 4 π = . C. 2017 cos x 2018 = . D. sin x cos x 2 + = .
Câu 18: Tìm tập xác định của hàm số tan x y : 2sin x 1 = +
A. \ k2 ; k ,k 6 2 π π ± + π + π ∈ B. 7 \ k2 ; k 2 , k ,k 6 6 2 π π π − + π + π + π ∈
C. 7 \ k2 ; k 2 , k 2 ,k 6 6 2 π π π − + π + π + π ∈ D. 2 \ k2 ; k2 ,k 3 2 π π + π + π ∈
Câu 19: Phương trình 2 2 1 sin x cos x sin3x sin x 0 + + + − = tương đương với phương trình.
A. ( ) cosx cosx sin 2x 0 − = B. ( ) cosx cosx sin3x 0 + =
C. ( ) sinx cosx sin 2x 0 + = D. ( ) cosx cosx sin 2x 0 + =
Câu 20: Đồ thị hàm số y sin x 3 π = +
đi qua điểm nào sau đây ?
A. 1 N ; 2 2 π −
B. 1 P …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.