Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN TOÁN – KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên học sinh:………………………………………………..………….., lớp 11:………..….
-------------*-*------------- Học sinh viết câu này vào giấy làm bài: “Đề thi dành cho các lớp 11CV, 11CA, 11CTrN, 11D, 11SN” Bài 1. (2 điểm) Giải các phương trình sau:
1) tan 2 3 6 x
. 2) sin3x 3cos3 sin x x .
Bài 2. (1 điểm) Tìm số hạng có chứa 10 x trong khai triển
10 2 3 2 x với 0 x .
Bài 3. (1 điểm) Từ các số 0,1,2,3,4,5,6,7,8 . Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn
gồm 5 chữ số (các chữ số không cần khác nhau). Bài 4. (1 điểm) Tại trạm xe buýt có 5 hành khách đang chờ xe
đón, không ai quen nhau trong đó có anh A và chị B. Khi đó có 1 chiếc xe ghé trạm để đón khách, biết rằng lúc đó trên xe chỉ còn đúng 5 ghế trống mỗi ghế trống chỉ 1 người ngồi gồm có 1 dãy ghế trống 3 chỗ và 2 chỗ ghế đơn để chở 5 người tham khảo hình vẽ bên các ghế trống được ghi là ,,,, và 5 hành khách lên ngồi ngẫu nhiên vào 5 chỗ còn trống. Tính xác suất để anh A và chị B ngồi cạnh nhau ? Bài 5. (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O.
1) Tìm giao tuyến của mặt phẳng SCD và mặt phẳng SAB .
2) Gọi G là trọng tâm tam giác SBC, F trung điểm AD, gọi H là giao điểm của AC
và BF. Chứng minh rằng / / GH SAB .
3) Gọi E trên tia đối của BA sao cho 2 BE BA , M trên cạnh SE sao cho
2 ME MS , gọi I là giao điểm của MBD với SC . Tính tỉ số IS
IC .
Bài 6. (1 điểm) Một quả bóng « siêu nẩy » rơi từ độ cao 30 một so với mặt đất khi chạm
đất nó nẩy lên cao với độ cao bằng 2
3 so với độ cao lần tước đó. Hỏi ở lần nẩy lên
thứ 11 quả bóng đạt độ cao tối đa bao nhiêu mét so với mặt đất ( lấy kết quả gần đúng 2 số sau dấu phẩy) ? Bài 7. (1 điểm) Cho một đa giác đều 30 đỉnh. Có bao nhiêu tam giác cân có 3 đỉnh là 3
đỉnh của đa giác ban đầu?
HẾT.
TÓM TẮT ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 11 – HKI
Câu Nội dung Điểm Câu 1.1
tan 2 3 6 x
1
tan 2 tan 6 3 x
0.25
2 6 3 x k
0.5
, k Z 4 2 x k là nghiệm.
0.25
Câu 1.2 sin3x 3cos3 2 x 1
1 3 sin3x cos3 1 2 2 x
0.25
sin 3 1 3 x
0.25
3 2 3 2 x k
0.25
5 2 18 3 x k (k )
0.25
Câu 2 Tìm số hạng có chứa
10 x trong khai triển
10 2 3 2 x với 0 x 1
10 10 10 2 2 10 0 3 2 3 2 k k k
k x C x
0.25
10 10 2 10 20 2 10 0 3 2 3 2 .
k k k k
k x C x
0.25
Yêu cầu bài toán tương ứng với 5 k
0.25
Vậy số hạng chứa
10 x trong khai triển
10 2 3 2 x với 0 x là
10 1959552x
0.25
Câu 3 Từ các số 0,1,2,3,4,5,6,7,8 . Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số (các chữ số không cần khác nhau).
1
Gọi số có 5 chữ số là 1 2 3 4 5 a a a a a
Số cách chọn 1a : 8 cách
0.25
Số cách chọn 2 a : 9 cách
Số cách chọn 3 a : 9 cách
Số cách chọn 4 a : 9 cách
0.25
Số cách chọn 5a : 5 cách 0.25
Số các số thỏa yêu cầu bài toán là :8.9.9.9.5=29160 số 0.25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.