Trang 1/2 - Mã đề thi 005
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HIẾU
ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 11 NĂM HỌC: 2017 – 2018 Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi
005 A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương trình lượng giác : 3.tan 3 0 x + = có nghiệm là :
A. x 2 3 k π π = − + B. x 3 k π π = + C. x 6 k π π = + D. x 3 k π π = − +
Câu 2: Điều kiện để phương trình .sin 3cos 5 m x x − = có nghiệm là :
A. 4 m ≥ B.
4 4 m m ≤− ≥
C. 34 m ≥ D. 4 4 m −≤ ≤
Câu 3: Cho hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa hai đường thẳng đó?
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 4:
3 n A 24 = thì n có giá trị là:
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 5: Cho 10 điểm, không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu đường thẳng khác nhau tạo nên từ 2 trong 10 điểm trên:
A. 90 B. 20 C. 45 D. 30 Câu 6: Từ các chữ số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau ?
A. 20 B. 14 C. 24 D. 36
Câu 7: Cho dãy số ( ) n u với
1
n n 1
1 u 2 1 u ví i n = 2, 3, ... 2 u −
= = −
. Giá trị của u4 bằng
A. 3 4 B. 4 5 C. 5 6 D. 6 7
Câu 8: Phương trình : cos 0 x m − = vô nghiệm khi m là:
A. 1 1 m m < − >
B. 1 m > C. 1 1 m −≤ ≤ D. 1 m < −
Câu 9: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3sin 2 5 y x = − lần lượt là: A. 8 à 2 v − − B. 2 à 8 v C. 5 à 2 v − D. 5 à 3 v −
Câu 10: Số hoán vị n P 720 = thì n có giá trị là: A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 11: Điều kiện xác định của hàm số 1 sin cos x y x − = là
A. 2 x k π π ≠ + B. 2 2 x k π π ≠ + C. x kπ ≠ D. 2 2 x k π π ≠− +
Câu 12: Phương trình lượng giác: 2 cos 2cos 3 0 x x + − = có nghiệm là:
A. x 2 2 k π π = + B. Vô nghiệm C. x 2 k π = D. x 0 =
Câu 13: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. Một điểm và một đường thẳng B. Ba điểm C. Bốn điểm D. Hai đường thẳng cắt nhau Câu 14: Gieo ngẫu nhiên 2 con xúc sắc cân đối đồng chất. Tìm xác suất của biến cố tổng số chấm suất hiện là 7
Trang 2/2 - Mã đề thi 005
A. 6 36 B. 2 9 C. 5 18 D. 1 9
Câu 15: Phương trình lượng giác : 0 cos3x cos12 = có nghiệm là :
A. 2 x 45 3 k π π = + B. 2 x 45 3 k π π − = + C. 2 x 45 3 k π π = ± + D. x 2 15 k π π = ± +
Câu 16: Trong mp Oxy cho đường thẳng d có phương trình: 2x – y + 1 = 0. Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến (1; 3) v = −
là: A. 2x – y = 0 B. 2x – y – 4 = 0 C. 2x – y – 6 = 0 D. 2x – y + 4 = 0 Câu 17: Cho M( 3 ; 0 ) Phép quay tâm O góc quay 900 biến điểm M thành điểm M’ có tọa độ là:
A. (0 ; – 3 ) B. (– 3 ; 0) C. ( 3 ; 0) D. ( 0 ; 3 )
Câu 18: Số hạng thứ ba trong biểu thức khai triển của
5 x 4 2 x −
là:
A. -20 B. -20x C. 20x D. -20x2 Câu 19: Trong mp Oxy cho M(-4; 3). Ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -3 là:
A. (12;-9) B. (-9;12) C. (-7;0) D. (-12;-9)
Câu 20: Trong mp Oxy cho đường tròn (C) có phương trình ( ) ( ) 1 1 4 2 2 = − + − y x . Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 biến (C) thành đường tròn nào sau đây:
A. ( ) ( ) 2 2 8 2 2 = − + − y x B. ( ) ( ) 4 2 8 2 2 = + + + y x
C. ( ) ( ) 1 2 8 2 2 = − + − y x D. ( ) ( ) 4 2 8 2 2 = − + − y x
Câu 21: Giả thiết nào kết luận đường thẳng a song song voiứ mặt phẳng (α)?
A. a // b và b // (α) B. a // ( ) và ( ) // (α) C. a (α) = D. a // b và b nằm trong (α)
Câu 22: Trong mp Oxy cho (2; 1) v = −
và điểm M(2; 7). Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến v
là: A. (4;8) B. (4;6) C. (0; 8) D. (4; -7) Câu 23: .
Hình chóp S.ABCD có tất cả bao nhiêu mặt? A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 24: Cho dãy số 2 2 1 n n u n = + . Số 9 41 là số hạng thứ bao nhiêu?
A. 10 B. 9 C. 8 D. 11 Câu 25: Trong mp Oxy cho điểm M(1; -4). Ảnh của điểm M qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 1800 và phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 là
A. (-2 ; 8) B. (8; -2) C. (-8 ; 2) D. (2; -8) Câu 26: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là môn toán.
A. 2 7
B. 1 21
C. 37 42
D. 5 42
B. TỰ LUẬN
Câu 1: Giải phương trình: 2sin 2 1 0 6 x π − −= …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.