Đề thi khảo sát học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Đức Thọ Hà Tĩnh

Đề thi khảo sát học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Đức Thọ Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi khảo sát học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Đức Thọ Hà Tĩnh Bản PDF Đề thi khảo sát HK1 Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Đức Thọ – Hà Tĩnh gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi khảo sát HK1 Toán lớp 11 : + Cho hình chóp S.ABCD đáy là tứ giác lồi ABCD có các cặp cạnh đối không song song và M là một điểm trên cạnh SA(không trùng với S hoặc A) a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). b) Gọi (α) là mặt phẳng qua M và song song với AC và BD. Hãy tìm thiết diện của mặt phẳng (α) với hình chóp S.ABCD. + Một hộp đựng 10 tấm thẻ đánh số thứ tự từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên một lần một thẻ.Tính xác suất của biến cố: “Thẻ lấy được là số nhỏ hơn 6”. [ads] + Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi chử số có 6 chữ số và thỏa mãn điều kiện: 6 chữ số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng ba chữ số cuối 3 đơn vị. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

ĐỀ BÀI PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 đ) Câu 1: Tập giá trị của hàm số os y c x  là:

A.   1;1  B.   1;1  C. R D.   0;1

Câu 2: Tập xác định của hàm số tan y x  là:

A. R \ , 2 k k Z           B.   1;1  C. R D. R \   , k k Z  

Câu 3: Phương trình 3 cosx 2  có nghiệm là :

A. x 6 k     B.

x 2 6 k     C.

2 6 5 2 6

x k

x k

 

 

      D. 6 5 6

x k

x k

 

 

     

Câu 4: Phương trình lượng giác cos (2sinx 1) 0 x   có nghiệm là:

A. , 2 x k k Z      B.

2 6 7 2 6

x k

x k

 

 

      

C.

2 6 7 2 6

2 2

x k

x k

x k

 

 

 

          

D.

2 6 7 2 6

2

x k

x k

x k

 

 

 

          

Câu 5: Phương trình lượng giác 2 sin 4sin 3 0 x x    có nghiệm là:

A. 2 x k   B. x k  C. 2 x k     D. 2 2 x k    

Câu 6:Tổng các nghiệm của phương trình trên khoảng là:

A. B. C. D.

Câu 7: Phương trình 2 sin osx-1=0 x c  có nghiệm là:

A.

2

2 2

x k

x k

 

 

       B.

2

2

x k

x k

 

 

       C. 2 x k     D. 2 x k    

Câu 8: Lan có 3 cái áo và 4 cái quần. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần để mặc ? A. 7 B. 4 C.3 D. 12 Câu 9:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A..   k! ( )!

k n A n k B. ! !( )!

k n n C k n k   . C.  2 5 20 A . D.  4 24 P .

Câu 10 : Có bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau được thành lập từ các số 1,2,3,4,6 ?

T 2 2 cos sin 2 2 cos ( ) 2 x x x        0;2

7 . 8 T   21 . 8 T   11 . 4 T   3 . 4 T  

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2017-2018

TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ Môn thi: Toán 11

Mã đề: 101 Thời gian làm bài: 90 phút

A.60 B. 10 C. 6 D. 120 Câu 11 : Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển   8 3 x  là :

A. 6 2 6 8 .x .3 C B. 5 5 8 .3 C . C. 6 6 8 3 C . D. 5 5 3 8 .x .3 C  .

Câu 12: Có 4 nam và 4 nữ xếp thành một hàng ngang. Số cách sắp xếp để nam nữ đứng xen kẽ là: A. 24 B.48 C.576 D. 1152 Câu 13: Tổng các hệ số của khai triển 2 (x 1)n  bằng 256. Tìm hệ số của 10 x . A. 120 B. 76 C. 56 D. 88 Câu 14 : Không gian mẫu của phép thử gieo đồng xu hai lần là: A.   , , , SS SN NS NN  B.   , , SS SN NN  C.   , SN NS  D.   , S N 

Câu 15: Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm xuất hiện là : A.         1;6 , 2;6 , 3;6 , 4;6 , 5;6  A .

B.          1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6  A .

C.               1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 , 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5  A .

D.        6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 ,(6,5),(1,6),(2,6),(3,6),(4,6),(5,6) A  . Câu 16: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc một lần. Tính xác suất biến cố: “ Số chấm xuất hiện là số chia hết cho 3 ”.

A. 1 6 B. 1 2 C. 1 3 D. 5 6

Câu 17 : Một hộp đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp trên. Tính xác suất chọn được ít nhất một viên bi đỏ.

A. 11 84 B. 1 21 C. 37 42 D. 5 14

Câu 18 : Một nhóm gồm 8 học sinh trong đó có hai bạn Đức và Thọ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm học sinh trên. Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn phải có Đức hoặc có Thọ.

A. 3 8 B. 3 4 C. 9 14 D. 15 28

Câu 19 : Cho dãy số (un) với un = 2 ( 2) ( 2)

n

n   , .số hạng thứ 4 của dãy là:

A. 4 9 B.

4 9  C.

2 9 D.

2 9 

Câu 20 :Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1 =1, công sai d = 1 3  thì số hạng thứ 4 của cấp số cộng

là:

A . 1 3  B. 2 3 C.-2 D. 0 Câu 21 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho   3;1 v   . Tìm tọa độ của điểm M là ảnh của điểm

  2;1 M  qua phép tịnh tiến theo vectơ v  ?

A.   5;0 M  . B.   1;2 M  . C.   5;0 M  . D.   5;2 M .

n N  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.