Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Bắc Giang

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Bắc Giang Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bắc Giang gồm 3 trang với 25 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AD // BC). Gọi M là trung điểm CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB) và (SAC) là: A. SO (O là giao điểm của AC và BD). B. SJ (J là giao điểm của AM và BD). C. SI (I là giao điểm của AC và BM). D. SP (P là giao điểm của AB và CD). [ads] + Trong mặt phẳng, có bao nhiêu hình chữ nhật được tạo thành từ sáu đường thẳng đôi một song song với nhau và năm đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với sáu đường thẳng song song đó? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm SA, SB, SC, SD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 111

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2017-2018

MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài :90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 111

A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , , , I J E F lần lượt là trung điểm , SA , SB , SC SD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ ? A. . AD B. . DC C. . EF D. . AB Câu 2: Xét phép thử T: “Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần”. Xác suất để số chấm xuất hiện ở lần gieo sau lớn hơn số chấm xuất hiện ở lần gieo trước là

A. 4 . 9 B. 5 . 12 C. 17 . 36 D. 1 . 2

Câu 3: ho t diện ABCD , điểm I n m trong tam giác ABC , m t phẳng   đi qua I và song song với

AB và CD . Thi t diện c a t diện ABCD và m t phẳng  là

A. hình ch nh t. B. hình vu ng. C. hình bình hành. D. tam giác.

Câu 4: Hàm số 2 1 sin cos y x x   có t p xác định là

A.     \ 2 , . k k Z B.         \ , . 2 k k Z

C.           \ , . 2 k k Z D.     \ , . k k Z

Câu 5: Tìm nghiệm c a phương trình cos 1 x .

A.      2 , . x k k Z B.      3 2 . 2 x k k Z C.    2 , . x k k Z D.      2 , . 2 x k k Z

Câu 6: Nghiệm dương nhỏ nhất c a phương trình 6 tan tan 5 x   là

A. 6 . x   B. 6 . 5 x  C. . 5 x   D. 6 . 5 x  

Câu 7: Tổng các nghiệm c a phương trình 1 cos 4 2 x         

trong khoảng   ;   là

A. . 2   B. . 4  C. . 2  D. 3 . 2

 

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị c a m để phương trình sin2 3cos2 5 m x x   có nghiệm. A. 4. m B.

4. m C. 4. m  D. 4. m 

Câu 9: T p nghiệm c a phương trình sin sin2 0 x x   là

A. ; , . 3 k k k          

B. 2 ; 2 , . 3 k k k          

C. 2 ; 2 , . 3 k k k           

D. 2 ; 2 , . 2 k k k           

Câu 10: ho hàm số 2 3sin2 y x   . Giá trị lớn nhất c a hàm số là A. 2. B. 8. C. 1.  D. 5. Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang ABCD   / / AD BC . Gọi M là trung điểm . CD

Giao tuy n c a hai m t phẳng   MSB và   SAC là

Trang 2/3 - Mã đề 111

A. SO (O là giao điểm c a AC và BD ). B. SJ ( J là giao điểm c a AM và BD ).

C. SI ( I là giao điểm c a AC và BM ). D. SP ( P là giao điểm c a AB và CD ).

Câu 12: Trong m t phẳng, có bao nhiêu hình ch nh t được tạo thành từ sáu đường thẳng đ i một song song với nhau và năm đường thẳng phân biệt cùng vu ng góc với sáu đường thẳng song song đó ?

A. 11. B. 150. C. 30. D. 600.

Câu 13: Tìm hệ số c a 7x trong khai triển nhị th c Newton c a  

10 2 3x  .

A. 414720.  B. 414720. C. 2099520. D. 2099520.  Câu 14: Trong nhóm học sinh có 15 em, chọn ngẫu nhiên 4 em trong nhóm để dự buổi văn nghệ. Hỏi

có bao nhiêu cách chọn ?

A. 4!. B. 1365. C. 32760. D. 15!. Câu 15: Hàm số cos y x  đồng bi n trên khoảng nào trong các khoảng sau đây ?

A. 0; . 2       

B. 3 ;2 . 2

       

C. ; . 2       

D. ; . 2 2        

Câu 16: Trong m t phẳng tọa độ Oxy , cho   1; 3 v  và đường thẳng d có phương trình

2 3 5 0. x y    Phương trình đường thẳng ' d là ảnh c ad qua phép tịnh ti n v T là:

A. ' : 2 3 6 0. d x y    B. ' : 2 3 6 0. d x y    C. ' : 3 2 6 0. d x y    D. ' : 2 3 6 0. d x y   

Câu 17: Trong m t phẳng tọa độ Oxy , cho   2; 1 v  . Hãy tìm ảnh c a điểm   1;2 A  qua phép tịnh

ti n theo vectơ v .

A. 1 1 ' ; . 2 2 A      

B.   ' 1;1 . A C.   ' 3; 3 . A  D.   ' 3;3 . A 

Câu 18: Gọi  là nghiệm lớn nhất thuộc khoảng   0;2 c a phương trình

3cos cos2 cos3 1 2sin .sin2 x x x x x    . Tìm sin2.

A. 1 . 2 B. 1. C. 1 . 2  D. 0.

Câu 19: Có 6 học sinh lớp 11 và 3 học sinh lớp 12. Tính xác suất để trong các cách sắp x p ngẫu

nhiên 9 học sinh đó vào một dãy có 9 chi c gh sao cho kh ng có hai học sinh lớp 12 nào ngồi cạnh nhau.

A. 5 . 72 B. 7 . 12 C. 5 . 12 D. 1 . 1728

Câu 20: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , M N lần lượt là trung điểm AD và BC . Giao tuy n c a hai m t …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.