Môn Toán - Mã đề 835 Trang 1
SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG NGẠN
KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN KHỐI 11 NĂM HỌC 2017 - 2018 Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :............................................................... Số báo danh : ...................
I - PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phép quay tâm O, góc quay biến điểm A(-1;2) thành điểm A' có tọa độ là: A. (-1;-2) B. (1;-2) C. (2;1) D. (2;-1)
Câu 2. Cho đường tròn (C): 2 2 3 1 8 x y . Phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự
tâm O, tỉ số k = -2 là:
A. 2 2 6 2 8 x y . B. 2 2 3 1 32 x y .
C. 2 2 2 6 32 x y . D. 2 2 6 2 32 x y .
Câu 3. Phép quay tâm O góc quay 0 150 biến đường thẳng d thành đường thẳng d'. Khi đó góc giữa d và d' bằng: A. 0 150 . B. 0 30 . C. 0 30 . D. 0 150 .
Câu 4. Cho dãy ( ) n u gồm có 5 phần tử cho bởi
1
1
1
2, 1 n n
u
u u n
. Tìm phần tử thứ 5 của dãy?
A. 7 B. 5 C. 9 D. 3
Câu 5. Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh AB, BC, CD. Giao tuyến của mặt phẳng (IJK) và mặt phẳng (BCD) là đường thẳng: A. KD B. JK C. IK D. IJ
Câu 6. Trong các dãy nu sau đây dãy nào là dãy số giảm?
A. 1
n n u . B. 2n nu . C. 3 1 n u n . D. 1 3 n n u .
Câu 7. Cho tam giác ABC có A(2;5); B(6;3) và điểm C(-2;4). Phép tịnh tiến theo vectơ AB biến tam giác ABC thành tam giác A'B'C'. Khi đó tọa độ trọng tâm tam giác A'B'C' là: A. (6;2) B. (2;8) C. (-1;3) D. (2;4)
Câu 8. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. 2 y x B. cos y x . C. 4 y x . D. 3 y x .
Câu 9. 3 8 A là kí hiệu của
A. Số các tổ hợp chập 3 của 8 phần tử. B. Số các chỉnh hợp chập 3 của 8 phần tử. C. Một đáp án khác. D. Số các hoán vị của 8 phần tử.
Câu 10. Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc ngẫu nhiên hai lần. Xét biến cố A: “Lần thứ hai xuất hiện mặt ba
chấm” thì biến cố A là
A. 3;1 ; 3;2 ; 3;3 ; 3;4 ; 3;5 ; 3;6 A . B. 3;1 ; 3;2 ; 3;4 ; 3;5 ; 3;6 A .
Mã đề 835
Môn Toán - Mã đề 835 Trang 2
C. 1;3 ; 2;3 ; 3;3 ; 4;3 ; 5;3 ; 6;3 A . D. Đáp án khác.
Câu 11. Tất cả các nghiệm của phương trình cos cos2 cos3 0 x x x là:
A. 2 , , 3 4 2 x k x k k Z . B. 2 2 , , 3 4 x k x k k Z .
C. 2 2 , , 3 4 2 x k x k k Z . D. 2 , , 3 4 x k x k k Z .
Câu 12. Trong các dãy ( ) n u cho bởi số hạng tổng quát dưới đây, tìm dãy ( ) n u là một cấp số nhân có công
bội là 2?
A. 2 3 n u n . B. 2n nu . C. 2 3 n nu . D. 2 n u n .
Câu 13. Rút ngẫu nhiên 4 cái thẻ trong tập hợp gồm 10 cái thẻ. Số cách rút là
A. 5040. B. 210. C. 14. D. 40.
Câu 14. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ! ! !
k n
n A k n k . B. !
!
k n
n A n k . C. ! ! !
k n
k A k n k . D. ! !
k n
n A k .
Câu 15. Số nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phương trình 2cos 3 0 x là:
A. 1 . B. 3 . C. 2 . D. 4 .
Câu 16. Tất cả các nghiệm của phương trình 3sin cos2 1 0 x x là:
A. 2 , x k k Z . B. 2 , 2 x k k Z .
C. , x k k Z . D. 2 , x k k Z .
Câu 17. Cho tập hợp 0;1;3;4;6;7;8 A . Từ các chữ số của tập A , lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm
4 chữ số khác nhau? A. 240 . B. 360. C. 490 . D. 300.
Câu 18. Trong một cuộc liên hoan có 5 cặp nam nữ, trong đó có 3 cặp là vợ chồng. Chọn ngẫu nhiên ra 3
người tham gia trò chơi. Tính xác suất để trong ba người được chọn không có cặp vợ chồng nào?
A. 2
5 . B. 1
5 . C. 3
5 . D. 4
5 .
Câu 19. Trong các phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình sau đây, phép
nào là phép dời hình?
A. Phép quay và phép vị tự tỉ số 2 k . B. Phép tịnh tiến và phép vị tự tỉ số 1 3 k .
C. Phép đồng nhất và phép vị tự tỉ số 1 k . D. Phép đối xứng tâm và phép vị tự tỉ số 4 k .
Câu 20. 2 7 C là kí hiệu của
A. Số các hoán vị của 7 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.