Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Trung Ngạn Hưng Yên

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Trung Ngạn Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Trung Ngạn Hưng Yên Bản PDF Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Trung Ngạn – Hưng Yên mã đề 835 gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm và 2 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 11 : + 7C2 là kí hiệu của: A. Số các hoán vị của 7 phần tử. B. Một đáp án khác. C. Số các chỉnh hợp chập 2 của 7 phần tử. D. Số các tổ hợp chập 2 của 7 phần tử. + Trong các phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình sau đây, phép nào là phép dời hình? A. Phép quay và phép vị tự tỉ số k = 2. B. Phép tịnh tiến và phép vị tự tỉ số k = 1/3. C. Phép đồng nhất và phép vị tự tỉ số k = 1. D. Phép đối xứng tâm và phép vị tự tỉ số k = 4 [ads] + Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau: A. Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng không đi qua điểm đó. B. Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi nó chứa hai đường thẳng cắt nhau. C. Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi nó chứa hai đường thẳng song song. D. Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua ba điểm. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Môn Toán - Mã đề 835 Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG NGẠN

KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN KHỐI 11 NĂM HỌC 2017 - 2018 Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :............................................................... Số báo danh : ...................

I - PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Phép quay tâm O, góc quay biến điểm A(-1;2) thành điểm A' có tọa độ là: A. (-1;-2) B. (1;-2) C. (2;1) D. (2;-1)

Câu 2. Cho đường tròn (C):     2 2 3 1 8 x y     . Phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự

tâm O, tỉ số k = -2 là:

A.     2 2 6 2 8 x y    . B.     2 2 3 1 32 x y     .

C.     2 2 2 6 32 x y     . D.     2 2 6 2 32 x y     .

Câu 3. Phép quay tâm O góc quay 0 150 biến đường thẳng d thành đường thẳng d'. Khi đó góc giữa d và d' bằng: A. 0 150  . B. 0 30  . C. 0 30 . D. 0 150 .

Câu 4. Cho dãy ( ) n u gồm có 5 phần tử cho bởi

1

1

1

2, 1 n n

u

u u n 

      

. Tìm phần tử thứ 5 của dãy?

A. 7 B. 5 C. 9 D. 3

Câu 5. Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh AB, BC, CD. Giao tuyến của mặt phẳng (IJK) và mặt phẳng (BCD) là đường thẳng: A. KD B. JK C. IK D. IJ

Câu 6. Trong các dãy   nu sau đây dãy nào là dãy số giảm?

A.   1

n n u  . B. 2n nu  . C. 3 1 n u n  . D. 1 3 n n u  .

Câu 7. Cho tam giác ABC có A(2;5); B(6;3) và điểm C(-2;4). Phép tịnh tiến theo vectơ AB biến tam giác ABC thành tam giác A'B'C'. Khi đó tọa độ trọng tâm tam giác A'B'C' là: A. (6;2) B. (2;8) C. (-1;3) D. (2;4)

Câu 8. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. 2 y x  B. cos y x  . C. 4 y x   . D. 3 y x  .

Câu 9. 3 8 A là kí hiệu của

A. Số các tổ hợp chập 3 của 8 phần tử. B. Số các chỉnh hợp chập 3 của 8 phần tử. C. Một đáp án khác. D. Số các hoán vị của 8 phần tử.

Câu 10. Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc ngẫu nhiên hai lần. Xét biến cố A: “Lần thứ hai xuất hiện mặt ba

chấm” thì biến cố A là

A.          3;1 ; 3;2 ; 3;3 ; 3;4 ; 3;5 ; 3;6 A  . B.         3;1 ; 3;2 ; 3;4 ; 3;5 ; 3;6 A  .

Mã đề 835

Môn Toán - Mã đề 835 Trang 2

C.          1;3 ; 2;3 ; 3;3 ; 4;3 ; 5;3 ; 6;3 A  . D. Đáp án khác.

Câu 11. Tất cả các nghiệm của phương trình cos cos2 cos3 0 x x x    là:

A. 2 , , 3 4 2 x k x k k Z          . B. 2 2 , , 3 4 x k x k k Z          .

C. 2 2 , , 3 4 2 x k x k k Z          . D. 2 , , 3 4 x k x k k Z          .

Câu 12. Trong các dãy ( ) n u cho bởi số hạng tổng quát dưới đây, tìm dãy ( ) n u là một cấp số nhân có công

bội là 2?

A. 2 3 n u n  . B. 2n nu  . C. 2 3 n nu   . D. 2 n u n   .

Câu 13. Rút ngẫu nhiên 4 cái thẻ trong tập hợp gồm 10 cái thẻ. Số cách rút là

A. 5040. B. 210. C. 14. D. 40.

Câu 14. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   ! ! !

k n

n A k n k   . B.   !

!

k n

n A n k   . C.   ! ! !

k n

k A k n k   . D. ! !

k n

n A k  .

Câu 15. Số nghiệm thuộc khoảng   0; 2 của phương trình 2cos 3 0 x   là:

A. 1 . B. 3 . C. 2 . D. 4 .

Câu 16. Tất cả các nghiệm của phương trình 3sin cos2 1 0 x x   là:

A. 2 , x k k Z      . B. 2 , 2 x k k Z      .

C. , x k k Z    . D. 2 , x k k Z    .

Câu 17. Cho tập hợp   0;1;3;4;6;7;8 A  . Từ các chữ số của tập A , lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm

4 chữ số khác nhau? A. 240 . B. 360. C. 490 . D. 300.

Câu 18. Trong một cuộc liên hoan có 5 cặp nam nữ, trong đó có 3 cặp là vợ chồng. Chọn ngẫu nhiên ra 3

người tham gia trò chơi. Tính xác suất để trong ba người được chọn không có cặp vợ chồng nào?

A. 2

5 . B. 1

5 . C. 3

5 . D. 4

5 .

Câu 19. Trong các phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình sau đây, phép

nào là phép dời hình?

A. Phép quay và phép vị tự tỉ số 2 k  . B. Phép tịnh tiến và phép vị tự tỉ số 1 3 k  .

C. Phép đồng nhất và phép vị tự tỉ số 1 k . D. Phép đối xứng tâm và phép vị tự tỉ số 4 k  .

Câu 20. 2 7 C là kí hiệu của

A. Số các hoán vị của 7 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.