Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Trãi Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Trãi Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Trãi Hà Nội Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Trãi – Hà Nội gồm 25 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 : + Trong một giải cầu lông có 6 vận động viên tham dự nội dung đơn nam, số cách trao một bộ huy chương gồm 1huy chương vàng, 1 huy chương bạc và 1 huy chương đồng là? A. 120   B. 360 C .240   D. Kết quả khác + Cho hai đường thẳng (d): x – y + 1 = 0 và (d’): x – y – 5 = 0. Có bao nhiêu điểm I thoả mãn điều kiện phép đối xứng tâm I biến (d) thành (d’). [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB, P là trọng tâm của tam giác BCD 1) Chứng minh rằng: Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (SCD). 2) Tìm giao tuyến của mp(MNP) và mp(ABCD). 3) Tìm giao điểm G của đường thẳng SC và mp(MNP). Tính tỷ số SC/SG. Bạn đọc có thể tham khảo thêm các đề thi HK1 Toán lớp 11 của các trường THPT và sở GD&ĐT trên toàn quốc

Xem trước nội dung

Trường THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình

ĐỀ CHÍNH THỨC (MÃ ĐỀ 001)

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn thi: Toán 11

Họ và tên học sinh ………………...................... Lớp 11A ..............SBD………

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) ( Đề thi trắc nghiệm được đánh máy trong 03 trang)

( Cán bộ coi thi phát đề trắc nghiệm sau khi tính giờ làm bài 45 phút)

Học sinh điền đáp án đúng vào bảng sau:

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 ĐÁP ÁN

CÂU 10 11 12 13 14 15 16 17 18 ĐÁP ÁN CÂU 19 20 21 22 23 24 25 ĐÁP ÁN

Câu 1: Số nghiệm ] 12 ;0 [   x của phương trình 1 4 tan   x là

A.1 B.2 C.3 D.Kết quả khác.

Câu 2: Tổng tất cả các nghiệm ] 10 ;0 [   x của phương trình 0 sin  x là

A.  55 B.  100 C.  25 D.Kết quả khác.

Câu 3 : Số nghiệm ] 2;0 [   x của phương trình 2

2 sin  x là

A.0 B.1 C.2 D.Kết quả khác.

Câu 4: Điều kiện cần và đủ của tham số m để phương trình m x m x 2 cos 3 sin   có nghiệm là

A. 1 1    m B. 2 0  m C. 1 1    m D.Kết quả khác.

Câu 5: Điều kiện cần và đủ của tham số m để phương trình 2)1 ( cos  m x có nghiệm là

A. 2 0  m B 2 0  m C. 2 0  m D.Kết quả khác.

Câu 6: Nghiệm của phương trình x x 3 tan tan  là

A. ) ( 2 Z k k x   B. ) ( Z k k x   C. ) ( 2 Z k k x    D.Kết quả khác.

Câu 7: Nghiệm của phương trình x x 2 cot cot  là

A. ) ( 2 Z k k x   B. ) ( Z k k x   C. ) ( 2 Z k k x    D.Kết quả khác.

Câu 8: Chu kỳ của hàm số 4 tan ) ( x x f y   là

A.  2  T B. 4   T C. 4    T D.  4  T

Câu 9: một lớp học có 20 học sinh nam và 24 học sinh nữ . Khi đó số cách chọn ra 1 học sinh làm nhiệm vụ trực nhật là

A. 120 B. 44 C.480 D. Kết quả khác

Câu 10: Trong một giải cầu lông có 6 vận động viên tham dự nội dung đơn nam, số cách trao một bộ huy chương gồm 1huy chương vàng, 1 huy chương bạc và 1 huy chương đồng là

A. 120 B. 360 C.240 D. Kết quả khác

Câu 11: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8 lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 6 chữ số khác nhau

A.10080 B.9438 C.5040 D. Kết quả khác

Câu 12: Đa giác đều nào có 20 đường chéo

A. Ngũ giác kều B. Lục giác đều C. Bát giác đều D. Kết quả khác

Câu 13: Trong khai triển 0 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 6)1 ( ) ( a x a x a x a x a x a x a x x f          thì hệ số 4 a là

A.-15 B.15 C.20 D. Kết quả khác

Câu 14: Trong khai triển ) 0 ( ) 2 ( ) ( 9 2    x x x x f thì số hạng tự do ( số hạng không chứa x ) là

A.-5736 B.5763 C.5376 D. Kết quả khác

Câu 15: Trong khai triển 0 1 2 2 3 3 14 14 15 15 16 16 16 .... )3 2 ( ) ( a x a x a x a x a x a x a x x f           thì tổng

của tất cả các hệ số là

A.-1 B.1 C.12432678 D. Kết quả khác

Câu 16 : Trong một lớp học có 20 học sinh nam và 24 học sinh nữ . Chọn ra ngẫu nhiên 2 học sinh đi trực nhật . Khi đó xác suất để đội trực nhật có 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ là

A.1 B. 480

1 C. 473

240 D. Kết quả khác

Câu 17: Gieo 3 con súc sắc cân đối, đồng chất . Xác suất để tích số chấm xuất hiện trên mặt của 3 con súc sắc lập thành một số nguyên tố là

A.0 B. 6

1 C. 24

1 D. Kết quả khác

Câu 18: Cho hai điểm ) 2;1( A ) 4;3 ( ,I . Gọi ) ( / A Đ A I  khi đó điểm / A có toạ độ là

A. ) 4;4 ( /A B. ) 6;5 ( / A C. ) 5;6 ( / A D.Kết quả khác.

Câu 19: Cho điểm ) 2;1( A và véctơ ) 4;3 (  u

. Gọi ) ( / A T A u  khi đó điểm / A có toạ độ là

A. ) 6 ;4 ( /  A B. ) 2;2 ( /A C. ) 6;4 ( /A D.Kết quả khác.

Câu 20: Cho hai điểm ) 2;1( A ) 4;3 ( ,I . Gọi ) ( ) 2 ; ( / A V A I  khi đó điểm / A có toạ độ là

A. ) 0;1 ( /  A B. ) 2 ;0 ( /  A C. ) 0;2 ( /A D.Kết quả khác

Câu 21: Cho điểm ) 12 ;1( A . Gọi ) ( / A Đ A ox  khi đó điểm / A có toạ độ là

A. ) 12 ;1 ( /  A B. )1; 12 ( / A C. ) 12 ;1( /  A D.Kết quả khác.

Câu 22: Cho hai điểm ) 2;1( A ) 4;3 ( , / A . Nếu ) ( / A Đ A   thì đường thẳng ) (có phương trình là

A. 0 1 :) (     y x B. 0 5 :) (     y x C. 0 5 :) (     y x D.Kết quả khác

Câu 23: Cho hai đường thẳng 0 1 :) (     y x 0 5 :) (, /     y x . Có bao nhiêu điểm I thoả mãn điều kiện phép đối xứng tâm I biến ) (thành ). ( /

A.0 B.1 C.2 D. Nhiều hơn 2

Câu 24: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.