Đề thi học kỳ I lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Yên Mỹ Hưng Yên

Đề thi học kỳ I lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Yên Mỹ Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kỳ I lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Yên Mỹ Hưng Yên Bản PDF Đề thi học kỳ I Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Yên Mỹ – Hưng Yên mã đề 162 gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi học kỳ I Toán lớp 11 : + Phép tịnh tiến T theo vectơ u khác 0, biến đường thẳng d thành đường thẳng d’. Nếu d’ trùng với d thì giá của vectơ u: A. không song song với d. B. trùng với d. C. song song với d. D. song song hoặc trùng với d. + Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, CD. a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD). b) Chứng minh MN song song với (SBC). [ads] + Với mọi x thuộc khoảng (0; π/2), so sánh cos(sinx) với cos1 thì: A. không so sánh được. B. cos(sinx) cos1. D. cos(sinx) ≥ cos1. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT YÊN MỸ (Đề có 3 trang)

ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài : 90 Phút.

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ................... I – TRẮC NGHIỆM (7.5 điểm)

Câu 1: Với mọi 0; 2 x        , so sánh cos(sinx) với cos1 thì

A. không so sánh được. B. cos(sinx) < cos1. C. cos(sinx) > cos1. D. cos(sinx) ≥ cos1. Câu 2: Xét các phương trình lượng giác

(I) sinx + cosx = 2 (II) tanx + cotx = 2 (III) Trong các phương trình trên, phương trình nào có nghiệm: A. (II) và (III) B. (II) C. (I) D. (III) Câu 3: Cho B = {1, 2, 3, 4, 5, 6}. Từ tập B có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 6 chữ số đôi một khác nhau ? A. 46656. B. 360. C. 720. D. 2160. Câu 4: Cho tam giác ABC. Số mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh của tam giác ABC? A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

Câu 5: Cho   n CSC u có:

1u 0,1; d 0,1   . Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là A. 1,6. B. 0,5. C. 6. D. 0,6.

Câu 6: Phương trình   sin3 sin2 sin x x x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình

A.  sin 0 x . B.

     

sin 0

1 cos 2

x

x . C. 1 cos 2 x . D.  cos 1 x .

Câu 7: Hàm số cot x  y tuần hoàn với chu kỳ

A. T   . B. 2 T   C. 2 T   D. 4 T  

Câu 8: Cho hàm số 5sin 2 6cos   y x x, GTNN và GTLN của hàm số là A. 2 6; 2 6  . B. – 5 ; 5. C. 5 2 6; 5 2 6   . D. – 7 ; 7.

Câu 9: Số nghiệm của phương trình sin2x – sin x = 0 trên [–2;2] là A. 2. B. 9. C. 8. D. 4. Câu 10: Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O, biết OA = a . Phép quay   , C Q  biến A thành A’, biến

B thành B’. Độ dài đoạn A’B’ bằng A. sin 72o a . B. 2 cos36o a . C. cos72o a . D. 2 sin 36o a . Câu 11: Phép tịnh tiến T theo vectơ u 0    , biến đường thẳng d thành đường thẳng d’. Nếu d’

trùng với d thì giá của vectơ u 

A. không song song với d. B. trùng với d. C. song song với d. D. song song hoặc trùng với d. Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ ( 3 ; 5) v   và M’(-2 ; 8). Biết ( ) ' vT M M   . Khi đó toạ

độ của M là

Mã đề 162

A. M(-5 ; 13) B. M(13 ; - 5) C. M(-1 ; -3) D. M(1 ; 3) Câu 13: Tìm hệ số của 7x trong khai triển thành đa thức của 2 (2 3 )  n x , biết n là số nguyên dương thỏa mãn : 1 3 5 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 ... 1024           n n n n n C C C C . A. 2099529. B. 2099529  . C. 2099520  . D. 2099520 . Câu 14: Tổng 0 1 2 2 5 5 ... 5n n n n n n A C C C C      bằng A. 5n. B. 7n. C. 6n. D. 4n. Câu 15: Một hộp đựng 10 viên bi xanh và 5 viên bi vàng. Có bao nhiêu cách lấy ngẫu nhiên 4 viên bi trong đó có ít nhất 2 viên bi màu xanh?

A. 1260. B. 1050. C. 105. D. 1200. Câu 16: Gieo một đồng tiền và một con súc sắc. Số phần tử của không gian mẫu là A. 8. B. 24 . C. 6 . D. 12. Câu 17: Trong mp(Oxy) cho đường thẳngd x y : – 2 0 + = . Phép vị tự tâm O tỉ số k = −2 biến d thành đường thẳng có phương trình A. 4 0. x y + + = B. 2 2 – 4 0. x y + = C. 2 2 0. x y + = D. – 4 0. x y + = Câu 18: Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m) của con

kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày được cho bởi công thức: 1 cos 3 2 8 4 t h            .

Thời điểm mực nước của kênh cao nhất là A. t = 14. B. t = 13. C. t = 15. D. t= 16. Câu 19: Nghiệm của phương trình 2cosx + 1 = 0 là

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Tìm giá trị của x, y sao cho dãy số 2, ,4,  x y theo thứ tự lập thành một cấp số cộng? A. 2, 8.   x y B. 1, 7.   x y C. 2, 10.   x y D. 6, 2.   x y

Câu 21: Cho dãy số có các số hạng đầu là 8, 15, 22, 29, 36, … .Số hạng tổng quát của dãy số này là A. n u 7 n   . B. n u 7n 1   C. n u 7n  D. n u 7n 7   Câu 22: Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm các cạnh BC,

CA, AB. Phép vị tự tâm G tỉ số 1 2 k  biến tam giác ABC thành tam giác

A. BCA. B. CAB. C. MNP. D. MNC. Câu 23: Công thức tính số chỉnh hợp là

A. ! ( )!

k n n A n k = - . B. ! ( )!

k n n C n k = - . C. ! ( )! !

k n n C n k k = - . D. ! ( )! !

k n n A n k k = - .

Câu 24: Từ 6 số 0, 1, 2, 3, 4, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.