Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 : + Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AD, BC theo thứ tự lấy các điểm M, N sao cho AM/AD = NC/BC = 1/3. Gọi (P) là mặt phẳng chứa MN song song với CD. Khi đó mặt phẳng (P) cắt tứ diện ABCD theo thiết diện là? A. Hình thang có đáy lớn gấp hai lần đáy nhỏ B. Hình thang có đáy lớn gấp ba lần đáy nhỏ C. Hình bình hành D. Tam giác [ads] + Hai xạ thủ Thế và Vinh cùng bắn vào mục tiêu một cách độc lập. Xác suất bắn trúng của xạ thủ Thế là 0.7. Biết rằng xác suất có ít nhất một người bắn trúng bia là 0.94. Xác suất bắn trúng của xạ thủ Vinh là? + Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2.(sinx)^3 + 1. Tính giá trị của biểu thức 3M + 4m.

Xem trước nội dung

SỞ GD VÀ ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (2017-2018)

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài 90 phút Họ và tên thí sinh:…………………..………..SBD:……………………. Mã đề thi

Câu 1. T ên i s h u n s h T n h nh u u n s h V t h nh u u n s h H họ h nh u. S h t i s h t ên u n s h s h ủ s h T n V t H họ à: A. 168. B. 17 . C. 680 . D. 59

Câu 2. Ch t i nh n i ti t n t n t n. S t i t thành t nh ủ t i à: A. 154. B. 165. C. 990. D. 33

Câu 3. D s à t hà s nh t ên t h : A. C s n u ên. B. C s n u ên n C. C s h u t . D. C s th

Câu 4. h n t nh 2 tan 1 x  t n hi :

A. 4 k S x k          

. B. 4 S x k k            

.

C. 4 2 k S x k            

. D. 4 S x k k            

Câu 5. S n sinh và n sinh và t h hàn n n h n i. S h s h n sinh u n n i nh nh u à: A. 34560. B. 17280. C. 744 . D. 120960

Câu 6. Cho hình chóp .S MNPQ MNPQ à h nh h nh t. Gi tu n ủ h i ặt hẳn   SMN và   SPQ s n s n với n thẳn nà s u â ?

A. MN . B. NQ . C. MP . D. SP .

Câu 7. M t i túi h viên bi en và 5 viên bi t n . L n ẫu nhiên t túi viên bi. X su t t n viên bi út bi en và bi t n à:

A. 7

99 . B. 1

99 . C. 8

99 . D. 91

99 .

Câu 8. C b hi h i h h b i thẻ nh s 1,2,3. Rút n ẫu nhiễn t i h t i thẻ. X su t b thẻ út tổn bằn 6 là?

A. 2

9 . B. 1

27 . C. 7

27 . D. 8

27 .

Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD ABCD à h nh b nh hành. Gọi , , I J K ần t à t un i

nh , , SA BC CD . Thi t i n ủ .S ABCD t bởi ặt hẳn   IJK là? A. Hình tam giác. B. H nh n ũ i . C. H nh ụ i . D. H nh t i . Câu 10. Cho , A B à h i bi n ủ hé thử nà . A và B à h i bi n hi và h hi:

A.     . P A B P A P B   . B.     . . P A B P A P B  .

C.     P A B P A P B    . D.     . P A B P A P B   .

Câu 11. Hà s nà s u â t nh D  ?

A. 7 tan sin 12 y x    . B. 1 1 cos y

x 

.

C. cot 2 y x  . D. 1 sin tan12 y x     .

Câu 12. M t hi àn 16 àn viên. Cần bầu họn t B n Ch hành b n i Bí th h Bí

th và Ủ viên. S h họn B n Ch hành n i t ên à: A. 560. B. 4096 . C. 48 . D. 3360. Câu 13. Ch t i n ABCD . Trên nh AD , BC the th t i , M N sao cho 1 3 AM NC AD BC   . Gọi  P à ặt hẳn h MN và s n s n với CD . hi ặt hẳn

 P t t i n ABCD the thi t i n à

A. H nh th n ớn 2 ần nh . B. H nh th n ớn 3 ần nh . C. H nh b nh hành. D. T i .

Câu 14. T n ặt hẳn tọ Oxy nh ủ i   6; 2 A  u hé v t tâ O t s 1 3 k  à

A. 2 2; 3 B      

. B.   18;6 B  . C.   18; 6 B  . D. 2 2; 3 B      

.

Câu 15. Ch h i ng thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng ch a a và song song với b ?

A. V s . B. 1. C. h n ặt hẳn nà . D. 2 .

Câu 16. Gọi M và m ần t à i t ớn nh t và i t nh nh t ủ hà s 3 2sin 1 y x  . Tính giá t ủ bi u th 3 4 M m  A. 3 4 9 M m  . B. 3 4 9 M m   . C. 3 4 1 M m  . D. 3 4 5 M m   .

Câu 17. Ch s h u h n   n u nh nh s u: 1 2 3 4 5 2; 0; 2; 4; 6 u u u u u      . Bi t 1u

à s h n ầu và 5u à s h n u i. S h n tổn u t ủ s t ên à:

A. 2 n u n   . B. 2 n u n  . C. 2 4 n u n   . D.   2 1 n u n   .

Câu 18. Sử ụn h n h u n T n họ h n inh nh ề h bi n  P n ún với

ọi s t nhiên * n . Ở b ớ 1 h n inh u n t i t nh ề h ún với: A. 0 n  . B. 1 n . C. 1 n . D. 1 n .

Câu 19. H nh h ụ i b nhiêu ặt?

A. 10. B. 6 . C. 8 . D. 7 .

Câu 20. T n s s u s nà à s i ?

A. 2 n u n  . B. 1 nu n  . C.

2 1

n

n u n

  . D. 1 2 n n u  .

Câu 21. h n t nh 2 sin sin 4 x x         

t n hi à:

A. 2 S x k k            

. B. 4 2 S x k k            

.

C. 4 S x k k            

. D. 2 2 S x k k            

.

Câu 22. Ch t h   ; ; ; ; ; ; A a b c d e f g  . S t n nhiều h n t hần tử ủ A là:

A. 64. B. 128 . C. 120 . D. 127 .

Câu 23. S n hi ủ h n t nh 2cos 1 0 x  trên n   2 ;   là :

A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 24. Chọn m nh ề sai trong các m nh ề sau:

A. H i n thẳn hân bi t h n u t i hun .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.