Trang 1/3 – Mã đề 210
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT KIM LIÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 11
Năm học 2017 - 2018 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm – thời gian làm: 45 phút)
Phần làm bài của học sinh Điểm
Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA
1 6 11 16 21
2 7 12 17 22
3 8 13 18 23
4 9 14 19 24
5 10 15 20 25
Câu 1. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin 4 os 1 y x c x . Khẳng định nào
sau đây là đúng? A. 5, 5 M m ; B. 8, 6 M m ; C. 6, 2 M m ; D. 6, 4 M m . Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD, biết AC cắt BD tại M, AB cắt CD tại N. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD). A. SB; B. SM; C. SC; D. SN. Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số cot y x .
A. \ | 2 k k
; B. \ | k k ; C. \ 2 | 2 k k
; D. \ 2 | k k .
Câu 4. Cho đường tròn (C)có phương trình:
2 2 (x 1) (y 4) 49 . Viết phương trình đường tròn ( ') C là ảnh của
(C) qua phép đối xứng trục Oy.
A.
2 2 (x 1) (y 4) 49 ; B.
2 2 (x 4) (y 1) 49 ; C.
2 2 (x 1) (y 4) 49 ; D.
2 2 (x 1) (y 4) 49 .
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm 3;2 M và ' 3; 2 M . M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình
nào sau đây?
A. Phép đối xứng qua trục tung; B. Phép đối xứng qua trục hoành; C. Phép đối xứng qua đường thẳng y x ; D. Phép đối xứng tâm O. Câu 6. Một hộp có 4 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên từ hộp trên. Tính xác suất để được 2 viên bi xanh?
A. 4 7 ; B. 3 7 ; C. 1 7
; D. 2 7 .
Câu 7. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Mặt phẳng qua MN cắt AD, BC lần lượt tại P,Q. Biết MP cắt NQ tại I. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng ?
A. I, C, D; B. I, A, C; C. I, B, D; D. I, A, B.
Mã đề 210
Trang 2/3 – Mã đề 210
Câu 8. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
8 2 x x
.
A. 70 ; B. 1120 ; C. 70 ; D. 1120.
Câu 9. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên 0; 2
?
A. y cosx ; B. tan y x ; C. sin y x ; D. cot y x .
Câu 10. Gọi 0x là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 2sin sin 1 0 x x . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 0
5 3 ; 6 2 x
; B. 0
5 ; 6 6 x
; C. 0 0; 4 x
; D. 0 ; 2 x
.
Câu 11. Giải phương trình 2 cos 2 x .
A. 3 { 2 | } 4 k k Z ; B. 5 {- 2 , 2 | } 4 4 k k k Z ;
C. 3 { 2 | } 4 k k Z ; D. { 2 | } 4 k k Z .
Câu 12. Trên giá sách có 6 quyển sách tiếng Việt khác nhau, 4 quyển sách tiếng Anh khác nhau, 7 quyển sách tiếng Pháp khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách lấy từ giá trên 3 quyển sách sao cho có đủ cả sách tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng Pháp?
A. 59; B. 17; C. 680; D. 168. Câu 13. Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ (khác vectơ – không) có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập điểm đã cho?
A. 90; B. 45; C. 5; D. 100. Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số sin 1 y x .
A. 2 | 2 k k
; B. \ 2 | 2 k k
; C. \ | 2 k k
; D. | 2 k k
.
Câu 15. Cho hàm số tan y x . Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hàm số là hàm số chẵn; B. Hàm số tuần hoàn với chu kỳ ;
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; , 2 2 k k k
;
D. Tập xác định của hàm số là \ | 2 k k
.
Câu 16. Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 5 bạn nam và 4 bạn nữ đứng thành một hàng ngang sao cho các bạn nữ đứng cạnh nhau ?
A. 14400; B. 5760; C. 2880; D. 17280.
Câu 17. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sin2 y x trên ; 6 3
. Tìm
T M m ?
A. 3 1 2 T ; B. 3 1 2 T ; C. 1 2 T ; D. 0 T .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.