Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 sở GD và ĐT Vĩnh Phúc

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 sở GD và ĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 sở GD và ĐT Vĩnh Phúc Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2016 – 2017 sở GD và ĐT Vĩnh Phúc gồm 8 mã đề, mỗi mã đề gồm 45 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số câu trong đề thi: 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Có đúng hai mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng cho trước. B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng không chứa điểm đó. C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng chứa điểm đó. D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng cho trước. 2. Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất hai lần. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện ở hai lần gieo bằng 5. 3. Cho tứ diện ABCD và ba điểm P, Q, R lần lượt nằm trên cạnh AB, CD, BC sao cho PR//AC. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (PQR) và (ACD) song song với đường nào trong các đường thẳng sau?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 253

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

MÃ ĐỀ: 253

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút Họ, tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh: .............................

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 1;0 M . Phép quay tâm O góc 0 90 biến điểm M thành điểm M ′ có tọa độ là

A. ( ) 0;2 . B. ( ) 0;1 . C. ( ) 1;1 . D. ( ) 2;0 .

Câu 2: Phương trình sin 3 o 2 x c sx − = tương đương với phương trình nào sau đây?

A. sin 1 3 x π   + =    

. B. cos 1 3 x π   + =    

. C. cos 1 3 x π   − =    

. D. sin 1 3 x π   − =    

.

Câu 3: Phương trình 2 2 sin 2 os x cos x c x + = − có nghiệm là:

A. 2 x k π π = + , k ∈. B. 2 x k π π = + , k ∈.

C. 2 x k π = , k ∈. D. x kπ = , k ∈. Câu 4: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hàm số o y x c sx = + là hàm số chẵn. B. Hàm số sin y x = là hàm số lẻ. C. Hàm số y cosx = là hàm số chẵn. D. Hàm số sin y x x = + là hàm số lẻ.

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy . Phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 2;2 v biến đường thẳng : 1 0 x y ∆ − −= thành đường thẳng ′ ∆ có phương trình là A. 1 0 x y − −= . B. 1 0 x y + −= . C. 2 0 x y − − = . D. 2 0 x y + + = .

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 1;1 M . Phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 0;1 v biến điểm M thành điểm M ′ có tọa độ là

A. ( ) 2;1 . B. ( ) 1;0 . C. ( ) 1;2 . D. ( ) 2;0 .

Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Có đúng hai mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng cho trước. B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng không chứa điểm đó. C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng chứa điểm đó. D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng cho trước. Câu 8: Có 8 đội bóng chuyền nữ thi đấu theo thể thức vòng tròn (hai đội bóng chuyền bất kì chỉ gặp nhau một lần) và tính điểm. Số trận đấu được tổ chức là

A. 28. B. 56. C. 8. D. 40320. Câu 9: Giả sử một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Nếu hành động này có m cách thực hiện, hành động kia có n cách thực hiện không trùng với bất kì cách nào của hành động thứ nhất. Công việc đó có

A. . m n cách thực hiện. B. n m cách thực hiện. C. m n + cách thực hiện. D. m n cách thực hiện.

Câu 10: Kí hiệu k n C là số các tổ hợp chập k của n phần tử ( ) 1 ; , k n k n ≤ ≤ ∈. Khi đó k n C bằng

A. ( ) ! ! ! n k n k + − . B. ( ) ! ! n n k − . C. ! ! n k . D. ( ) ! ! ! n k n k − .

Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số tan y x = nghịch biến trên khoảng ; 4 4 π π −      

.

B. Hàm số sin y x = đồng biến trên khoảng ( ) 0;π .

C. Hàm số cot y x = nghịch biến trên khoảng 0; 2 π      

.

Trang 2/4 - Mã đề thi 253

D. Hàm số cos = y x đồng biến trên khoảng ( ) 0;π .

Câu 12: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 và 8 lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số khác nhau đôi một?

A. 120. B. 6720. C. 7620. D. 210.

Câu 13: Số hạng chứa x trong khai triển của biểu thức ( ) 6 1 x + là

A. 7x . B.5x . C. 4 x. D. 6x . Câu 14: Phương trình o 1 c sx = có nghiệm là:

A. , x k k π = ∈. B. , 2 x k k π π = + ∈.

C. 2 , 3 x k k π π = ± + ∈. D. 2 , x k k π = ∈.

Câu 15: Một tổ có 15 người gồm 8 nam và 7 nữ. Cần lập một đoàn đại biểu gồm 6 người. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách lập?

A. 720. B. 90. C. 56. D. 5005.

Câu 16: Tính biểu thức 1 2 3 2 3 4 P C C C = + + ta được kết quả bằng A. 3. B. 6. C. 9. D. 12.

Câu 17: Tập xác định của hàm số 1 cos y x = là

A. \ , 2 D k k π π   = + ∈      . B. D = .

C. { } \ , D k k π = ∈  . D. [ ] 1;1 D = − .

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1; 2 v −  biến đường tròn

( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 1 4 C x y − + − = thành đường tròn ( ) C′ có phương trình

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 4 x y + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 4 x y − + − = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 4 x y − + + = . D. ( ) ( ) 2 2 2 1 4 x y + + − = .

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2 điểm ( ) 2;3 M và ( ) 1; 1 N − . Phép tịnh tiến theo vectơ vbiến

điểm M …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.