Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán cơ bản năm học 2016 2017 trường Vinh Lộc TT Huế

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán cơ bản năm học 2016 2017 trường Vinh Lộc TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán cơ bản năm học 2016 2017 trường Vinh Lộc TT Huế Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2016 – 2017 trường Vinh Lộc – Thừa Thiên Huế gồm 4 mã đề, mỗi đề gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm và 2 câu hỏi tự luận. Đề thi dành cho học sinh theo chương trình chuẩn. Trích một số câu trong đề thi: 1. Trong bài thi vấn đáp, giáo viên soạn sẵn 10 câu hỏi trong đó có 7 câu hỏi mức độ dễ và 3 câu hỏi mức độ khó. Xác suất một học sinh chọn ngẫu nhiên 3 câu hỏi mà có ít nhất một câu hỏi khó bằng? 2. Cho tứ diện ABCD sao cho BCD và ACD là các tam giác cân lần lượt tại B và A; AB = AC = CD = a. M là một điểm trên cạnh AC với AM = x (0

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT VINH LỘC

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn: TOÁN LỚP 11 - CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 90 phút; (40 câu trắc nghiệm và 02 câu tự luận)19/12/2016

Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:............................................................................. Lớp: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm): Câu 1: Chọn ngẫu nhiên 4 bi từ một hộp có 4 bi xanh khác nhau và 5 bi đỏ khác nhau (các bi cân đối, đồng chất). Xác suất các bi được chọn có đúng 1 bi đỏ bằng

A.

10 63

B.

5 63

C.

8 63

D.

25 63

Câu 2: Trong bài thi vấn đáp, giáo viên soạn sẵn 10 câu hỏi trong đó có 7 câu hỏi mức độ dễ và 3 câu hỏi mức độ khó. Xác suất một học sinh chọn ngẫu nhiên 3 câu hỏi mà có ít nhất một câu hỏi khó bằng

A.

19 24

B.

5 24

C.

13 24

D.

17 24

Câu 3: Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất tổng số chấm hai lần gieo bằng 8 là

A.

1 9

B.

5 36

C.

1 12

D.

1 6

Câu 4: Số hạng tổng quát của cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 5 u = − và công sai 2 d = là

A. 2 3 n u n = −− với mọi * n∈. B. 3 2 n u n = −− với mọi * n∈.

C. 3 8 n u n = − với mọi * n∈. D. 2 7 n u n = − với mọi * n∈.

Câu 5: Một nhóm học sinh gồm 7 nam và 3 nữ. Cần chọn ra 5 học sinh để tham gia đồng diễn thể dục, với yêu cầu có không quá 1 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

A. 126 B. 105 C. 252 D. 63 Câu 6: Cho tứ diện ABCD với , , M N P là 3 điểm lần lượt lấy trên 3 cạnh , , AB BC CD sao cho

/ / . MN AC Giao điểm S của đường thẳng AD và mặt phẳng ( ) MNP nằm trên đường thẳng nào sau

đây?

A. Đường thẳng . AP B. Đường thẳng ∆ đi qua D và song song với . MN C. Đường thẳng . MN D. Đường thẳng ∆ đi qua P và song song với . AC Câu 7: Cho tứ diện ABCD sao cho BCD và ACD là các tam giác cân lần lượt tại B và

; . A AB AC CD a = = = M là một điểm trên cạnh AC với ( ) 0 . AM x x a = < < ( ) α là mặt phẳng qua

M song song với AB và . CD Mặt phẳng ( ) α cắt tứ diện ABCD theo thiết diện là hình chữ nhật

MNPQ ( , , N P Q lần lượt nằm trên các cạnh , , BC BD AD ). Giá trị của x theo a để diện tích thiết diện MNPQ lớn nhất là:

A. . 4 a x = B. . x a = C. . 2 a x = D. 2 . x a =

Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y 2 sinx = − là:

A. 2 B. 0 C. 3 D. 1

Câu 9: Cho dãy số ( ) nu xác định bởi: 2 1 1 2; 2 , 2 n n u u u n n − − = + ≥ = . Số hạng thứ 4 của dãy số ( ) nu

bằng

A. 0 B. 93 C. 9 D. 34

Câu 10: Tổng 20 0 19 1 18 2 17 3 20 20 20 20 19 20 20 20 3 3 3 3 3 C C C C C C − + − − + + bằng

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A.

20 4 − B.

20 4 C.

20 2 − D.

20 2

Câu 11: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm . O Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD là

A. đường thẳng . SA B. đường thẳng . SO C. đường thẳng . SB D. đường thẳng . SC

Câu 12: Hai xạ thủ cùng bắn vào bia. Kí hiệu biến cố kA : “Xạ thủ thứ k bắn trúng bia”, 1;2 k = . Biến cố ( ) ( ) 2 1 1 2 A A A A ∩ ∪ ∩ là biến cố nào trong số các biến cố dưới đây?

A. P: “Cả hai xạ thủ đều bắn trúng”. B. N: “Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng”. C. M: “Có đúng một xạ thủ bắn trúng”. D. Q: “Không có xạ thủ nào bắn trúng”.

Câu 13: Số hạng tổng quát trong khai triển biểu thức ( )

15

2 0 2 , x x x   −     =/ là

A. ( ) 15 2 15 2 k k k C x − − B.

15 3 15 2k k k C x − C. ( ) 15 3 15 2 k k k C x − − D.

15 2 15 2k k k C x −

Câu 14: Có bao nhiêu phép thử ngẫu nhiên trong số các phép thử được cho dưới đây?

(a) Gieo một đồng tiền (2 mặt S, N) một lần. (b) Chọn một bi từ một hộp có 5 bi xanh giống nhau. (c) Bắn một viên đạn vào bia. (d) Tổng số chấm khi gieo hai con súc sắc một lần. A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 15: Trên mặt phẳng cho 10 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu đoạn thẳng khác nhau được tạo bởi 2 trong 10 điểm nói trên?

A. 90 B. 20 C. 50 D. 45 Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng ' d có phương trình 2 0 x y + − = là ảnh của

đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 0 90 . Phương trình đường thẳng d là A. 2 0. x y − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.