Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Trung Giã Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Trung Giã Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Trung Giã Hà Nội Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Trung Giã – Hà Nội gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề thi: + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I là trung điểm của SA. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (IBC) là: A. Tứ giác IBCD B. Hình thang IGBC C. Hình thang IJCB (J là trung điểm của SD) D. Tam giác IBC + Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau. B. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại. C. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng song song. D. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn vô số điểm chung khác nữa. + Trong một môn học, cô giáo có 30 câu hỏi khác nhau trong đó có 15 câu hỏi khó, 10 câu hỏi trung bình và 5 câu hỏi dễ. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách để lập ra đề thi từ 30 câu hỏi đó, sao cho mỗi đề có 5 câu hỏi khác nhau và mỗi đề phải có đủ ba loại câu hỏi ?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 116

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ Năm học 2016 - 2017

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – LỚP 11 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm khách quan Mã đề thi 116

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Câu 1: Phương trình 0 2 sin 60 0 3 x   − =     có nghiệm là:

A. 0 0 90 180 , . x k k = ± + ∈ℤ B. 0 0 60 180 , . x k k = + ∈ℤ

C. 0 0 90 270 , . x k k = + ∈ℤ D. 0 180 , . x k k = ∈ℤ

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi , AC BD J AD BC K ∩ = ∩ = . Đẳng thức nào sai trong các đẳng thức sau ?

A. ( ) ( ) SAB SCD SJ ∩ = B. ( ) ( ) SAD SBC SK ∩ =

C. ( ) ( ) SAC ABCD AC ∩ = D. ( ) ( ) SAC SBD SJ ∩ =

Câu 3: Phương trình 2 3 cos 2 cos2 0 4 x x + − = có nghiệm là:

A. 2 , . 6 x k k π π = ± + ∈ℤ B. 2 , . 3 x k k π π = ± + ∈ℤ

C. , . 3 x k k π π = ± + ∈ℤ D. , . 6 x k k π π = ± + ∈ℤ

Câu 4: Gọi M là tập hợp các số có 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Lấy ra từ tập M một số bất kì. Tính xác suất để lấy được số có tổng các chữ số là số lẻ ?

A. 48

101 B. 48

105 C. 48

115 D. 48

150

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình ( ) sin 2cos 3 0 x x − = là:

A. , .

6

x k k x k

π π π

=   ∈ = ± + 

ℤ B. 2 , . 6 x k k π π = ± + ∈ℤ

C. , . 2 6

x k k x k

π π π

=   ∈ = ± + 

ℤ D.

2

, . 2 3

x k k x k

π π π

=   ∈ = ± + 

ℤ

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I là trung điểm của SA. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (IBC) là :

A. Tứ giác IBCD B. Hình thang IGBC C. Hình thang IJCB (J là trung điểm của SD) D. Tam giác IBC Câu 7: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau. B. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại. C. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng song song. D. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn vô số điểm chung khác nữa.

Câu 8: Nghiệm của phương trình 2 2 3 . . 8 P x P x − = là: A. 1 và 4 B. 2 và 3 C. -1 và 4 D. -1 và 5

Câu 9: Cho ( ) 2;5 A . Hỏi điểm nào là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo ( ) 1;2 v

?

A. ( ) 4;7 Q B. ( ) 1;6 N C. ( ) 3;1 M D. ( ) 3;7 Q

Câu 10: Cho 5 4 3 2 32 80 80 40 10 1 S x x x x x = − + − + −. Khi đó, S là khai triển của nhị thức nào dưới đây ? A. ( )

5 2 1 x − B. ( )

5 1 2x − C. ( )

5 2 1 x + D. ( )

5 1 x −

Trang 2/5 - Mã đề thi 116

Câu 11: Cho ( ) 3;0 A . Phép quay tâm O góc quay 0 180 biến A thành:

A. (0; 3) M − B. (3;0) M C. (0;3) M D. ( 3;0) M −

Câu 12: Cho phương trình 2cos 1 0 x m − + = . Tất cả các giá trị của m đề phương trình có nghiệm là: A. 1 2 m −≤ ≤ B. 1 3 m −≤ ≤ C. 1 m ≥ D. 1 1 m −≤ ≤ Câu 13: Trong một môn học , cô giáo có 30 câu hỏi khác nhau trong đó có 15 câu hỏi khó, 10 câu hỏi trung bình và 5 câu hỏi dễ. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách để lập ra đề thi từ 30 câu hỏi đó, sao cho mỗi đề có 5 câu hỏi khác nhau và mỗi đề phải có đủ ba loại câu hỏi ?

A. 56875 B. 56578 C. 74125 D. 74152

Câu 14: Phương trình sin cos 2 sin5 x x x + = có nghiệm là:

A. 18 2 , .

9 3

x k k x k

π π

π π

= + 

∈   = + 

ℤ B. 12 2 , .

24 3

x k k x k

π π

π π

 = + 

∈  = + 

ℤ

C. 4 2 , .

6 3

x k k x k

π π

π π

= + 

∈  = + 

ℤ D. 16 2 , .

8 3

x k k x k

π π

π π

= + 

∈   = + 

ℤ

Câu 15: Một hộp có 6 bi xanh, 5 bi đỏ, 4 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi sao cho có đủ ba màu. Số cách chọn là:

A. 3843 B. 840 C. 3003 D. 2170

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho ( ) 3;6 B − và ( ) 5; 4 v −

. Tìm tọa độ điểm C sao cho ( ) vT C B = ?

A. ( ) 2; 2 C − − B. ( ) 8;10 C − C. ( ) 8; 10 C − D. ( ) 2;2 C

Câu 17: Phương trình 2 2sin sin 3 0 x x + − = có nghiệm là:

A. , . x k k π = ∈ℤ B. , . 2 x k k π π = + ∈ℤ

C. 2 , . 2 x k k π π = + ∈ℤ D. 2 , . 6 x k k π π = − + ∈ℤ

Câu 18: Để phương trình 2 4sin .cos 3sin 2 cos2 3 6 x x a x x π π     + − = + −         có nghiệm, tham số a phải thỏa

mãn điều kiện :

A. 2 2 a −≤ ≤ B. 1 1 2 2 a −≤ ≤ C. 1 1 a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.