SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 – 2014 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN Môn Toán lớp 11 (Khối D)
Dành cho các lớp D, chuyên xã hội, Anh, Pháp Nhật Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề. ------------------------------------- Câu I (3,0 điểm)
1. Giải các phương trình sau:
a. 3 sin2x – cos2x = 2
b. cos2x = sin3x + cos3x
2. Tìm tham số m để phương trình sau có nghiệm
sin2(x -
4 ) + 2 2 (sinx + cosx) - m + 1 = 0
Câu II (3,5 điểm)
1. Giải bất phương trình:
2 2 2 3 1 1 2 4 x x x C .A x A
2. Một đội văn nghệ của trường có 8 tiết mục múa hát và 4 tiết mục kịch. Hỏi có bao nhiêu
cách chọn 5 tiết mục đi dự thi trong đó có ít nhất 2 tiết mục kịch.
3. Có hai hộp cầu, mỗi hộp chứa 15 quả cầu được đánh số từ 1 đến 15. Lấy ngẫu nhiên từ
mỗi hộp một quả cầu. Tính xác suất để tích số trên hai quả cầu thỏa mãn:
a. là một số lẻ.
b. là một số chia hết cho 6.
Câu III (3,5 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trọng tâm của
tam giác SAB và SAD.
1. Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (ABCD).
2. P là trung điểm của BC. Xác định thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng (MNP).
3. Gọi Q là giao điểm của SB và mặt phẳng (MNP). Tính tỉ số SQ
SB .
------------------------ Hết -----------------------
ĐỀ SỐ 01
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM HỌC 2013 – 2014 - Ban D. 1
Câu Đáp án Điểm
I.
(3,0
điểm)
1. (1 điểm)
3 sin2x – cos2x = 2 sin2x.cos
6 - cos2x.sin
6 = 2 2 sin(2x -
6 ) = sin
4
0,25.2
5 2 2 6 4 24 3 11 2 2 6 4 24
π π π x k. π x kπ
(kZ). KL 5 24
π x kπ ; 11
24
π x kπ
0,25.2
2. (1 điểm)
cos2x = sin3x + cos3x (sinx + cosx)(cosx - sinx -1 + sinx.cosx) = 0 0,25
0 1 1 0 sinx cos x (sinx )(cos x )
0,25
+) sinx + cosx = 0 x = - 4
+ k (k Z) 0,25
+) (sinx +1)(cosx-1) = 0 x = - 2
+k2 hoặc x = k2 (k Z)
KL: x = - 4
+ k; x = - 2
+k2; x = k2, (k Z)
0,25
3. (1 điểm)
sin2(x - 4
) + 2 2 (sinx + cosx) - m + 1 = 0 cos2(x - 4
) - 4cos( x - 4
) = 2 - m (1) 0,25
Đặt cos(x - 4
) = t, t [-1;1] 0,25
(1) thành t2 - 4t = 2 - m (2), (1) có nghiệm (2) có nghiệm[-1;1].
Lập BBT của hàm số y = t2 - 4t / [-1;1]
0,25
Đưa ra kết luận: m[-3;5] 0,25
II.
(3,5
điểm)
1. (1 điểm)
2 2 2 3 1 1 2 4 x x x C .A x A ĐK: 2 x N x
0.25
3 2 1 1 4 4 2 x( x ).x( x ) x x 0,25
2x - 8x - 9 0 -1 x 9 0,25
KHĐK x{2;3;4;5;6;7;8;9} 0,25
2. (1 điểm)
Có tất cả 12 tiết mục. Chọn 5 tiết mục bất kỳ từ 12 tiết mục có 5 12 C = 792 cách 0,25
TH1: Chọn 5 tiết mục từ 8 tiết mục múa hát có 5 8 C = 56 cách 0,25
TH2: Chọn 4 tiết mục từ 8 tiết mục múa hát và 1 tiết mục từ 4 tiết mục kịch có 4 8 C .4 cách 0,25
Chọn 5 tiết mục trong đó có ít nhất hai tiết mục kịch có 5 12 C - 5 8 C - 4. 4 8 C = 456 cách 0,25
3. (1,5 điểm)
a. Gọi A1: “lấy được quả cầu có đánh số lẻ trong hộp một”, P(A1) = 8
15
Gọi A2: “lấy được quả cầu có đánh số lẻ trong hộp hai”, P(A2) = 8
15
0,25
A: “tích số trên hai quả cầu lấy ra là số lẻ”. A = A1A2. 0,25
Các biến cố A1,A2 là độc lập. P(A) = P(A1).P(A2) = 64
225
(không có biến cố độc lập -0.25)
0,5
b. Gọi Bi: “lấy được quả cầu có đánh số chia hết cho 6 trong hộp i”, P(Bi) = 2
15
, i =1,2
Gọi Ci: “lấy được quả cầu có đánh số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 6 trong
hộp i”, P(Ci) = 1
3
, i =1,2
Gọi Di: “lấy được quả cầu có đánh số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 6 trong
hộp i”, P(Di) = 1
5
, i =1,2
E: “Tích số trên hai quả cầu chia hết cho 6”. E = 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 B B B B B B C D D C .
0.25
P(E) = 2 2 2 2 1 2
86 225 1 1 1 1 P B P B P B P B P B P B P C P D P D P C
(Có giải thích các biến cố độc lập, xung khắc)
0,25
III.
(3,5
điểm)
B' Q
K
J
G
H
F
P
M N
I
A
D C
B
S
E
1. Chứng minhđược MN//(ABCD)
Không nói MN không thuộc (ABCD), trừ 0,25
1,5
2. Xác định …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.