Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 theo định hướng Bộ GD ĐT 2025

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 theo định hướng Bộ GD ĐT 2025

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 theo định hướng Bộ GD ĐT 2025 Bản PDF Tài liệu gồm 29 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 cấu trúc trắc nghiệm mới theo định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2025. Đề thi gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a – b – c – d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Xem trước nội dung

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

1

ĐỀ GIỮA KÌ II THEO CẤU TRÚC MỚI CỦA BGD KẾT NỐI TRI THỨC

BIÊN SOẠN THEO ĐỊNH HƯỚNG

ĐỀ BGD 2025 ĐỀ KIẾM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024

ĐỀ SỐ: 01 Môn: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC

(Đề thi gồm: 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh:……………………………………………

Số báo danh: …………………………………………………

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, 3 2 a bằng:

A.

1 6 a . B. 6 a . C.

2 3 a . D.

3 2 a .

Câu 2: Tập xác định của hàm số ( )

3 1 y x = − là

A.  \ 1 . B. . C. ( ) 1;+. D. ( ) 1; −+.

Câu 3: Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 5 . Thể tích của khối lăng trụ đó bằng A. 15. B. 90. C. 10. D. 30 .

Câu 4: Cho ,a b là các số thực dương, 1 a  thỏa mãn log 3 a b = . Tính 2 3 log a a b ?

A. 24 . B. 25 . C. 22 . D. 23.

Câu 5: Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?

A. 2 log y x = . B. ( ) 0,8

x y = . C. 0,4 log y x = . D. ( ) 2

x y = .

Câu 6: Nghiệm của phương trình 2 3 27 x+ = là A. 2 x = −. B. 1 x = −. C. 2 x = . D. 1 x = .

Câu 7: Tính thể tích của khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân, cạnh góc vuông là a , cạnh bên bằng 2a .

A. 3 1 2 V a = . B. 3 2 V a = . C. 3 V a = . D. 3 4 V a = .

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

2

ĐỀ GIỮA KÌ II THEO CẤU TRÚC MỚI CỦA BGD KẾT NỐI TRI THỨC

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1 4 log 1 1 x − − là

A. 5; 4   +    

. B. 5 1; 4      

. C. ( ) ;2 − . D. ( ) 1;5 .

Câu 9: Cho hình lăng trụ . ABC A B C  có đường vuông góc chung của AA và BClà AB . Nhận xét nào dưới đây sai?

A. 90 A C B = . B. C 90 AB = . C. ' 90 A B B  = . D. 90 ABC= .

Câu 10: Trong không gian cho hai đường thẳng phân biệt ; a b và mặt phẳng ( ) P , trong đó ( ) a P ⊥ .

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Nếu b a thì ( ) b P ⊥ . B. Nếu b a ⊥ thì ( ) b P .

C. Nếu ( ) b P thì b a ⊥ . D. Nếu ( ) b P ⊥ thì b a .

Câu 11: Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC a = = = . Khi đó

thể tích của khối tứ diện OABC là :

A.

3

2 a . B.

3

12

a . C.

3

6 a . D.

3

3 a .

Câu 12: Cho một khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B . Nếu giữ nguyên chiều cao h

, còn diện tích đáy tăng lên 3 lần thì ta được một khối chóp mới có thể tích là:

A. V Bh = . B. 1 6 V Bh = . C. 1 2 V Bh = . D. 1 3 V Bh = .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho phương trình 1 1 9 13.6 4 0 x x x + + − + = . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

a) Nếu đặt 3

2

x

t  =    

thì phương trình đã cho trở thành 2 9 13 4 0 t t − + = .

b) Phương trình đã cho có hai nghiệm, trong đó có một nghiệm nguyên âm. c) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình đã cho bằng 0 . d) Phương trình đã cho có hai nghiệm và đều là nghiệm nguyên dương. Câu 2: Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có cạnh SA vuông góc với hình vuông đáy ABCD . Nhận xét sai là: a) Tam giác SBC vuông tại B . b) Tam giác SDC vuông tại C . c) Mặt phẳng ( ) SBC vuông góc với mặt phẳng ( ) SAB .

d) Mặt phẳng ( ) SCD vuông góc với mặt phẳng ( ) SAD .

Câu 3: Giả sử , A B là hai điểm phân biệt trên đồ thị của hàm số ( ) 3 log 5 3 y x = − sao cho A là trung

điểm của đoạn OB .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.