Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đông Thụy Anh Thái Bình

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đông Thụy Anh Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đông Thụy Anh Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Đông Thụy Anh, tỉnh Thái Bình; đề thi mã đề 001 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề giữa HK2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Đông Thụy Anh – Thái Bình : + Cho phương trình: 4 2 2 5 10 x x. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Phương trình có ít nhất hai nghiệm trong khoảng (0;2). B. Phương trình có 5 nghiệm trong khoảng (−2;0). C. Phương trình không có nghiệm trong khoảng (−2;0). D. Phương trình có đúng một nghiệm trong khoảng (−2;1). + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a. Gọi H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB SD (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc tạo bởi đường thẳng SB và mặt phẳng (AHK) bằng? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D (AB CD SA ABCD). Khẳng định nào sau đây đúng? A. BC SAC. B. Góc giữa SB và mặt phẳng (ABCD) là SBA. C. BD SAC. D. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) là SCD. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỤY ANH

(Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII – MÔN TOÁN 11

NĂM HỌC 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1. Cho phương trình: 4 2 2 5 1 0 x x x − + + = . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Phương trình có ít nhất hai nghiệm trong khoảng ( ) 0;2 .

B. Phương trình có 5 nghiệm trong khoảng ( ) 2;0 − .

C. Phương trình không có nghiệm trong khoảng ( ) 2;0 − .

D. Phương trình có đúng một nghiệm trong khoảng ( ) 2;1 − .

Câu 2. Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?

A. 4 3

n      

. B. 1 n − . C. 1 3 1 n + . D. 2 2 n .

Câu 3. Giới hạn

0 2 1 1 lim x x x → + − có giá trị bằng?

A. 1. B. +∞. C. 1 −. D. −∞. Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, ( ) SA ABCD ⊥ . Tam giác nào sau đây không

phải tam giác vuông A. SBD ∆ . B. SAC . C. SBC ∆ . D. SCD ∆ .

Câu 5. Tính giới hạn

2

2 5 6 lim 2 4 x x x x → − + − ?

A. 1 −. B. 1 2 . C. 1 2 − . D. 3 2 .

Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ( ) SA ABCD ⊥ . Góc giữa SC và mặt phẳng

( ) ABCD là?

A.  CSD . B.  CSA . C.  SCA. D.  BSC . Câu 7. Tính giới hạn ( ) 2 lim 4 5 x x x →+∞ − + ?

A. 0. B. −∞. C. 4. D. +∞.

Câu 8. Cho hai số thực a và b thỏa mãn

2 4 3 1 lim 0 2 n n an b n   − + + + =   +  

. Khi đó a b + bằng?

A. 7 −. B. 7 . C. 4 −. D. 4. Câu 9. Trong các hàm số sau hàm số nào liên tục tại 0 x = ?

A. 2 1 y x = −. B. tan y x = . C. cot y x = . D.

2 2 1 x x y x + + = .

Câu 10. Đạo hàm của hàm số ( ) 2 2 2 y x x = − là?

A. 3 2 4 12 8 x x x + + . B. 3 2 4 12 8 x x x − + . C. 3 2 4 12 8 x x x + − . D. 3 2 4 12 8 x x x − − .

Câu 11. Cho hàm số

2 3 2 1 x x y x − = + có đạo hàm là biểu thức dạng

( )

2

2 2

2 1

ax x c

x

+ −

+

. Khi đó 2 a c + bằng?

A. 4. B. 8 −. C. 8. D. 4 −. Câu 12. Trong các hàm số sau hàm số nào liên tục trên ?

A. ( ) 2 2 1 4 x f x x + = + . B. ( ) 1 1 f x x = −. C. ( ) 2 f x x = + . D. ( ) tan f x x = .

Câu 13. Tính giới hạn ( ) 2 lim 2 3 n n − +

MÃ ĐỀ 001

Trang 2/4 – Mã đề thi 001

A. I = +∞. B. 3 I = . C. 1 I = . D. I = −∞. Câu 14. Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ và đáy là tam giác vuông tại B . Gọi , H K lần lượt là hình

chiếu vuông góc của A trên , SB SC . Khẳng định sau đây sai?

A. ( ) AH SBC ⊥ . B. ( ) AK SBC ⊥ . C. ( ) BC SAB ⊥ . D. ( ) SC AHK ⊥ .

Câu 15. Giới hạn của

2 1 lim 2 x x x + → + − có giá trị bằng?

A. 1 2 − . B. 1. C. −∞. D. +∞.

Câu 16. Biết

2

2 6 lim 5 2 x x ax x → + − = − . Giá trị của a bằng?

A. 1 −. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 17. Trong các hàm số sau, hàm số nào gián đoạn tại 2 x = ?

A. sin y x = . B. 1 2 x y x + = − . C. 2 2 2 x x − + . D. tan y x = .

Câu 18. Tính giới hạn của ( ) 2

1 lim 2 3 x x x → − − ?

A. 3 −. B. 5 −. C. 4 −. D. 2 −.

Câu 19. Biết 2 lim 1 1 an n + = + , khi đó giá trị của a bằng?

A. 2 a = . B. 2 a = −. C. 1 a = −. D. 1 a = .

Câu 20. Cho hàm số

2 3 khi 1

3 2 khi 1

x x x y x x

 − + ≥ =  − < 

. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số liên tục trên . B. Hàm số gián đoạn tại 0 1 x = .

C. Hàm số liên tục trên các khoảng ( ) ;1 −∞ và ( ) 1;+∞.

D. Hàm số liên tục tại 0 1 x = −.

Câu 21. Cho hình chóp .S ABC có , , SA SB SC đôi một vuông góc với nhau và SA SB SC = = . Góc giữa hai đường thẳng , AB AC bằng? A. 30°. B. 150°. C. 90°. D. 60°.

Câu 22. Cho hàm số

3 2 khi 1 1 2 1 khi 1

x x y x a x

 + − ≠  =  −  − = 

. Tìm a để hàm số liên tục tại 0 1 x =

A. 5 8 a = . B. 5 2 a = . C. 5 4 a = . D.

2 3 2 0 t t − + = .

Câu 23. Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ và đáy là tam giác cân tại B . Gọi , M N lần lượt là trung

điểm của , AC SC . Khẳng định sau đây sai?

A. BM AN ⊥ . B. BM SC ⊥ . C. AN SC ⊥ . D. BM SA ⊥ .

Câu 24. Giới hạn ( ) 2 2 lim 1 n n n + − + có giá trị bằng?

A. 1. B. 1 2 . C. 0. D. +∞.

Câu 25. Cho hàm số ( ) 2 5 khi 2

1 khi 2

x x f x a x

+ ≠−  = − = − 

. Giá trị của tham số a để hàm số liên tục trên toàn trục số.

A. 4. B. 5. C. 1. D. 2. Câu 26. Cho các giới hạn: ( ) ( ) 1 1 lim 2; lim 3 x x f x g x → → = − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.