Trang 1/4 – Mã đề thi 001
SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỤY ANH
(Đề kiểm tra có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII – MÔN TOÁN 11
NĂM HỌC 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Cho phương trình: 4 2 2 5 1 0 x x x − + + = . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Phương trình có ít nhất hai nghiệm trong khoảng ( ) 0;2 .
B. Phương trình có 5 nghiệm trong khoảng ( ) 2;0 − .
C. Phương trình không có nghiệm trong khoảng ( ) 2;0 − .
D. Phương trình có đúng một nghiệm trong khoảng ( ) 2;1 − .
Câu 2. Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?
A. 4 3
n
. B. 1 n − . C. 1 3 1 n + . D. 2 2 n .
Câu 3. Giới hạn
0 2 1 1 lim x x x → + − có giá trị bằng?
A. 1. B. +∞. C. 1 −. D. −∞. Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, ( ) SA ABCD ⊥ . Tam giác nào sau đây không
phải tam giác vuông A. SBD ∆ . B. SAC . C. SBC ∆ . D. SCD ∆ .
Câu 5. Tính giới hạn
2
2 5 6 lim 2 4 x x x x → − + − ?
A. 1 −. B. 1 2 . C. 1 2 − . D. 3 2 .
Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ( ) SA ABCD ⊥ . Góc giữa SC và mặt phẳng
( ) ABCD là?
A. CSD . B. CSA . C. SCA. D. BSC . Câu 7. Tính giới hạn ( ) 2 lim 4 5 x x x →+∞ − + ?
A. 0. B. −∞. C. 4. D. +∞.
Câu 8. Cho hai số thực a và b thỏa mãn
2 4 3 1 lim 0 2 n n an b n − + + + = +
. Khi đó a b + bằng?
A. 7 −. B. 7 . C. 4 −. D. 4. Câu 9. Trong các hàm số sau hàm số nào liên tục tại 0 x = ?
A. 2 1 y x = −. B. tan y x = . C. cot y x = . D.
2 2 1 x x y x + + = .
Câu 10. Đạo hàm của hàm số ( ) 2 2 2 y x x = − là?
A. 3 2 4 12 8 x x x + + . B. 3 2 4 12 8 x x x − + . C. 3 2 4 12 8 x x x + − . D. 3 2 4 12 8 x x x − − .
Câu 11. Cho hàm số
2 3 2 1 x x y x − = + có đạo hàm là biểu thức dạng
( )
2
2 2
2 1
ax x c
x
+ −
+
. Khi đó 2 a c + bằng?
A. 4. B. 8 −. C. 8. D. 4 −. Câu 12. Trong các hàm số sau hàm số nào liên tục trên ?
A. ( ) 2 2 1 4 x f x x + = + . B. ( ) 1 1 f x x = −. C. ( ) 2 f x x = + . D. ( ) tan f x x = .
Câu 13. Tính giới hạn ( ) 2 lim 2 3 n n − +
MÃ ĐỀ 001
Trang 2/4 – Mã đề thi 001
A. I = +∞. B. 3 I = . C. 1 I = . D. I = −∞. Câu 14. Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ và đáy là tam giác vuông tại B . Gọi , H K lần lượt là hình
chiếu vuông góc của A trên , SB SC . Khẳng định sau đây sai?
A. ( ) AH SBC ⊥ . B. ( ) AK SBC ⊥ . C. ( ) BC SAB ⊥ . D. ( ) SC AHK ⊥ .
Câu 15. Giới hạn của
2 1 lim 2 x x x + → + − có giá trị bằng?
A. 1 2 − . B. 1. C. −∞. D. +∞.
Câu 16. Biết
2
2 6 lim 5 2 x x ax x → + − = − . Giá trị của a bằng?
A. 1 −. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 17. Trong các hàm số sau, hàm số nào gián đoạn tại 2 x = ?
A. sin y x = . B. 1 2 x y x + = − . C. 2 2 2 x x − + . D. tan y x = .
Câu 18. Tính giới hạn của ( ) 2
1 lim 2 3 x x x → − − ?
A. 3 −. B. 5 −. C. 4 −. D. 2 −.
Câu 19. Biết 2 lim 1 1 an n + = + , khi đó giá trị của a bằng?
A. 2 a = . B. 2 a = −. C. 1 a = −. D. 1 a = .
Câu 20. Cho hàm số
2 3 khi 1
3 2 khi 1
x x x y x x
− + ≥ = − <
. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số liên tục trên . B. Hàm số gián đoạn tại 0 1 x = .
C. Hàm số liên tục trên các khoảng ( ) ;1 −∞ và ( ) 1;+∞.
D. Hàm số liên tục tại 0 1 x = −.
Câu 21. Cho hình chóp .S ABC có , , SA SB SC đôi một vuông góc với nhau và SA SB SC = = . Góc giữa hai đường thẳng , AB AC bằng? A. 30°. B. 150°. C. 90°. D. 60°.
Câu 22. Cho hàm số
3 2 khi 1 1 2 1 khi 1
x x y x a x
+ − ≠ = − − =
. Tìm a để hàm số liên tục tại 0 1 x =
A. 5 8 a = . B. 5 2 a = . C. 5 4 a = . D.
2 3 2 0 t t − + = .
Câu 23. Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ và đáy là tam giác cân tại B . Gọi , M N lần lượt là trung
điểm của , AC SC . Khẳng định sau đây sai?
A. BM AN ⊥ . B. BM SC ⊥ . C. AN SC ⊥ . D. BM SA ⊥ .
Câu 24. Giới hạn ( ) 2 2 lim 1 n n n + − + có giá trị bằng?
A. 1. B. 1 2 . C. 0. D. +∞.
Câu 25. Cho hàm số ( ) 2 5 khi 2
1 khi 2
x x f x a x
+ ≠− = − = −
. Giá trị của tham số a để hàm số liên tục trên toàn trục số.
A. 4. B. 5. C. 1. D. 2. Câu 26. Cho các giới hạn: ( ) ( ) 1 1 lim 2; lim 3 x x f x g x → → = − …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.