Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 60% trắc nghiệm kết hợp 40% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm Mã đề 132 Mã đề 209 Mã đề 357 Mã đề 485. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11 tầng. Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích của mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích mặt trên của tầng 1 bằng nửa diện tích của đế tháp (đế tháp có diện tích là 2 12288 m). Tính diện tích mặt trên cùng. + Ba số x yx yxy 6 5 2 8 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng, đồng thời các số x y xy 1 2 3 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. Hãy tìm giá trị x và y. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Khẳng định nào sau đây đúng? A. d qua S và song song với BC. B. d qua S và song song với DC. C. d qua S và song song với AD. D. d qua S và song song với BD. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: TOÁN Lớp: 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:………………………… A. Phần trắc nghiệm (6 điểm).

Câu 1: Chọn câu đúng :

A. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song ; B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song C. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau ; D. Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau.

Câu 2: Cho dãy số ( ) n u có các số hạng tổng quát 2 9 nu n = + . Số hạng thứ 3 của dãy là

A. 3 14 u = . B. 3 9 u = . C. 3 10 u = . D. 3 15 u = .

Câu 3: Xác định x dương để 3 số 1; 3; 1 x x − + theo thứ tự lập thành một cấp số nhân:

A. 2 2. x = B. 5. x = C. 3. x = D. 10. x =

Câu 4: Thêm 6 số xen giữa hai số 3 và 24 ta được một cấp số cộng có 8 số hạng. Khi đó tổng các số hạng của cấp số cộng là:

A. 106 B. 108 C. 110 D. 107

Câu 5: Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?

A. Các cạnh bên của hình lăng trụ bằng nhau và song song với nhau. B. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành. C. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành bằng nhau. D. Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau.

Câu 6: Cho hình hộp . ′ ′ ′ ′ ABCD A B C D . Mặt phẳng ( ) ′ BC D song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

A. ( ) ′ ′ AB D B. ( )′ BCA . C. ( ) ′ ′ A C C . D. ( )′ BDA .

Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SCD . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. d qua S và song song với BC . B. d qua S và song song với DC . C. d qua S và song song với AD . D. d qua S và song song với BD.

Câu 8: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A. 1 3

n      . B. 4 n

π      . C. 5 3

n −      . D. 5 3

n      .

Câu 9: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2; q=-5 u = − . Viết 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát un ?

A. 1 10; 50; 250; = 2. 5n nu − − . B. ( )( ) 1 10; 50; 250; = 2 5 n n u − − − − .

Đề KT chính thức

(Đề có 03 trang) Mã đề: 132

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

C. ( )( ) 1 10; 50; 250; u 2 5 n n − − = − − . D. ( ) 10; 50; 250; = 2 .5n nu − − .

Câu 10: Dãy nào dưới đây là dãy cấp số cộng

A. 1;3;5;7;10;12. B. 4;2;0; 2; 4; 7. − − − C. 2;1;4;7;10;13 − . D. 0;1;2;3;5;6.

Câu 11: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Gọi I là trung điểm của A B ′ ′. Mặt phẳng ( ) IBD cắt hình hộp theo thiết diện là hình gì?

A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Tam giác. D. Hình thang.

Câu 12: Cho dãy số ( ) n u thỏa mãn lim 5. nu = Giá trị của ( ) lim 2 nu + bằng

A. 10. − B. 3. C. 7. − D. 7.

Câu 13: Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 3 u = , công bội 2 q = . Khi đó 5u bằng

A. 48. B. 24. C. 11. D. 9.

Câu 14: Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11 tầng. Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích của mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích mặt trên của tầng 1 bằng nửa diện tích của đế tháp ( đế tháp có diện tích là 2 12288 m ). Tính diện tích mặt trên cùng.

A. 2 10m . B. 2 12m . C. 2 6m . D. 2 8m .

Câu 15: Tính 1 2 lim 3 1 n n − + .

A. 5 −. B. 7 . C. 2 3 − . D. 1 3 .

Câu 16: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?

A. 2 n u n = . B. 2 1 nu n = − + . C. 2 nu n = . D. 3 1 n u n = −.

Câu 17: Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 4 u = và 8 d = . Số hạng 20 u của cấp số cộng đã cho bằng

A. 12. B. 165. C. 245. D. 156.

Câu 18: Cho cấp số cộng ( ) nu có 4 14 12; 18 u u = − = . Tổng của 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là:

A. 24 S = . B. 26 S = . C. 24 S = − . D. 25 S = − .

Câu 19: Cho dãy số ( ) nu là cấp số cộng có 1 1 u = −và công sai 2 d = . Biết tổng n số hạng đầu của dãy số là 483 n S = ,tìm n.

A. 20 n = . B. 22 n = . C. 23 n = . D. 21 n = .

Câu 20: Cho cấp số nhân ( ) u với 1 2 u = , 2 4 u = . Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân bằng

A. 2040. B. 1026. C. 2046 . D. 1024.

Câu 21: Hình chiếu song song của hình chữ nhật có thể là hình nào trong các hình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.