Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGỌC HỒI
-------------------- (Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ……….. Mã đề 101 PHẦN TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
A - PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM) Câu 1. Với c là hằng số, khẳng định nào dưới đây đúng? A. lim
x c . B. lim
x c c . C. lim
x c . D. lim
x c c .
Câu 2. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào liên tục trên ; ?
A. ( ) sin cot . f x x x B. ( ) tan cot . f x x x C. ( ) sin cos . f x x x D. ( ) cos tan . f x x x Câu 3. Trong không gian cho hai vectơ u và v đều khác vectơ-không. Công thức nào dưới đây đúng?
A.
u .
v = |
u .
v |.sin(
u ,
v ) B.
u .
v = |
u .
v |.cos(
u ,
v )
C.
u .
v = |
u |.|
v |.cos(
u ,
v ) D.
u .
v = |
u |.|
v |.sin(
u ,
v )
Câu 4. Cho hai hàm số f x và g x thỏa mãn 1 lim 3 x f x , 1 lim 1 x g x .
Giá trị của 1 lim
x f x g x bằng
A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 3. Câu 5. Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x biết
3 lim ( ) 7 x f x ,
3 lim ( )
x g x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 3 lim ( ). ( ) x f x g x . B. 3 lim ( ). ( ) x f x g x .
C. 3 lim ( ). ( ) 7 x f x g x . D. 3 lim ( ). ( ) 0 x f x g x .
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD) và đáy là hình chữ nhật. Khẳng định nào sau đây là sai
A. SA AC B. SA SC C. SA AB D. SA CD
Câu 7. Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC), ABC đều cạnh. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) là
A.
SCA B.
CSA C.
ACB D.
BSC
Câu 8. Giới hạn lim
x 1–
x + 2
x – 1 bằng
A. – 2 B. 1 C. – D. +
Câu 9. Giả sử lim 3n2
– 7n + 2 4 + 7n2
= a
b với a
b là phân số tối giản. Khi đó a + b bằng
A. 10 B. 7 C. 9 D. 6 Câu 10. Giới hạn 3 2 lim 2 3 1 x x x bằng
A. 0. B. . C. 2. D. .
Câu 11. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy và đáy là
tam giác vuông tại B. Mệnh đề đúng là
A. AB (SAC) B. BC (SAB) C. SA (SBC) D. AC (SAB)
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 12. Cho hình chóp S.ABC có SA = a 3, SA (ABC), ABC là tam
giác vuông tại A và BC = 2a. Gọi M là trung điểm của BC. Góc giữa đường
thẳng SM và mặt phẳng (ABC) bằng
A. 90o
B. 30o
C. 45o
D. 60o
Câu 13. Giả sử lim
x 1 3x2
– 2x – 1 4x2
+ x – 5 = a
b với a
b là phân số tối giản. Khi đó a – b
bằng A. – 5 B. – 1 C. 1 D. 5 Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD), SA = a và đáy là hình vuông
cạnh a. Tính
BS.
CD
A. – 2a2
B. a2
C. – a2
D. a2
2
Câu 15. Hàm số y = f(x) = 2x – 3 x2
– 5x + 4 liên tục trên khoảng hoặc các khoảng nào
dưới đây ?
A.
2; 7
2 B.
3; 9
2 C. (0; 6) D. (0; 2) và (3; 5)
Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD), SA = a và đáy là hình
vuông cạnh a. Tính góc giữa 2 đường thẳng SD và BC.
A. 90o
B. 45o
C. 60o
D. 0o
Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt
phẳng đáy. Gọi M, N, P lần lượt là các trung điểm của AB, BC, CD. Đường
thẳng SN vuông góc với đường thẳng nào
A. AP B. MC C. NP D. DM
Câu 18. Giới hạn của hàm số lim
x (–2)+
2 – 3x
x2
– 4 bằng
A. 8 B. – C. 0 D. +
Câu 19. Giá trị của n để hàm số y = f(x) =
x2
+ (2m + 1)x + 2m
x + 1 với x ≠ – 1
2m – 3n với x = – 1
liên tục tại x = – 1 là
A. n = – 1 B. n = – 1
3 C. n = 1 D. n = 1
3
Câu 20. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi O là trung điểm của A’C.
Phân tích
A’O theo ba vectơ
AB,
AD và
AA’ ta được
A.
A’O = 1
2
AB + 1
2
AD – 1
2
AA’ B.
A’O = – 1
2
AB – 1
2
AD + 1
2
AA’
C.
A’O = 1
2
AB + 1
2
AD + 1
2
AA’ D.
A’O = – 1
2
AB – 1
2
AD – 1
2
AA’
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.