Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngọc Hồi Hà Nội

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngọc Hồi Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngọc Hồi Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội; đề thi hình thức 60% trắc nghiệm (24 câu) + 40% tự luận (03 câu), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Ngọc Hồi – Hà Nội : + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho điểm M(t; t2) nằm trên parabol y = x2 với t > 0. Đường trung trực của đoạn OM cắt trục Oy tại N. Khi điểm M chạy trên parabol và dần tới điểm O thì điểm N dần tới điểm No có tọa độ là? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M, N, P lần lượt là các trung điểm của AB, BC, CD. Đường thẳng SN vuông góc với đường thẳng nào? + Tại một nhà máy, người ta đo được rằng 75% lượng nước sau khi sử dụng sẽ được xử lí và tái sử dụng lại. Giả sử với 100m3 nước ban đầu được sử dụng lần đầu tại nhà máy này, khi quá trình xử lí và tái sử dụng lặp lại mãi mãi, nhà máy sẽ sử dụng được tổng lượng nước là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT NGỌC HỒI

-------------------- (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ……….. Mã đề 101 PHẦN TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

A - PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM) Câu 1. Với c là hằng số, khẳng định nào dưới đây đúng? A. lim

x c . B. lim

x c c   . C. lim

x c . D. lim

x c c .

Câu 2. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào liên tục trên   ; ? 

A. ( ) sin cot . f x x x   B. ( ) tan cot . f x x x   C. ( ) sin cos . f x x x   D. ( ) cos tan . f x x x   Câu 3. Trong không gian cho hai vectơ u và v đều khác vectơ-không. Công thức nào dưới đây đúng?

A.

u .

v = |

u .

v |.sin(

u ,

v ) B.

u .

v = |

u .

v |.cos(

u ,

v )

C.

u .

v = |

u |.|

v |.cos(

u ,

v ) D.

u .

v = |

u |.|

v |.sin(

u ,

v )

Câu 4. Cho hai hàm số  f x và  g x thỏa mãn  1 lim 3 x f x   ,  1 lim 1 x g x  .

Giá trị của   1 lim

x f x g x      bằng

A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 3. Câu 5. Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x biết

3 lim ( ) 7 x f x   ,

3 lim ( )

x g x  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   3 lim ( ). ( ) x f x g x  . B.   3 lim ( ). ( ) x f x g x  .

C.   3 lim ( ). ( ) 7 x f x g x   . D.   3 lim ( ). ( ) 0 x f x g x   .

Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có SA  (ABCD) và đáy là hình chữ nhật. Khẳng định nào sau đây là sai

A. SA  AC B. SA  SC C. SA  AB D. SA  CD

Câu 7. Cho hình chóp S.ABC có SA  (ABC), ABC đều cạnh. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) là

A.

SCA B.

CSA C.

ACB D.

BSC

Câu 8. Giới hạn lim

x  1–

x + 2

x – 1 bằng

A. – 2 B. 1 C. –  D. + 

Câu 9. Giả sử lim 3n2

– 7n + 2 4 + 7n2

= a

b với a

b là phân số tối giản. Khi đó a + b bằng

A. 10 B. 7 C. 9 D. 6 Câu 10. Giới hạn   3 2 lim 2 3 1 x x x    bằng

A. 0. B. .  C. 2. D. . 

Câu 11. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy và đáy là

tam giác vuông tại B. Mệnh đề đúng là

A. AB  (SAC) B. BC  (SAB) C. SA  (SBC) D. AC  (SAB)

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 12. Cho hình chóp S.ABC có SA = a 3, SA  (ABC), ABC là tam

giác vuông tại A và BC = 2a. Gọi M là trung điểm của BC. Góc giữa đường

thẳng SM và mặt phẳng (ABC) bằng

A. 90o

B. 30o

C. 45o

D. 60o

Câu 13. Giả sử lim

x  1 3x2

– 2x – 1 4x2

+ x – 5 = a

b với a

b là phân số tối giản. Khi đó a – b

bằng A. – 5 B. – 1 C. 1 D. 5 Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có SA  (ABCD), SA = a và đáy là hình vuông

cạnh a. Tính

BS.

CD

A. – 2a2

B. a2

C. – a2

D. a2

2

Câu 15. Hàm số y = f(x) = 2x – 3 x2

– 5x + 4 liên tục trên khoảng hoặc các khoảng nào

dưới đây ?

A. 

 2; 7

2 B. 

 3; 9

2 C. (0; 6) D. (0; 2) và (3; 5)

Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có SA  (ABCD), SA = a và đáy là hình

vuông cạnh a. Tính góc giữa 2 đường thẳng SD và BC.

A. 90o

B. 45o

C. 60o

D. 0o

Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt

phẳng đáy. Gọi M, N, P lần lượt là các trung điểm của AB, BC, CD. Đường

thẳng SN vuông góc với đường thẳng nào

A. AP B. MC C. NP D. DM

Câu 18. Giới hạn của hàm số lim

x  (–2)+

2 – 3x

x2

– 4 bằng

A. 8 B. –  C. 0 D. + 

Câu 19. Giá trị của n để hàm số y = f(x) =

 x2

+ (2m + 1)x + 2m

x + 1 với x ≠ – 1

2m – 3n với x = – 1

liên tục tại x = – 1 là

A. n = – 1 B. n = – 1

3 C. n = 1 D. n = 1

3

Câu 20. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi O là trung điểm của A’C.

Phân tích

A’O theo ba vectơ

AB,

AD và

AA’ ta được

A.

A’O = 1

2

AB + 1

2

AD – 1

2

AA’ B.

A’O = – 1

2

AB – 1

2

AD + 1

2

AA’

C.

A’O = 1

2

AB + 1

2

AD + 1

2

AA’ D.

A’O = – 1

2

AB – 1

2

AD – 1

2

AA’

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.