1/4 - Mã đề 130
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN toán – Khối lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0đ) Câu 1. Hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng: A. 0 60 B. 0 45 C. 0 90 D. 0 120 Câu 2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. lim 0 = n q B. 1 lim 0 = n C. lim 0 = c D. lim 0 = n
Câu 3. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D (như hình vẽ). Đẳng thức vectơ nào sau đây là quy tắc hình hộp? A. ' ' + + = DA DC DD DC B. ' ' ' + = AD AC AB C. ' ' + + = DA DC DD DB D. + = DA DC DB
Câu 4. Hàm số 2 7 5 + = − x y x gian đoạn tại điểm nào sau đây?
A. 0 2 = x B. 0 5 = x C. 0 7 = x D. 0 1 = x
Câu 5. Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn
1 lim ( ) 3 x f x + → = − và
1 lim ( ) 3 x f x − → = −. Giá trị của
1 lim ( ) x f x → bằng
A. 1. B. 0. C. - 4. D. 3. − Câu 6. Cho tứ diện ABCD có , M N lần lượt là trung điểm của AB và AC (như hình vẽ). Bộ 3 vectơ nào sau đây dồng phẳng? A. , , AC CD MN B. , , BD CD AD
C. , , AB AD MN D. , , BD CD MN Câu 7. Cho ( ) ( )
0 0 lim ; lim → → = = x x x x f x a g x b , với , a b . Tính ( ) ( )
0 lim
→ = + x x f x g x A kết quả là
A. = − a b A B. = + a b A C. = a
b A D. * = a b A
Câu 8. Trong các hàm số sau hàm số nào liên tục trên ?
A. 2 2 7 = − + y x x B. tan = y x C. 5 2 13 − = + x y x D. 1 = − y x
Câu 9. Cho hàm số 5 13 2 ( ) 3 15 <2 − = −
x khi x f x x khi x . Tính
2 lim ( ) − → x f x . Kết quả là
A. 9 − B. 6 C. 3 − D. 5 Câu 10. Cho lăng trụ . ' ' ' ' ABCD A B C D (như hình vẽ). Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau? A. 'D' = AB A B. 'C' = AB A C. ' ' = AB A B D. = AB DC
Câu 11. Cho dãy số ( ) nu có lim 5 = nu . Tính 3 1 lim 1 + −
n
n
u u .
A. 1 B. 3 − C. 1 − D. 4 Câu 12. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B , cạch bên SA vuông góc với mặt đáy
( ) ABC . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. ( ) ⊥ AB SAC B. ( ) ⊥ SA SBC C. ( ) ⊥ SC SAB D. ( ) ⊥ BC SAB
Mã đề 130
2/4 - Mã đề 130
Câu 13. Cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD A BC D . Góc giữa hai đường thẳng AB và 1 1 AC có số đo là:
A. 45o B. 90o C. 60o D. 120o Câu 14. Cho hình chóp .S ABC có ⊥ SA AB có ⊥ SA AC . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. ( ) ⊥ AB SAC B. ( ) ⊥ SA ABC C. ( ) ⊥ SC SAB D. ( ) ⊥ BC SAB
Câu 15. Cho cấp số nhân lùi vô hạn có 1 2 u = và công bội 1 . 2 q = Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho
bằng: A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 16. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. . . .cos( , ) ab a b a b = − B. . . sin( , ) ab a b a b = C. . . = ab ab D. . . .cos( , ) = ab a b a b
Câu 17. Cho 3 điểm A, B, C bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB AC BC − = . B. + = AB BC AC C. AB BC CA + = D. AB BC BC + = Câu 18. Trong không gian cho đường thẳng và điểm O . Qua O có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 19. Cho hình chóp .S ABC có ( ) ⊥ SA ABC (hình vẽ). Góc giữa SC và mặt phẳng ( ) ABC là góc nào sau đây? A. SBC B. SAB C. SCA D. SBA Câu 20. Tính ( ) 2
2 lim 2 → − −+ x x x . Kết quả là
A. 2 B. 4 − C. 0 D. 2 − B. PHẦN TỰ LUẬN: (6.0đ) Bài 1: (1.5 đ) Tính các giới hạn sau
a.
2
2 3 1 lim 1 + − − n n n b. 3 2.5 lim 5 4.3
n n
n n − + c.
7
2 4 lim 1 →
+ − x
x x
Bài 2: (0.75đ) Cho hàm số
1 1 0 ( )
1
x f x x m
+ − =
+
nÕu x
nÕu x = 0
. Tìm m để hàm số liên tục tại 0 x = ?
Bài 3: (2.0 đ) Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạch a . Cạnh bên vuông góc với mặt đáy 2 = = = = SA SB SC SD a . a. Chứng minh: ( ) ⊥ SO ABCD b. Gọi là góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng ( ) SBD . Tính số đo của góc
Bài 4. (0.75). Chứng minh phương trình 2 5 3 2 ( 2 ) 3 5 3 1 0 − + + − − + = m m x mx x mx luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m
Bài 5: (1.0đ) Cho hàm số ( ) f x là một đa thức thỏa mãn
2
( ) 4 lim 2 2 →
− = − x
f x
x . Tính giới hạn sau:
( ) 2
( ) 4 5 ( ) 5 lim
2 ( ( ) 3 3) →
− +
− − + x
f x f x
x f x
------ HẾT ------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.