Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; đề thi gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề; đề thi có đáp án mã đề 113 – 345 – 567 – 789. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan – Hà Nội : + Cho hàm số 2 khi 4 4 1 khi 4 4 x x f x x. Khẳng định nào sau đây đúng nhất ? A. Hàm số liên tục tại điểm x = 4. B. Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhưng gián đoạn tại x = 4. C. Hàm số không liên tục tại x = 4. D. Tất cả đều sai. + Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc cắt nhau. B.Phép chiếu song song làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng. C. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau. D. Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó. + Cho hình hộp ABCD.EFGH. Gọi I và K lần lượt là trung điểm của cạnh AB và BC. Bộ ba vectơ nào sau đây đồng phẳng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 123

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC KHOAN -

THẠCH THẤT

KỲ THI GIỮA KỲ II -NĂM HỌC 2022-2023

ĐỀ THI MÔN: TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm 4 trang)

MÃ ĐỀ: 123 Số báo danh:..................... Họ và tên .............................................................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm).

Câu 1: Cho hàm số

2 khi 4 4 ( )

1 khi 4 4

x x x f x

x

 −   − = 

 = 

. Khẳng định nào sau đây đúng nhất ?

A. Hàm số liên tục tại điểm 4 x = . B. Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhưng gián đoạn tại 4 x = . C. Hàm số không liên tục tại 4 x = . D. Tất cả đều sai. Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Nếu n u c = (c là hằng số) thì lim lim n n n u c c →+ →+ = = .

B. lim 0 n

n q →+ = nếu ( ) 1 q  .

C. 1 lim 0 k n n →+ = với k nguyên dương.

D. 1 lim 0 n n →+ = .

Câu 3. Kết quả đúng của giới hạn 3 2 lim 3 n n

− + là

A. 2 3 − B. 1 C. 3 D. 2 −

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng K và 0x K  . Hàm ( ) y f x = được gọi là

liên tục tại điểm 0x nếu thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A.

0

0 lim ( ) ( ) x x f x f x → = B.

0 lim ( ) ( ) x x f x f x → =

C. 0 lim ( ) ( ) x f x f x →+ = D. 0 ( ) ( ) f x f x =

Câu 5. Hàm số ( ) y f x = có đạo hàm tại điểm 0x là ( ) 0 f x  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ( )

0

0 0

0 lim . x x

f x f x f x x x →

−  = − B. ( ) ( ) ( ) 0 0 0 0

2 lim . x

f x x f x f x x →

+  −  = 

C. ( ) ( ) ( )

0

0 0

0 lim . x x

f x f x f x x x →

+  = − D. ( ) ( ) ( )

0

0 0 0

0 lim . x x

f x x f x f x x x →

+ −  = −

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/4 - Mã đề thi 123

Câu 6. Chọn mệnh đề đúng:

A.Hàm số ( ) , 1 n y x n n =   có đạo hàm tại mọi x  và ( )

/ 1. n n x nx − =

B.Hàm số ( ) , 1 n y x n n =   có đạo hàm tại mọi x  và ( )

/ 1 ( 1) . n n x n x − = −

C.Hàm số ( ) , 1 n y x n n =   có đạo hàm tại mọi x  và ( )

/ 1 ( 1) . n n x n x − = +

D.Hàm số ( ) , 1 n y x n n =   có đạo hàm tại mọi x  và ( )

/ 1 2 . n n x nx − =

Câu 7: Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc cắt nhau. B.Phép chiếu song song làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng. C. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau. D. Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó.

Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D . Khi đó, vectơ bằng vectơ AB là vectơ nào dưới đây?

A. CD B. ' ' B A C. ' ' D C D. BA

Câu 9: Trong không gian cho 2 vectơ u và v đều khác vectơ- không, tích vô hướng của hai

vectơ u và v là một số , kí hiệu là .u v , được xác định bởi công thức nào sao đây:

A. . | |.| |.sin( , ). u v u v u v = B. . | |.| |.tan( , ). u v u v u v =

C. . | |.| |.cos( , ). u v u v u v = D. . . .cos( , ). u v u v u v =

Câu 10: Kết quả đúng của giới hạn

2

4

2 1 lim

3 2

n n

n

− + +

+

là

A. 3 3 − B. 2 3 − C. 1 2 − D. 1

2

Câu 11: Kết quả đúng của giới hạn

2

2

4 lim 2 x

x

x →

− − là

A.0 B.4 C.2 D. 7

Câu 12: Cho hàm số ( )

2 2 khi 1 1 3 khi 1

x x x f x x m x

 + −   = −    

. Giá trị thực của tham số m để hàm số

liên tục tại điểm 1 x = là A. 2. m = − B. 1. m = C. 2. m = D. 3. m = Câu 13: Số gia y của hàm số 2 2 y x = + tại điểm 0 2 x = ứng với số gia 1 x = là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.