Trang 1/4 - Mã đề thi 109
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT YÊN MÔ B
Mã đề thi: 109
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (35 câu trắc nghiệm, 04 câu tự luận) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM) Câu 1: Một hình vuông ABCD có cạnh AB a = , diện tích 1S . Nối 4 trung điểm 1A , 1B , 1 C , 1 D theo thứ tự của 4 cạnh AB , BC , CD, DA ta được hình vuông thứ hai là 1 1 1 1 A B C D có diện tích 2 S . Tiếp tục như thế ta được hình vuông thứ ba 2 2 2 2 A B C D có diện tích 3 S và cứ tiếp tục như thế, ta được diện tích 4 5 , ,... S S Tính 1 2 3 100 ... S S S S S = + + + + .
A.
100
99 2 2 1. 2 S a − = B. ( ) 100
99 2 1 . 2
a S − = C. ( ) 2 100
99 2 1 . 2
a S − = D. ( ) 2 99
99 2 1 . 2
a S − =
Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Khi đó vectơ nào dưới đây bằng véctơ AD ?
A. CB . B. AB . C. ' ' B C . D. ' AC .
Câu 3: Tìm m để hàm số ( ) 2 3 1
2 1
+ ≥ = = + <
x khi x y f x m khi x liên tục trên
A. 3. B. 3 −. C. 2 −. D. 2 .
Câu 4: Giá trị của ( ) 2
1 lim 2 3 1 x x x → − + bằng
A. 3. B. 1. C. +∞. D. 0.
Câu 5: Cho số thực m thỏa mãn
2
2 3 1 lim 1 n m n −= + khi đó 2m bằng
A. 6 . B. 3. C. 2 . D. 2 −.
Câu 6: Cho biết
2 lim(4 3) 5 x x m → + − = . Khi đó, m có giá trị là
A. 2 . B. 0 . C. 1 −. D. 2 −.
Câu 7: Cho hình chóp S.ABC, ABC ∆ đều cạnh a, a SA ABC SA 2 ), ( = ⊥ . Gọi I là trung điểm của BC, M là điểm thay đổi trên cạnh AI ) , ( I M A M ≠ ≠ , đặt x AM = . Mặt phẳng (P) qua M và AI P ⊥ ) ( cắt hình chóp S.ABC theo một thiết diện có diện tích lớn nhất. Giá trị của
( ) 0 ; 4 . > = b b a x . Tính b
A. 1 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình thoi, ( ) SA ABCD ⊥ . Khẳng định nào sau đây đúng? A. SC AC ⊥ . B. SC AB ⊥ . C. SC AD ⊥ . D. SC BD ⊥ .
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. ( ) lim 0 1 n q q = > . B. 1 lim 0 k n = ( k nguyên dương)
Trang 2/4 - Mã đề thi 109
C. lim nu c = ( nu c = là hằng số). D. 1 lim 0 n = .
Câu 10: Cho ( ) ( ) 3
2 5 3 10 1 7 19 lim 25 16 x f x f x
x → + + + − = − . Giá trị ( )
5 2 lim 5 x f x
x → −
− bằng
A. 15. B. 5. C. 10. D. 1.
Câu 11: Cho hàm số 2 5 ( ) 3 2 x f x x x + = + + . Khi đó hàm số ( ) y f x = liên tục trên các khoảng nào sau
đây?
A. ( ) 2;0 − . B. ( ) ;0 −∞ . C. ( ) 2; − +∞. D. ( ) 2; 1 − − .
Câu 12: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB AD C D ′ ′. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng MN và CP .
A. 3 10 . B. 10 5 . C. 1 10 . D. 15 5 .
Câu 13: Biết ( ) 2 lim 3 3 x x mx x →+∞ + + − = . Hỏi m thuộc khoảng nào sau đây ?
A. ( ) 0;4 m∈ B. ( ) 4;8 m∈ . C. ( ) 8;10 m∈ . D. ( ) 4;0 m∈− .
Câu 14: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ? A B ′
A. CC′. B. AC . C. . CD D. DC′.
Câu 15: Giá trị của
1 2 1 lim 1 x x x − → − − bằng
A. 1. B. 2 −. C. −∞. D. +∞ .
Câu 16: Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 2 u = − và công bội 3 q = . Khi đó 2u bằng
A. 2 6 u = . B. 2 1 u = . C. 2 6 u = −. D. 2 18 u = − .
Câu 17: Cho hàm số ( ) 2 3 1 x f x x − = − . Khẳng định nào sau đây sai?
A. ( ) f x liên tục tại 0 1 x = −. B. ( ) f x liên tục tại 0 1 x = .
C. ( ) f x liên tục tại 0 2 x = . D. ( ) f x liên tục tại 0 3 x = −.
Câu 18: Tính giới hạn ( ) 2 4 lim 3 4 . n n + −
A. 5. B. . +∞ C. 5 −. D. . −∞
Câu 19: Kết quả của giới hạn
2 1 lim 4 2 n n + − bằng:
A. 3 2 B. 0 . C. 1 4 . D. 2 3 .
Câu 20: Giá trị của. ( ) →+∞ = + − 2 lim 6 x M x x x bằng:
A. 1. B. +∞. C. −∞. D. 3 .
Câu 21: Cho bốn hàm số ( ) 5 1 2 = − + f x x x , ( ) 2 1 1 + = − x f x x , ( ) 3 2sin 3cos 4 = + + f x x x , ( ) 4 = f x x .
Hỏi có bao nhiêu hàm số liên tục trên tập ? A. 1. B. 3. C. 4 . D. 2 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.