Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trung Trực Kiên Giang

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trung Trực Kiên Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trung Trực Kiên Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Trung Trực, tỉnh Kiên Giang; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết; ngày kiểm tra 11/03/2023. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Trung Trực – Kiên Giang : + Một ô che nắng có viền khung hình lục giác đều ABCDEF song song với mặt bàn và có cạnh AB song song với cạnh bàn a, biết mỗi góc ở đỉnh của lục giác đều ABCDEF có số đo bằng 120° (tham khảo hình vẽ bên dưới). Số đo góc hợp bởi đường thẳng a và đường thẳng EF bằng? + Cho hình hộp ABCD A B C D (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng AB và B C bằng A. góc giữa hai đường thẳng AB và A B. B. góc giữa hai đường thẳng AB và AA′. C. góc giữa hai đường thẳng AB và DC. D. góc giữa hai đường thẳng AB và BC. + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Gọi M N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Chứng minh MN ⊥ SC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 111

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

Ngày kiểm tra: 11/3/2023 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

Họ tên . ............................................................... Số báo danh . ...................

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x biết

3 lim ( ) 7 x f x → = ,

3 lim ( ) x g x → = −∞. Khẳng định nào sau đây

đúng? A. [ ] 3 lim ( ). ( ) x f x g x → = +∞. B. [ ] 3 lim ( ). ( ) x f x g x → = −∞.

C. [ ] 3 lim ( ). ( ) 0 x f x g x → = . D. [ ] 3 lim ( ). ( ) 7 x f x g x → = .

Câu 2: Cho hai dãy số ( ) n u và ( ) nv , biết lim 10 n u = − , lim 13 nv = − . Giá trị của ( ) lim n n u v + bằng A. 3. B. 3 −. C. 23 − . D. 23. Câu 3: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x biết

4 lim ( ) 2023 x f x → = ,

4 lim ( ) x g x → = +∞. Khẳng định nào sau

đây đúng?

A.

4 ( ) lim ( ) x f x g x → = +∞. B.

4 ( ) lim 2023 ( ) x f x g x → = . C.

4 ( ) lim ( ) x f x g x → = −∞. D.

4 ( ) lim 0 ( ) x f x g x → = .

Câu 4: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x thỏa ( ) 2 lim 7 x f x → = , ( ) 2 1 lim 3 x g x → = . Giá trị của ( ) ( ) 2 lim x f x g x → bằng

A. 1 21 . B. 3 7 . C. 7 3 . D. 21.

Câu 5: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng nào dưới đây? A. . AD B. . AC′ C. . AB′ D. . AC Câu 6: Với c là hằng số, khẳng định nào dưới đây đúng? A. lim x c c →+∞ = . B. lim x c →−∞ = −∞. C. lim x c c →−∞ = −. D. lim x c →+∞ = +∞.

Câu 7: Cho hai dãy số ( ) n u và ( ) nv thỏa lim 5 n u = −, lim 9 nv = . Giá trị của ( ) lim . n n u v bằng A. 4. B. 45. C. 14 − . D. 45 − . Câu 8: Cho hai dãy số ( ) n u và ( ) nv biết lim 5 n u = , lim nv = +∞. Kết quả của ( ) lim . n n u v là A. +∞. B. 0. C. 5 . D. −∞. Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên  và

2 lim ( ) 5 x f x → = . Biết rằng hàm số ( ) y f x = liên tục

tại 2 x = . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. (5) 2. f = B. (2) 5. f = − C. (2) 3. f = D. (2) 5. f =

Mã đề 111

Trang 2/4 - Mã đề 111

Câu 10: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Góc giữa hai đường thẳng AB và B C ′ ′ bằng A. góc giữa hai đường thẳng AB và . A B ′ ′ B. góc giữa hai đường thẳng AB và . AA′ C. góc giữa hai đường thẳng AB và . DC D. góc giữa hai đường thẳng AB và . BC Câu 11: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

A. 2023 2022 lim 0 x x →+∞ = . B. 2023 2022 lim x x →−∞ = −∞. C. 2023 2022 lim 2022 x x →+∞ = . D. 2023 2022 lim x x →−∞ = +∞.

Câu 12: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Khẳng định nào dưới đây đúng? A. BA BC BB BC ′ ′ + + =    

. B. BA BC BB BD ′ ′ + + =    

. C. BA BC BB BD ′ + + =    

. D. BA BC BB BA ′ ′ + + =    

.

Câu 13: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x thỏa ( ) 1 lim 3 x f x → = , ( ) 1 1 lim 4 x g x → = . Giá trị của

( ) ( ) 1 lim . x f x g x →    bằng

A. 1 12 . B. 3 4 . C. 13 4 . D. 4 3 .

Câu 14: Trong không gian cho hai vectơ u và v đều khác vectơ-không. Công thức nào dưới đây đúng? A. ( ) . . .cos , . u v u v u v =    B. ( ) . . .cos , . u v u v u v =    C. ( ) . . .sin , . u v u v u v =    D. ( ) . . .sin , . u v u v u v =   

Câu 15: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x thỏa ( ) 1 lim 3 x f x → = , ( ) 1 lim 1 x g x → = . Giá trị của

( ) ( ) 1 lim x f x g x → +    bằng

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 16: Cho hai dãy số ( ) n u và ( ) nv thỏa lim 17 n u = , lim 5 nv = −. Giá trị của ( ) lim n n u v − bằng A. 22 − . B. 12 − . C. 12. D. 22 .

Câu 17: Tính giới hạn

2 3 2 20 lim 1 4 n n I n − − = + .

A. 3 I = . B. I = +∞. C. 5 I = −. D. I = −∞.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.