Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Trần Quốc Tuấn Quảng Ngãi

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Trần Quốc Tuấn Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Trần Quốc Tuấn Quảng Ngãi Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Trần Quốc Tuấn, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề giữa học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi : + Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai? A. Các hàm phân thức hữu tỉ liên tục trên từng khoảng xác định của chúng. B. Nếu các hàm số y f x y g x liên tục tại 0 x thì hàm số y f x g x liên tục tại x0. C. Các hàm đa thức liên tục trên. D. Nếu hàm số y f x liên tục trên khoảng a b và f a f b 0 thì phương trình f x 0 có ít nhất một nghiệm thuộc a b. + Cho hình chóp S ABC có SA SB SC. Gọi I là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC. Khẳng định nào sau đây đúng? A. I là trực tâm của ABC. B. I là tâm đường tròn ngoại tiếp của ABC. C. I là trọng tâm của ABC. D. I là trung điểm của AB. + Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 1 4 biết f f 1 2 4 7. Có thể nói gì về số nghiệm của phương trình f x 5 trên đoạn 1 4. A. Có hai nghiệm phân biệt. B. Có đúng một nghiệm. C. Có ít nhất một nghiệm. D. Vô nghiệm.

Xem trước nội dung

Trang 1- Mã đề 001

SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài 90 phút; (Đề có 35 câu)

Họ tên: ………………………………. Số báo danh: ………………

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi , ( ) SA ABCD  . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. góc . SCA B. góc . SDA C. góc . SBA . D. góc . ASB Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng? A. lim 0 ( 1). x

x q q    B.

0

0 lim . x x x x   C.

3 lim . x x   D.

4 lim . x x  

Câu 3: Cho hàm số ( ) f x xác định trên khoảng K và 0x K  . Hàm số ( ) f x liên tục tại 0x khi và chỉ khi A.

0

0 lim ( ) . x x f x x   B. 0 ( ) . f x K  C.

0 lim ( ) 0. x x f x   D.

0

0 lim ( ) ( ). x x f x f x  

Câu 4: Cho  

0 0 lim ; lim x x x x f x L g x M     , với , L M . Khẳng định nào sau đây sai?.

A.   0 lim x x

f x L g x M   . B.  

0 lim x x f x g x L M         .

C.  

0 lim .g . x x f x x L M       . D.  

0 lim x x f x g x L M         .

Câu 5: Cho hai đường thẳng ,a b phân biệt và hai mặt phẳng  , P Q phân biêt. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. Nếu   , a P b P   thì . a b B. Nếu  a P  và  b P  thì . b a 

C. Nếu  P Q  và  b P  thì . b Q  D. Nếu  a P  và b a  thì . b P 

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. lim( ) 0 ( 1). n q q   B. 1 lim 0. n

C.

   1 lim 0(k ). k n

D.  limc c (c là hằng số)

Câu 7: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A. Các hàm phân thức hữu tỉ liên tục trên từng khoảng xác định của chúng. B. Nếu các hàm số ( ) y f x  , ( ) y g x  liên tục tại 0x thì hàm số ( ) ( ) y f x g x   liên tục tại x0. C. Các hàm đa thức liên tục trên . D. Nếu hàm số ( ) y f x  liên tục trên khoảng   ;a b và ( ). (b) 0 f a f  thì phương trình ( ) 0 f x  có ít

nhất một nghiệm thuộc   ;a b .

Câu 8: Cho hai hàm số   , f x g x thỏa mãn  1 lim 3 x f x   và  1 lim

x g x   thì   1 lim . x f x g x     bằng

A. 3.  B. 3. C. .  D. .  Câu 9: Cho hàm số  f x xác định trên  và có đồ thị như hình vẽ. Hàm số  f x không liên tục tại điểm

nào dưới đây?

Mã đề 001

Trang 2- Mã đề 001

x

2

3

y

1 O

1

A. 0 2 x  . B. 0 3 x  . C. 0 1 x . D. 0 0 x  .

Câu 10: Giới hạn 5 3 lim 5 4

n n

n

bằng

A. 0. B. 3.  C. 5. D. 1. Câu 11: Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Gọi hai vectơ , u v  lần lượt là các véc tơ chỉ phương của a và .b Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. . 1. u v   B. . 0. u v   C. . 1. u v   D. . 2. u v   Câu 12: Trong không gian cho ba đường thẳng , , a b c phân biệt . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Nếu a c  và b c  thì . a b  B. Nếu / / a b và c a  thì . c b  C. Nếu a b  và b c  thì c. a  D. Nếu a b  và . c b  thì / /c. a Câu 13: Cho tứ diện ABCD có trọng tâm . G Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 0. AB BC CD DA         

B. , AB CD là hai đường thẳng chéo nhau.

C. , , AB AC AD



đồng phẳng. D. 0. GA GA GC GD         

Câu 14: Cho tứ diện đều . ABCD Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng: A. 0 90 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 30 . Câu 15: Nếu

0 0 lim ( ) lim ( ) x x x x f x f x L       thì

0 lim ( ) x x f x  bằng

A. .L B. .  C. 0. D. .  Câu 16: Cho hàm số  f x xác định trên và thỏa mãn

3 lim ( ) 7 x f x   thì

3 lim 10 2 ( ) x f x 

       bằng bao nhiêu?

A. 10 B. 4 C. 4  D. 14  Câu 17: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và   SA ABCD  . Khẳng định nào sau

đây là đúng? A.  . BD SAB  B.  . BD SAC  C.  . BD SOD  D.  . BD SAD 

Câu 18: Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0 ?

A. lim 2

n      

B. lim2 . n C.

4 lim . n D. 2021 lim . 2022

n          

Câu 19: Cho các hàm số 2

2 2022 ; tan ;

1 y x y x y

x   

. Có bao nhiêu hàm số liên tục trên ?

A. 3. B. 0. C. 1. D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.