Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT chuyên Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Trích dẫn đề giữa học kì 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang : + Hai đường thẳng d và d’ lần lượt có vectơ chỉ phương là u v và 0 u v 120. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Góc giữa hai đường thẳng bằng u v. B. Góc giữa hai đường thẳng bằng 0 90 C. Góc giữa hai đường thẳng là 0 120 D. Góc giữa hai đường thẳng là 0 60. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA ABCD. Khẳng định nào sau đây sai? A. SA vuông góc với SB B. SA vuông góc với CD C. SA vuông góc với BD D. SA vuông góc với BC. + Cho hai mặt phẳng song song với nhau. Đường thẳng vuông góc với. Khẳng định nào sau đây đúng? A. nằm trên B. vuông góc C. nằm trên D. song song. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 163

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH (Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... A. TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1. Cho C là hằng số. Tìm  lim x C bằng:

A. C B.  C.  D. 0

Câu 2. Cho tứ diện ABCD . Đặt    AD a,AB b,AC c     . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.  CD c a    B.  CD a c    C.   CD a b    D.   CD b c   

Câu 3. Tìm

 0 5 lim x x bằng:

A. 0 B.  C.  D. 5

Câu 4. Cho cấp số nhân vô hạn ( ) n u có công bội q thỏa 1 q  . Khi đó 1 2 ... .... n S u u u      được tính

bởi công thức :

A.   

1(1 ) 1

n u q S q B.  

1 1 u S q C.   

1(1 ) 1

n u q S q D.  

1 1 u S q

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên khoảng K và 0x K  . Khi đó hàm số ( ) y f x  liên tục tại 0x khi và chỉ khi:

A.  

0 0 lim ( ) ( ) x x f x f x B.     0 0 0 ( ) ( ) ( ) f x f x f x

C.  0 ( ) ( ) f x f x D.     

0 0 lim ( ) lim ( ) x x x x f x f x

Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và    SA ABCD . Hình chiếu của SC lên mặt phẳng

  ABCD là?

A. SA B. AC C. AB D. BC Câu 7. Trong không gian cho trước điểm O và  . Qua O có mấy đường thẳng vuông góc với  ?

A. Vô số B. 3 C. 2 D. 1 Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng ?

b

c

a

C

A

B D

Mã đề 163

2/4 - Mã đề 163

A. ( ) y f x  liên tục trên (0; ) 

B. ( ) y f x  liên tục trên ( ;1)  và (1; ) 

C. ( ) y f x  liên tục trên 

D. ( ) y f x  liên tục trên ( ;2) 

Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và    SA ABCD . Khẳng định nào sau đây sai?

A. SA vuông góc với SB B. SA vuông góc với CD C. SA vuông góc với BD D. SA vuông góc với BC

Câu 10. Tìm

2

1 1 lim 1 x x x    .

A.  B.  C. 2 D. 2 Câu 11. Gọi  là góc giữa hai vectơ trong không gian. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  0 0 0 90 B.  0 0 0 180 C.  0 0 0 180 D.  0 0 0 360

Câu 12. Cho hình lập phương ABCD.AʹBʹCʹDʹ . Góc giữa CA

 và CʹDʹ

 bằng

A. 0 45 B. 0 90 C. 0 135 D.  0 45 Câu 13. Cho hình hộp . ABCD A B C D . Biểu thức nào sau đây đúng:

A. ' ' ' ' A D A B A C      . B. ' ' AD AB AD AC        .

C. ' ' AC AB AA AD        . D. ' ' AB AB AA AD        .

Câu 14. Cho k là số nguyên dương lẻ. Tìm  lim k

x x bằng:

A.  B. 1 C. 0 D. 

Câu 15. Tìm giới hạn hàm số

1 4 3 lim 1 x x x     bằng :

A. 0 B.  C.  D. 4

Câu 16. Cho ,a b là các hằng số và hàm số

2

2 ( 1) khi 1

( ) khi 1 khi 1

x x

y f x x a x b x

           

. Tìm giá trị củaa b  để

B C

A D

B' C'

D' A'

3/4 - Mã đề 163

 f x liên tục tại 1 x  .

A. 3 B. 4 C. 6 D. 7 Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B và    SA ABC . Khẳng định nào sau đây

đúng ? A. .    BC SAC B. .    AB SAC C.    AB SBC D.    BC SAB

Câu 18. Cho q là một hằng số thỏa 1 q  thì lim n q bằng:

A. 0 B. 1 C.  D. 

Câu 19. Hàm số

2

2 1 5 6 x y x x     liên tục trên khoảng nào sau đây ?

A. (–3; ) . B. (– ) ;–2  . C.   –3; 2  D. (2;3)

Câu 20. Cho dãy số ( ) n u có lim( 2) 0 n u   . Khi đó lim n u bằng:

A.  B. 2 C.  D. 0

Câu 21. Tìm 2 lim x x bằng:

A. 2 B.  C. 0 D.  Câu 22. Tìm lim n bằng: A. 0 B. 1 C.  D.  Câu 23. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B và    SA ABC . Góc giữa đường thẳng SC

với   ABC bằng :

A.   SC,SA B.   SC,SB C.   SC,BC D.   SC,AC

Câu 24. Hàm số nào sau đây liên tục trên ?

A. cot y x B. 1 y x C. cos y x D. tan y x

Câu 25. Cho 2 5 2 Khi 1 ( ) 3 Khi 1

x x f x

x x

       .Tính

1 lim ( )

x

f x   .

A. Không tồn tại

1 lim ( )

x

f x   . B. 0 C. 2 D. 7

Câu 26. Cho C là hằng số. Tìm 2 lim x C …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.