Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Phú Yên; đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 03 câu tự luận (03 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm tự luận các mã đề 132 209 357 485. Trích dẫn đề thi giữa kì 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên : + Trong không gian, cho tứ diện ABCD có các tam giác ABC cân tại A, tam giác DBC cân tại D. Gọi M trung điểm BC, khi đó BC lần lượt vuông góc với các cạnh AM và DM. Khẳng định đúng là BC vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây? A. (MAD). B. (ACD). C. (ABC). D. (ABD). + Cho phương trình 3 4 4 1 0 x x. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt. B. Phương trình đã cho chỉ có một nghiệm trong khoảng 0 1. C. Phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm trong 2 0. D. Phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm trong 1 1. + Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Nếu d và a thì a d. B. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng thì d vuông góc với bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng C. Nếu d thì d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong D. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng (α) thì d.

Xem trước nội dung

TRANG 1/4 MÃ ĐỀ THI 132

SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Mã đề thi: 132

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 - NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN, Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................

I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm): Câu 1: Cho hai dãy số    , n n u v thỏa mãn lim 4 nu  và lim 2. nv  Giá trị của   lim . n n u v bằng:

A. 2.  B. 6. C. 2. D. 8.

Câu 2: 4 lim 3

n      

bằng:

A. 2. B. 0. C. 1. D. .  Câu 3: Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0 ?

A. 4

3

n      

. B. 1

n

. C.   1

n

n  . D. 1

2n .

Câu 4:

1

2 1 lim 2 1 x

x x 

  bằng:

A. 5. B. .  C. 3. D. .  Câu 5: Trong không gian, cho tứ diện ABCD có các tam giác ABC cân tại A, tam giác DBC cân tại D. Gọi M trung điểm BC, khi đó BC lần lượt vuông góc với các cạnh AM và DM. Khẳng định đúng là BC vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây? A. (MAD). B. (ACD). C. (ABC). D. (ABD). Câu 6: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. ' ' AB AD AA AC    . B. ' ' BC CD BB BD    . C. DD' ' CB CD CA    . D. ' ' AD AB AA A C    . Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đẳng thức nào đúng?

A. . SA SD SC SB    B. SA SC SD SB    . C. . SA SC SA SB    D. 0 SA SB SC SD     .

Câu 8:   2 lim 2 x x x x    bằng :

A. . B. 0 . C. 2 . D. 1 .

Câu 9: Cho tứ diện ABCD. Gọi P, Q là trung điểm của AB và CD. Chọn khẳng định đúng?

A. PQ BC AD   . B.   1 2 PQ BC AD   .

C.   1 2 PQ BC AD   . D.   1 4 PQ BC AD   .

Câu 10: Hàm số 1 2 x y x

   gián đoạn tại điểm nào dưới đây ?

A. 1. x  B. 1. x  C. 2. x  D. 2. x 

TRANG 2/4 MÃ ĐỀ THI 132

Câu 11: Hàm số 2

2 ( ) 2 3 x f x x x    liên tục trên khoảng nào dưới đây ?

A.   2;0  . B.   0;2 . C.   2;4 . D.   ; . 

Câu 12: Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Hãy xác định góc giữa cặp đường thẳng AB và DD’ ? A. 1200. B. 600. C. 900. D. 450.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. lim 0 n q    1 q  . B. lim n u c  (với n u c là hằng số ).

C. 1 lim 0 kn    1 k  D. 1 lim 0 n  .

Câu 14: Cho hai hàm số , f x  g x thỏa mãn  1 lim 3 x f x   và  1 lim 2. x g x   Giá trị của

  1 lim 2 x f x g x       bằng:

A. 1. B. 5. C. 1.  D. 6.

Câu 15:   4 2 lim 2 x x x   bằng:

A. .  B. .  C. 1. D. 1.  Câu 16: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0 ?

A. lim

n n

n

2 1

2

3

  . B. lim   

3

2

2

3 1 2

n n

n n

  .

C. lim n n

n

3 2.3

1 2

  . D. lim n

n

2 1

3 2

 .

Câu 17: Giới hạn

2

2 lim x

cx a x b 

  có giá trị bằng:

A. b . B. c . C. a . D. a b c .

Câu 18: Cho tứ diện ABCD có AB = AC và DB = DC. Khẳng định nào sau đây đúng? A. BC AD  . B. AC BC  . C.   CD ABD  . D.   AB ABC  .

Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a , tâm O. Cạnh bên SA = 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi là góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. tan 1  . B. tan 2  .

C. tan 3  . D. 2 tan 2  .

Câu 20: Cho dãy số   nu thỏa mãn   lim 1 0. n u   Giá trị của lim nu bằng:

O

D

B C

A

S

/A

/B

A

/ C

/ D

B C

D

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.