Trang 1/4 - Mã đề 114
SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN HỌC - KHỐI LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 Phút; (Đề có 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 CÂU – 7,0 ĐIỂM) Câu 1: Giá trị của ( ) 2
1 lim 3 2 1 x x x → − + bằng:
A. 1. B. 2 . C. 3. D. +∞.
Câu 2: Cho hàm số ( )
2 1 khi 1 1 khi 1
x x f x x m x
− = − =
≠ với m là tham số thực.
Tìm m để hàm số liên tục tại tại 1 x = . A. 2 m = . B. 1 m = −. C. 2 m = −. D. 1. m = Câu 3: Cho các hàm số ,f g có giới hạn hữu hạn khi x dần tới 0x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. [ ]
0 0 lim ( ) ( ) lim ( ) ( ) x x x x f x g x f x g x → → + = + . B. [ ]
0 0 lim ( ) ( ) lim ( ) ( ) x x x x f x g x f x g x → → + = +
C.
0 0 0 lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( ) x x x x x x f x g x f x g x → → → + = + . D.
0 0 0 lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( ) x x x x x x f x g x f x g x → → → + = + .
Câu 4: Giá trị của giới hạn
2
3 9 lim 3 x x x → − − bằng:
A. 3 −. B. 3. C. 6 . D. +∞.
Câu 5: Giới hạn
3
0 1 4 1 lim x x x → + − có giá trị bằng
A. . +∞ B. 4. 3 C. . −∞ D. 0.
Câu 6: Tính giới hạn
2 3
3 3 lim 2 5 2 n n n n − + −
A. 1 5 . B. 1 2 . C. 3 2 −. D. 0
Câu 7: Giá trị của 1 2 lim 3 1 n n − + bằng:
A. 5 − B. 2 3 − C. 1 3 D. 7
Câu 8: Giả sử ta có ( ) lim x f x a →+∞ = và ( ) ( ) lim , , x g x b a b →+∞ = ∈. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào
sai?
A. ( ) ( ) lim x f x a g x b →+∞ = . B. ( ) ( ) lim . . x f x g x a b →+∞ = .
C. ( ) ( ) lim x f x g x a b →+∞ − = − . D. ( ) ( ) lim x f x g x a b →+∞ + = + .
Câu 9: Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt SA
= a
; SB
= b
; SC
= c
; SD
= d
. Khẳng định nào sau đây đúng? A. a d b c + = +
B. 0 a c d b + + + =
C. a b c d + = +
D. a c d b + = +
Câu 10: Trong không gian, cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD A B C D có cạnh a. Gọi M là trung điểm
Mã đề 114
Trang 2/4 - Mã đề 114
AD. Giá trị 1 1 . B M BD
là:
A. 2 a B. 2 3 2 a C. 2 3 4 a D. 2 1 2 a
Câu 11: Giá trị của
1 2020 2022 lim 2021.2022
n n
n
+ − bằng
A. 1 −. B. 2022 2021 . C. 0 D. 2022 2021 − .
Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song hoặc trùng với đường thẳng c. B. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn C. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c D. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó
Câu 13: Biết
1 lim ( ) 4 x f x →− = . Khi đó
( )
4 1 ( ) lim 3 x f x
x →− +
có giá trị bằng:
A. 1 4 . B. 4 . C. +∞. D. 0 .
Câu 14: Trong không gian, cho tứ diện ABCD có AB = AC và DB = DC. Khẳng định nào sau đây đúng? A. CD ⊥ ( ABD) B. AC ⊥ BD C. AB ⊥ ( ABC) D. BC ⊥ AD
Câu 15: Giới hạn
2
2 lim x cx a x b →+∞ + + có giá trị bằng:
A. a . B. a b c + . C. b . D. c .
Câu 16: Cho dãy số ( ) n u thỏa mãn ( ) lim 5 3 n u − = . Giá trị của lim n u bằng:
A. 3. B. 8. C. 5. D. 2 Câu 17: Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Nếu a và b cùng nằm trong mp (α) và mp (α) // c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c B. Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a//b C. Nếu a//b và c ⊥ a thì c ⊥ b D. Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a//b Câu 18: Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.EFGH. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ
AB
và DH
? A. 1200 B. 600 C. 450 D. 900 Câu 19: Hàm số nào trong các hàm số sau không liên tục trên khoảng ( ) 0;3 :
A. cot y x = B. sin y x = . C. tan y x = . D. cos y x = . Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. 1 lim 0 n = . B. lim n u c = ( n u c = là hằng số ).
C. 1 lim 0 kn = ( ) 1 k > D. lim 0 n q = ( ) 1 q > .
Câu 21: Giá trị của tham số a để hàm số ( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.