Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường An Lương Đông TT Huế

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường An Lương Đông TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường An Lương Đông TT Huế Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT An Lương Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế mã đề 114 gồm 04 trang với 35 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 04 câu tự luận (03 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 114, 215, 313, 416, 517, 618, 719, 820. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường An Lương Đông – TT Huế : + Cho hai hình chữ nhật ABCD, ABEF nằm trên hai mặt phẳng khác nhau sao cho hai đường chéo AC và BF vuông góc. Gọi CH là đường cao của tam giác BCE. Chứng minh rằng BF vuông góc AH. + Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc (ABCD). Mặt phẳng qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD theo thứ tự tại H, M, K. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? + Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Nếu a và b cùng nằm trong mp (α) và mp (α) // c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c. B. Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a // b. C. Nếu a // b và c ⊥ a thì c ⊥ b. D. Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a // b. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 114

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN HỌC - KHỐI LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 Phút; (Đề có 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 CÂU – 7,0 ĐIỂM) Câu 1: Giá trị của ( ) 2

1 lim 3 2 1 x x x → − + bằng:

A. 1. B. 2 . C. 3. D. +∞.

Câu 2: Cho hàm số ( )

2 1 khi 1 1 khi 1

x x f x x m x

 

− = − = 

≠ với m là tham số thực.

Tìm m để hàm số liên tục tại tại 1 x = . A. 2 m = . B. 1 m = −. C. 2 m = −. D. 1. m = Câu 3: Cho các hàm số ,f g có giới hạn hữu hạn khi x dần tới 0x . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. [ ]

0 0 lim ( ) ( ) lim ( ) ( ) x x x x f x g x f x g x → → + = + . B. [ ]

0 0 lim ( ) ( ) lim ( ) ( ) x x x x f x g x f x g x → → + = +

C.

0 0 0 lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( ) x x x x x x f x g x f x g x → → → + = + . D.

0 0 0 lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( ) x x x x x x f x g x f x g x → → → + = + .

Câu 4: Giá trị của giới hạn

2

3 9 lim 3 x x x → − − bằng:

A. 3 −. B. 3. C. 6 . D. +∞.

Câu 5: Giới hạn

3

0 1 4 1 lim x x x → + − có giá trị bằng

A. . +∞ B. 4. 3 C. . −∞ D. 0.

Câu 6: Tính giới hạn

2 3

3 3 lim 2 5 2 n n n n − + −

A. 1 5 . B. 1 2 . C. 3 2 −. D. 0

Câu 7: Giá trị của 1 2 lim 3 1 n n − + bằng:

A. 5 − B. 2 3 − C. 1 3 D. 7

Câu 8: Giả sử ta có ( ) lim x f x a →+∞ = và ( ) ( ) lim , , x g x b a b →+∞ = ∈. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

sai?

A. ( ) ( ) lim x f x a g x b →+∞ = . B. ( ) ( ) lim . . x f x g x a b →+∞ =     .

C. ( ) ( ) lim x f x g x a b →+∞ − = −     . D. ( ) ( ) lim x f x g x a b →+∞ + = +     .

Câu 9: Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt SA 

= a 

; SB 

= b 

; SC 

= c 

; SD 

= d 

. Khẳng định nào sau đây đúng? A. a d b c + = +    

B. 0 a c d b + + + =     

C. a b c d + = +    

D. a c d b + = +    

Câu 10: Trong không gian, cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD A B C D có cạnh a. Gọi M là trung điểm

Mã đề 114

Trang 2/4 - Mã đề 114

AD. Giá trị 1 1 . B M BD 

là:

A. 2 a B. 2 3 2 a C. 2 3 4 a D. 2 1 2 a

Câu 11: Giá trị của

1 2020 2022 lim 2021.2022

n n

n

+ − bằng

A. 1 −. B. 2022 2021 . C. 0 D. 2022 2021 − .

Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song hoặc trùng với đường thẳng c. B. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn C. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c D. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó

Câu 13: Biết

1 lim ( ) 4 x f x →− = . Khi đó

( )

4 1 ( ) lim 3 x f x

x →− +

có giá trị bằng:

A. 1 4 . B. 4 . C. +∞. D. 0 .

Câu 14: Trong không gian, cho tứ diện ABCD có AB = AC và DB = DC. Khẳng định nào sau đây đúng? A. CD ⊥ ( ABD) B. AC ⊥ BD C. AB ⊥ ( ABC) D. BC ⊥ AD

Câu 15: Giới hạn

2

2 lim x cx a x b →+∞ + + có giá trị bằng:

A. a . B. a b c + . C. b . D. c .

Câu 16: Cho dãy số ( ) n u thỏa mãn ( ) lim 5 3 n u − = . Giá trị của lim n u bằng:

A. 3. B. 8. C. 5. D. 2 Câu 17: Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Nếu a và b cùng nằm trong mp (α) và mp (α) // c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c B. Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a//b C. Nếu a//b và c ⊥ a thì c ⊥ b D. Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a//b Câu 18: Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.EFGH. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ

AB 

và DH 

? A. 1200 B. 600 C. 450 D. 900 Câu 19: Hàm số nào trong các hàm số sau không liên tục trên khoảng ( ) 0;3 :

A. cot y x = B. sin y x = . C. tan y x = . D. cos y x = . Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. 1 lim 0 n = . B. lim n u c = ( n u c = là hằng số ).

C. 1 lim 0 kn = ( ) 1 k > D. lim 0 n q = ( ) 1 q > .

Câu 21: Giá trị của tham số a để hàm số ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.