Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk Bản PDF Đề thi giữa HK2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk gồm 20 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 04 điểm, phần tự luận chiếm 06 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa HK2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk : + Cho phương trình trong đó a, b, c là các tham số thực. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Phương trình (1) có ít nhất một nghiệm với mọi a, b, c. B. Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm với mọi a, b, c. C. Phương trình (1) có ít nhất ba nghiệm với mọi a, b, c. D. Phương trình (1) vô nghiệm với mọi a, b, c. + Cho hàm số có đồ thị (C). a. Tính đạo hàm của hàm số trên. b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(2;1). + Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với (ABCD). a. Chứng minh CD vuông góc (SAD). b. Tính góc giữa SD và mặt phẳng (SAC) khi SA = a.

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 259

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021 TỔ TOÁN MÔN TOÁN KHỐI 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Họ tên học sinh:..................................................................... Lớp: ..................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4,0 điểm) Câu 1. Cho phương trình 3 2 0 (1) + + + = x ax bx c trong đó , , a b c là các tham số thực. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Phương trình (1) có ít nhất một nghiệm với mọi , , a b c . B. Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm với mọi , , a b c . C. Phương trình (1) có ít nhất ba nghiệm với mọi , , a b c . D. Phương trình (1) vô nghiệm với mọi , , a b c . Câu 2. Hàm số nào sau đây liên tục trên R ?

A. 3 2 3 y x x x = + + B. 2

1

2 x y x x + = + − C. 1 1 x y x

− = + D. tan cos y x x = +

Câu 3. Cho hàm số ( ) 4 1 2 2 2 x khi x f x x a khi x +   =  + = 

. Giá trị của a để hàm số f(x) liên tục trên là:

A. 1 2 − B. 5 − C. 5 D. 7

Câu 4. Cho hình hộp ABCD. ABCD, khẳng đinh nào đúng ?

A. ' ' AB AD A A AC + + = B. ' ' + + = AB AD AA AC C. ' ' AC AD AA AC + + = D. ' ' AB AD AA CA + + =

Câu 5. Tổng 1 1 1 1 ... ... 2 4 2n S = + + + + + bằng:

A. 3 2 S = B. 3 S = C. 2 S = D. 3 4 S =

Câu 6. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D , số đo góc giữa hai đường thẳng , ' ' AC B D bằng: A. 45o B. 90o C. 60o D. 30o

Câu 7. Cho hàm số 2 y x x = + với 0 x  . Tính '(1) y có kết quả là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 8. Đạo hàm của hàm số 3 2 3 y x x = − là:

A.

3 2 3 6 '

3

x y

x x

− =

−

B.

2

3 2 3 6 '

2 3

x x y

x x

− =

−

C. 3 6 '

2 3 x y

x

+ =

−

D.

3 2 3 6 '

3

x y

x x

+ =

−

Câu 9. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A. 3 0

1 lim x x + →

−= − B. 4 0

1 lim x x − → = + C.

0

1 lim x x + → = + D. 2 0

1 lim x x − → = −

Câu 10. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1 lim 0 8

n  =    

B. 1 lim n

−= + C. 3 1 lim n = + D. lim5 0 =

Câu 11. Tính đạo hàm của hàm số 2 3 6x 6 y x = − + . Kết quả là: A. ' 6 6 y x = − B. ' 6 6 y x = − + C. ' 6 6 y x = − − D. ' 6 6 y x = + Câu 12. Cho tứ diện ABCD. Chọn khẳng định đúng. A. AC DB AD BC + = + B. AC BD AD BC + = + C. AC BC AD BD + = + D. AC BD AD CB + = +

Mã đề 259

2/5 - Mã đề 259

Câu 13. Cho đường thẳng d có một vectơ chỉ phương a . Vectơ nào sau đây không là vec tơ chỉ phương của d ?

A. 0 B. (1 2)a + C. 1 2 a − D. 2a

Câu 14. Điều kiện cần và đủ để mặt phẳng (P) là trung trực của đoạn AB là: A. Vuông góc với AB tại điểm A B. Cắt AB và tạo với AB một góc vuông. C. Đi qua trung điểm của AB và vuông góc với AB. D. Song song với AB hoặc chứa AB. Câu 15. Tìm số gia y của hàm số ( ) = = + y f x 3x 2 , biết rằng = = 0 x 2; x 1.

A. 7 B. 3 C. 4 D. 0 Câu 16. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại , C SA ABC . Khẳng định nào đúng?

A. ( ) AB SBC ⊥ . B. ( ) BC SAB ⊥ C. ( ) BC SAC ⊥ . D. ( ) AC SAB ⊥ .

Câu 17. Hàm số nào sau đây gián đoạn tại 0 2 x = ?

A.

2 2 3 2 x x y x + − = −

B. 6 2 x y x

− = +

C. 2 4 y x = − D. 2 ( 2) y x = −

Câu 18. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 1 2 − ?

A.

3

2 3 n

n u n = +

B.

2

2 2 n

n n u n n + = − −

C. 2 3 2 3 n

n u n + = −

D.

2 3

3 2 1 n

n n u n

− = +

Câu 19. Cho hình lập phương . ABCD ABC D . Bộ ba vectơ nào sau đây đồng phẳng?

A. , , CB CD CC. B. , , BC AD A B . C. , , AB AD AA. D. , , D C D D AC   .

Câu 20. Giới hạn 2

2 lim( 1) x x x →− − + có kết quả là giá trị nào sau đây?

A. 7 B. 3 C. 5 D. 1 II. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm) Câu 1. (1.5đ) Tính giới hạn của các hàm số sau?

a.

2

2 3 3 lim 5 5 n n n n − + +

b.

2

3

5 6 lim 3 x

x x x →

− + −

c.

→+

  − −    

2

xlim x x x

Câu 2. (1.25đ) a. Chứng minh rằng phương trình

3 2 2 5 2 2 0 x x x có nghiệm trong khoảng 0;1

b. Tìm số thực a sao cho giới hạn 2 3 2

1 lim( ) 2 8 x

a H x x x → = − − − − là giới hạn hữu hạn ? Tính H khi xác

định được a ?

Bài 3. (1.0đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a.

2 ( ) 1 x f x x

− = + b.

2 ( 2) 2 3 y x x = + +

Bài 4.(1.0đ) Cho hàm số 3 ( ) 5 3 y f x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.