Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk; đề được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 16 câu, chiếm 04 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 06 điểm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Hình bình hành không thể là hình biểu diễn của hình nào trong các hình sau? A. Hình bình hành B. Hình vuông C. Hình thang (có hai cạnh bên không song song) D. Hình chữ nhật. + Các mặt bên của hình lăng trụ là: A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình bình hành D. Hình tam giác. + Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây: A. Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng a, b và a, b cùng song song với mặt phẳng (Q) thì mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q). B. Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q) thì (P) và (Q) song song với nhau. C. Nếu mặt phẳng (P) chứa đường thẳng a và a song song với mặt phẳng (Q) thì mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q). D. Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cắt nhau a, b và a, b cùng song song với mặt phẳng (Q) thì mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 001

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

TỔ: TOÁN

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :….................................................. Số báo danh : …................ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm )

Câu 1. ( ) 4 3 lim 2 5 1 n n + − bằng

A. −∞ B. +∞ C. 5 D. 2 Câu 2. Hàm số nào sau đây liên tục trên tập R?

A. ( ) tan f x x = B. ( ) x+3 4 f x x = −

C. ( ) 2x 1 2 f x x − = +

D. ( ) 2 4x 5 f x x = − +

Câu 3. Cho hàm số ( ) 4 3x 3x 2 f x = + − . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Phương trình ( ) 0 f x = vô nghiệm. B. Phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm trong khoảng ( ) 0;1 .

C. Phương trình ( ) 0 f x = có ít nhất một nghiệm trong khoảng ( 1;1) − .

D. Phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm trên R.

Câu 4.

2

2 3 1 lim 2 n n + −

bằng

A. 3 B. 1 2 −

C. 2 − D. 0

Câu 5. ( ) 2

2 lim 3 x x → + bằng

A. 5 B. 4 C. 7 D. 3 Câu 6. Giới hạn nào sau đây có giá trị bằng 0?

A. lim5n B. 3 lim 2

n      

C. 7 lim 4

n      

D. 3 lim 4

n      

Câu 7. Với k nguyên dương thì 1 lim kn

bằng

A. 0 B. 2 C. 1 D. +∞ Câu 8. Hình bình hành không thể là hình biểu diễn của hình nào trong các hình sau? A. Hình bình hành B. Hình vuông C. Hình thang ( có hai cạnh bên không song song) D. Hình chữ nhật Câu 9. Các mặt bên của hình lăng trụ là A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình bình hành D. Hình tam giác Câu 10. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây. A. Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng a, b và a, b cùng song song với mặt phẳng (Q) thì mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q)

B. Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt ( ) P và ( ) Q thì ( ) P và ( ) Q song song với nhau.

C. Nếu mặt phẳng (P) chứa đường thẳng a và a song song với mặt phẳng (Q) thì mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) D. Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cắt nhau a, b và a, b cùng song song với mặt phẳng (Q) thì mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q)

Mã đề 001

2/2 - Mã đề 001

Câu 11. Trong không gian cho hai vectơ u 

và v 

đều khác vectơ-không. Công thức nào sau đây là đúng?

A. ( ) . . .cos , u v u v u v =   

B. ( ) . . .cot , u v u v u v =   

C. ( ) . . .sin , u v u v u v =   

D. ( ) . . .tan , u v u v u v =   

Câu 12.

3 2x 5 lim 3 x x + → + −

bằng

A. −∞ B. 2 C. 5 3 − D. +∞

Câu 13. ( ) 2 lim 2 x x x x →+∞ + − bằng

A. 0 B. 2 C. 1 D. 1 2

Câu 14. Cho hình hộp D. D ABC A B C ′ ′ ′ ′. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. D AD AB A AA ′ ′ = + +    

B. D AB AB A AA ′ ′ = + +    

C. D AC AB A AA′ = + +    

D. D AC AB A AA ′ ′ = + +    

Câu 15.

2

2 4 lim 2 x x x → − −

bằng

A. 2 B. 4 C. 2 − D. 1

Câu 16. Nếu ( ) lim 2 x f x →+∞ = − và ( ) lim x g x →+∞ = +∞ thì ( ) ( ) lim . x f x g x →+∞    bằng

A. 2 B. −∞ C. -2 D. 0 PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1: (3,0 điểm) Tính các giới hạn sau:

a)

3 2

3 3 6 4 lim 2 5 n n n − + +

b)

2

3 5x 6 lim 3 x x x → − + −

c)

( )

2 3

2 2 10x 17 4x 9 lim 2 x x

x →− + + − +

+

Bài 2: (1,0 điểm) Tìm giá trị của tham số m để hàm số

( ) 2 2 4

6 4

mx khi x f x x x khi x

+ ≥  =  + − < 

liên tục tại 4 x =

Bài 3: (2,0 điểm) Cho tứ diện ABCD có D AB AC AD B a = = = = ; 3; BC a = D 2. C a = Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC và CD.

a) Chứng minh rằng: 2 AC BD MP + =   

b) Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng DM và AC

------ HẾT ------ Ghi chú: - HỌC SINH LÀM BÀI TRÊN GIẤY TRẢ LỜI TỰ LUẬN. - Học sinh ghi rõ MÃ ĐỀ vào tờ bài làm. - Phần I, học sinh kẻ bảng và điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào các ô tương ứng:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Trả lời

Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Trả lời

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.