Trang 1/3- Mã Đề 245
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2-TOÁN 11
NĂM HỌC 2020-2021 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 245 (Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm) Câu 1: Cho dãy số ( ) : 1 n n u u n = + . Số hạng thứ 24 của dãy số là
A. 5 . B. 5 3 . C. 24 . D. 25 .
Câu 2: Cho dãy số ( ) ( )
1
1
2 : 2, 2 n n n
u u u u n −
= = − + ≥
. Số hạng thứ 4 của dãy số là
A. 2 . B. 4 . C. 0 . D. 8 .
Câu 3: Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng ( ) nu có công sai d là
A. ( ) 1 2 1 nu u n d = + − . B. 1 n u u nd = + . C. ( ) 1 1 nu u n d = − − . D. ( ) 1 1 nu u n d = + − .
Câu 4: Dãy số ( ) ( ) : 1 .3 n n n u u = − có ba số hạng đầu tiên lần lượt là
A. 3;3; 3 − − . B. 3;9; 27 − − . C. 3; 3;3 − . D. 3; 3;3 − − . Câu 5: Dãy số nào bị chặn trên bởi 2?
A. 1 n u n = + . B. 2 n u n = . C. 2 n u n = . D. 2n n u = .
Câu 6: Cho hai đường thẳng a, b chéo nhau. Một đường thẳng c song song với b . Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và c ?
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4.
Câu 7: Giới hạn
2 2 5 lim 3 2.5
n n
n n
có giá trị là
A. 0 . B. 2 3 . C. 1 2 . D. 25 2 .
Câu 8: Trong các dãy số có số hạng tổng quát dưới đây, dãy số nào là dãy số giảm?
A. 1 n u n = . B. ( ) 2 2 n u n = + . C. 2 1 n u n = + . D. ( ) 1 n n u = − .
Câu 9: Tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng ( ) nu có công sai d là
A. ( ) 1 2 2 n u nd + . B. ( ) ( ) 1 2 1
2
n u n d + − . C. ( ) ( ) 1 1
2
n u n d + − . D. ( ) 1 2
n n u u − .
Câu 10: Cho đường thẳng a và mặt phẳng ( ) P song song với nhau. Khi đó số đường thẳng phân biệt nằm
trong ( ) P song song với a là
A. vô số B. 2 C. 0 D. 3
Câu 11: Ba số 1 7 ;2; 2 2 lập thành cấp số cộng có công sai d là
A. 1 2 . B. 3 2 − . C. 3 2 . D. 2 .
Trang 2/3- Mã Đề 245
Câu 12: Dãy số ( ) nu là cấp số nhân với công bội q có công thức số hạng tổng quát là
A. ( ) 1 1 n u u n q = − . B. 1. n n u u q = . C. 1 1 . n n u u q − = . D. 1 1. n n u u q − = .
Câu 13: Ba số nào lập thành một cấp số cộng?
A. ; ; 4 3 2 π π π B. ; ; 6 4 2 π π π . C. ; ; 6 3 2 π π π . D. ; ; 2 π π π − .
Câu 14: Dãy số n u với 1 2 n n n u n
có giới hạn bằng
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 2 .
Câu 15: Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 2; 2 u q = − = − . Hãy tính 9 u .
A. 32 . B. 32 2 . C. 8 2 − . D. 32 − .
Câu 16: Ba số 2 3;1;2 3 − + lập thành một cấp số nhân với công bội là
A. 2 3 + . B. 3 2 − . C. 1 2 3 + . D. 2 3 − .
Câu 17: Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 2 u = − và công sai 3 d = . Tìm số hạng 10 u .
A. 10 28 u = . B. 10 25 u = . C. 10 29 u = − . D.
9 10 2.3 u = − .
Câu 18: Kết quả
2
2 3 2 4 lim 4 5 3 n n n n
là
A. 3 4 . B. 4 3 . C. 0 . D. 1.
Câu 19: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng tổng quát là 3 2 n u n = − . Tìm công sai d của cấp số cộng.
A. 2 d = −. B. 3 d = . C. 2 d = . D. 3 d = −. Câu 20: Trong các dãy số sau dãy số nào là một cấp số nhân?
A. 3; 9; 27 − − . B. 3;9; 12 − − . C. 3; 9;27 − . D. 3;9;15 .
Câu 21: Kết quả của phép toán 1 2 3 ... lim 2 4 6 ... 2 n n + + + + + + + + bằng
A. 1 2 . B. 2 3 . C. . D. 1.
Câu 22: Dãy số nào sau đây có giới hạn là ?
A.
2
2 2 5 5 n n n u n n
. B. 1 2 5 5 n n u n . C.
2 1 5 5 n n u n
. D.
2
3 2 5 5 n n u n n
.
Câu 23: Cho hai mặt phẳng song song ( ) P và ( ) Q . Hai điểm , M N lần lượt thay đổi trên ( ) P và ( ) Q Gọi I là trung điểm của MN Chọn khẳng định đúng.
A. Tập hợp các điểm I là đường thẳng song song và cách đều ( ) P và ( ) Q .
B. Tập hợp các điểm I là mặt phẳng song song và cách đều ( ) P và ( ) Q .
C. Tập hợp các điểm I là một mặt phẳng cắt ( ) P .
D. Tập hợp các điểm I là một đường thẳng cắt ( ) P .
Câu 24: Cho cấp số nhân ( ) nu có 2 6 3; 12 u u = = . Hãy tìm công bội q với kết quả đầy đủ nhất.
A. 2 . B. 2 − . C. 2 ± . D. 2 .
Câu 25: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.