Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 30 câu, chiếm 06 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 04 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Đầu mùa thu hoạch xoài, một bác nông dân đã bán cho người thứ nhất nửa số xoài thu hoạch được và cho thêm một quả (không tính tiền), bán cho người thứ hai nửa số xoài còn lại và cho thêm một quả (không tính tiền), bán cho người thứ ba nửa số xoài còn lại và cho thêm một quả (không tính tiền) … Đến lượt người thứ bảy bác cũng bán nửa số xoài còn lại và cho thêm một quả (không tính tiền) thì không còn quả nào nữa. Hỏi bác nông dân đã thu hoạch được bao nhiêu quả xoài đầu mùa? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, H, K lần lượt là trung điểm của AB, CD, SB, SC. a) Chứng minh rằng MN song song với HK. b) Chứng minh rằng mặt phẳng (MNK) song song với mặt phẳng (SAD). c) Gọi I và J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABD, tam giác SBC. Chứng minh rằng IJ song song với mặt phẳng (SAB). + Cho hai đường thẳng a, b phân biệt cùng song song với một mặt phẳng. Khi đó: A. chưa kết luận được vị trí tương đối của a và b. B. a và b chéo nhau. C. a và b cắt nhau. D. a và b song song với nhau. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3- Mã Đề 245

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2-TOÁN 11

NĂM HỌC 2020-2021 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 245 (Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm) Câu 1: Cho dãy số ( ) : 1 n n u u n = + . Số hạng thứ 24 của dãy số là

A. 5 . B. 5 3 . C. 24 . D. 25 .

Câu 2: Cho dãy số ( ) ( )

1

1

2 : 2, 2 n n n

u u u u n −

=  = − + ≥ 

. Số hạng thứ 4 của dãy số là

A. 2 . B. 4 . C. 0 . D. 8 .

Câu 3: Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng ( ) nu có công sai d là

A. ( ) 1 2 1 nu u n d = + − . B. 1 n u u nd = + . C. ( ) 1 1 nu u n d = − − . D. ( ) 1 1 nu u n d = + − .

Câu 4: Dãy số ( ) ( ) : 1 .3 n n n u u = − có ba số hạng đầu tiên lần lượt là

A. 3;3; 3 − − . B. 3;9; 27 − − . C. 3; 3;3 − . D. 3; 3;3 − − . Câu 5: Dãy số nào bị chặn trên bởi 2?

A. 1 n u n = + . B. 2 n u n = . C. 2 n u n = . D. 2n n u = .

Câu 6: Cho hai đường thẳng a, b chéo nhau. Một đường thẳng c song song với b . Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và c ?

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4.

Câu 7: Giới hạn

2 2 5 lim 3 2.5

n n

n n

  

có giá trị là

A. 0 . B. 2 3 . C. 1 2  . D. 25 2  .

Câu 8: Trong các dãy số có số hạng tổng quát dưới đây, dãy số nào là dãy số giảm?

A. 1 n u n = . B. ( ) 2 2 n u n = + . C. 2 1 n u n = + . D. ( ) 1 n n u = − .

Câu 9: Tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng ( ) nu có công sai d là

A. ( ) 1 2 2 n u nd + . B. ( ) ( ) 1 2 1

2

n u n d + − . C. ( ) ( ) 1 1

2

n u n d + − . D. ( ) 1 2

n n u u − .

Câu 10: Cho đường thẳng a và mặt phẳng ( ) P song song với nhau. Khi đó số đường thẳng phân biệt nằm

trong ( ) P song song với a là

A. vô số B. 2 C. 0 D. 3

Câu 11: Ba số 1 7 ;2; 2 2 lập thành cấp số cộng có công sai d là

A. 1 2 . B. 3 2 − . C. 3 2 . D. 2 .

Trang 2/3- Mã Đề 245

Câu 12: Dãy số ( ) nu là cấp số nhân với công bội q có công thức số hạng tổng quát là

A. ( ) 1 1 n u u n q = − . B. 1. n n u u q = . C. 1 1 . n n u u q − = . D. 1 1. n n u u q − = .

Câu 13: Ba số nào lập thành một cấp số cộng?

A. ; ; 4 3 2 π π π B. ; ; 6 4 2 π π π . C. ; ; 6 3 2 π π π . D. ; ; 2 π π π − .

Câu 14: Dãy số   n u với 1 2 n n n u n   

có giới hạn bằng

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 2 .

Câu 15: Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 2; 2 u q = − = − . Hãy tính 9 u .

A. 32 . B. 32 2 . C. 8 2 − . D. 32 − .

Câu 16: Ba số 2 3;1;2 3 − + lập thành một cấp số nhân với công bội là

A. 2 3 + . B. 3 2 − . C. 1 2 3 + . D. 2 3 − .

Câu 17: Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 2 u = − và công sai 3 d = . Tìm số hạng 10 u .

A. 10 28 u = . B. 10 25 u = . C. 10 29 u = − . D.

9 10 2.3 u = − .

Câu 18: Kết quả

2

2 3 2 4 lim 4 5 3 n n n n    

là

A. 3 4 . B. 4 3  . C. 0 . D. 1.

Câu 19: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng tổng quát là 3 2 n u n = − . Tìm công sai d của cấp số cộng.

A. 2 d = −. B. 3 d = . C. 2 d = . D. 3 d = −. Câu 20: Trong các dãy số sau dãy số nào là một cấp số nhân?

A. 3; 9; 27 − − . B. 3;9; 12 − − . C. 3; 9;27 − . D. 3;9;15 .

Câu 21: Kết quả của phép toán 1 2 3 ... lim 2 4 6 ... 2 n n + + + + + + + + bằng

A. 1 2 . B. 2 3 . C. . D. 1.

Câu 22: Dãy số nào sau đây có giới hạn là  ?

A.

2

2 2 5 5 n n n u n n   

. B. 1 2 5 5 n n u n    . C.

2 1 5 5 n n u n   

. D.

2

3 2 5 5 n n u n n   

.

Câu 23: Cho hai mặt phẳng song song ( ) P và ( ) Q . Hai điểm , M N lần lượt thay đổi trên ( ) P và ( ) Q Gọi I là trung điểm của MN Chọn khẳng định đúng.

A. Tập hợp các điểm I là đường thẳng song song và cách đều ( ) P và ( ) Q .

B. Tập hợp các điểm I là mặt phẳng song song và cách đều ( ) P và ( ) Q .

C. Tập hợp các điểm I là một mặt phẳng cắt ( ) P .

D. Tập hợp các điểm I là một đường thẳng cắt ( ) P .

Câu 24: Cho cấp số nhân ( ) nu có 2 6 3; 12 u u = = . Hãy tìm công bội q với kết quả đầy đủ nhất.

A. 2 . B. 2 − . C. 2 ± . D. 2 .

Câu 25: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.