Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Hồng Quang Yên Bái

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Hồng Quang Yên Bái

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Hồng Quang Yên Bái Bản PDF Đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Hồng Quang – Yên Bái mã đề 001 gồm 03 trang với 35 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Hồng Quang – Yên Bái : + Tập hợp các điểm M cách đều hai điểm A và B trong không gian là tập hợp nào sau? A. Mặt phẳng trung trực của AB. B. Một đường thẳng song song với AB. C. Đường trung trực của AB. D. Một mặt phẳng vuông góc với AB tại A. + Cho tứ diện S.ABC có tam giác ABC vuông tại B và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi AH là đường cao của tam giác SAB. Trong các mệnh đề sau,  mệnh đề nào sai? + Cho hai đường thẳng a và b lần lượt có VTCP. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT TỈNH YÊN BÁI TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG

KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 35 câu)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Cho dãy số   n u thỏa mãn   lim 3 0. nu   Giá trị của lim nu bằng

A. 3  B. 3 C. 1. D. 0.

Câu 2: 3 lim 2

n      

bằng

A. 2. B. .  C. 0. D. . 

Câu 3: Hàm số    7 4 3 x y x x x     liên tục tại điểm nào dưới đây?

A. 4. x  B. 3. x  C. 3. x  D. 0. x  Câu 4: 3 lim ( 2 7) x x x    bằng

A. 1. B. 0. C. .  D. .  Câu 5: Cho hai dãy số    , n n u v thỏa mãn lim 5 nu  và lim 3. nv  Giá trị của   lim . n n u v bằng:

A. 15.  B. 15. C. 2. D. 8.

Câu 6: Cho hàm số 5 khi 1 ( ) khi 1.

x x f x m x

     

Giá trị của tham số m để hàm số ( ) f x liên tục tại

1 x  bằng A. 1. B. 2. C. 4. D. 0.

Câu 7:

2

2 2

4 lim 5 6 x

x x x 

        

bằng

A. 4.  B. 4. C. 1. D. 2.  Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' MNPQ M N P Q . Khi đó, vectơ bằng vectơ

 MN là vectơ nào dưới

đây? A.

 PQ . B.



' ' Q P . C.



' ' N M . D.

 NM .

Câu 9:

2

2 3 1 lim 3 n n    bằng

A. 3.  B. 1. 3  C. 3. D. . 

Câu 10:   5 2 lim 2 3 x x x    bằng

A. .  B. 1.  C. .  D. 1. Câu 11:   2 lim 5 1 x x   bằng

A. 9. B. .  C. 11.  D. .  Câu 12:

2 lim 7 x x   bằng

A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.

Mã đề 001

Trang 2/4 - Mã đề 001

Câu 13: Cho hai hàm số   , f x g x thỏa mãn  3 lim 2 x f x   và  3 lim . x g x   Giá trị của

  3 lim x

f x

g x  bằng

A. 2. B. 2.  C. .  D. 0

Câu 14: 2 lim 3 n n  bằng

A. .  B. 0. C. 1. 3 D. 1.

Câu 15: Hàm số 2 ( ) 5 4 x f x x x    liên tục trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; .  B.   6;8 C.   0;3 D.   5;2  Câu 16: Với hai vectơ , u v  khác vectơ - không tùy ý, khi đó:

A.   . cos , . u v u v u v 

    B.  

. cos , .

u v u v u v 

    C.   . cos , . u v u v u v 

    D.  

. cos , .

u v u v u v 

   

Câu 17: Cho hình lập phương . ABCD EFGH . Góc giữa cặp véc tơ nào bằng 0 60 :

A.   , AF DG 

B.   , AC EH 

C.   , AC DG 

D.   , AC BF 

Câu 18:   3 lim 3 n n   bằng

A. 1. B. .  C. 2. D. .  Câu 19: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm AB. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. ( )  BC SAC B. ( )  BC SAM C. ( ) BA SCJ  D. ( )  BC SAB Câu 20: Tập hợp các điểm M cách đều hai điểm A và B trong không gian là tập hợp nào sau ?

A. Mặt phẳng trung trực của AB B. Một đường thẳng song song với AB C. Đường trung trực của AB D. Một mặt phẳng vuông góc với AB tại A Câu 21: Cho hai dãy số    , n n u v thỏa mãn lim 5 nu  và lim 3. nv  Giá trị của   lim n n u v  bằng

A. 2.  B. 6. C. 8. D. 2. Câu 22: Cho hàm số  f x thỏa mãn

2 lim ( ) 3 x f x    và

2 lim ( ) 2. x f x    Giá trị của

2 lim ( ) x f x  bằng

A. 2. B. 3.  C. Không tồn tại D. 1.  Câu 23: Hàm số nào dưới đây liên tục trên ? 

A. 1 . sin6

x y x   B. 2 sin 5 . y x x   C. 3 tan( 5). y x x    D. cot 5 . y x x  

Câu 24: Cho dãy số   n u thỏa mãn lim 3. nu  Giá trị của   lim 2 nu  bằng

A. 3.  B. 3. C. 1.  D. 1. Câu 25: Trong không gian cho hai vectơ , u v  có   , 60 , u v    5 u   và 3. v   Tích vô hướng của

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.