Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Thế Vinh Hà Nội Bản PDF Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 trường THCS & THPT Lương Thế Vinh, thành phố Hà Nội gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án (đáp án được gạch chân). Trích dẫn đề thi giữa kì 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi x là góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Khi đó tan x bằng? + Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [1;5] và f(1) = 2, f(5) = 10. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG? A. Phương trình f(x) = 6 vô nghiệm. B. Phương trình f(x) = 7 có ít nhất một nghiệm trên khoảng (1;5). C. Phương trình f(x) = 2 có hai nghiệm x = 1, x = 5. D. Phương trình f(x) = 7 vô nghiệm. + Cho hàm số. Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG? A. Hàm số liên tục trên R. B. Hàm số gián đoạn tại x = 3. C. Hàm số gián đoạn tại x = 0. D. Hàm số gián đoạn tại x = 1. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS & THPT LƯƠNG THẾ VINH- HÀ NỘI

-------------------------------------

ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020 -2021

MÔN Toán – Khối 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề). Đề thi gồm 4 trang A4

---------------------------------------

Câu 1. Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0 ?

A.

lim 4

n       

B. 4 lim 3

n      

C.

1 3 lim 5 1 n n 

 D.

2021 limn

Câu 2. Tính giới hạn 2

1 lim( 1) x L x x    

A. 1 L  B. 1 2 L  C. 1 2 L  D. 1 L 

Câu 3. Trong không gian cho điểm O và đường thẳng d . Qua điểm O có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng d ? A. Ba B. Hai C. Một D. Vô số Câu 4. Đạo hàm của hàm số 4 2 4 3 1 y x mx m     là

A. 3 4 8 y x mx   . B. 3 4 8 3 1 y x mx m     C. 3 4 8 1 y x mx   . D. 2 4 8 y x mx   .

Câu 5. Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong 3 y x  tại điểm   1; 1 . 

A. 3 2. y x   B. 1. y  C. 3 2. y x   D. 3 4. y x  

Câu 6. Tính giới hạn 3 ( 1)(2 3) lim 2 n n J n    

A. 3 2 J   B. 2 J  C. 0 J  D. 2 J 

Câu 7. Tính giới hạn

2

1

5 8 lim 1 x

x x I x 

         

A. 4 I  B. 5 I  C. 4 I  D. 2 I  Câu 8. Đạo hàm của hàm số cos2 y x x  là A. cos2 2 sin 2 x x x  . B. cos2 2 sin 2 x x x  . C. 1 2sin 2x  . D. sin 2 2 cos2 x x x  . Câu 9. Cho hình chóp tam giác .S ABC có SA SB  và AC CB  . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG? A.   BC SAC  B. SB AB  C.   SA ABC  D. AB SC 

Câu 10. Chọn mệnh đề SAI

A. 3 lim 0 1 n   B.   lim 2

n   C.   2 lim 2 3 1 n n n     D. 1 lim 0 2n 

Câu 11. Tính giới hạn 3 2 lim 6 2 x

x L x 

   

A. 1 L  B. 1 2 L  C. 1 2 L  D. 3 4 L 

Câu 12. Tính đạo hàm của của hàm số  

2 3 2 2 y x x   .

A. 

5 4 3 6 20 16 . f x x x x     B. 

5 3 6 16 . f x x x   

C. 

5 4 3 6 20 4 . f x x x x     D. 

5 4 3 6 20 16 . f x x x x    

Câu 13. Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAD đều. Góc giữa BC

và SA bằng A. 60. B. 30. C. 90. D. 45.

Mã đề 101. Trang 1/4

MÃ ĐỀ 101

Câu 14. Biết 8 1 lim 4 2 n an

   với a là tham số. Khi đó 2 a a  bằng

A. 4  B. 6  C. 2 D. 2  Câu 15. Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là trực tâm tam giác . ABC Khẳng định nào sau đây SAI. A. AB OC  B.   OH ABC  C. OH BC  D. OH OA 

Câu 16. Nếu

2 lim ( ) 5 x f x   thì   2 lim 3 4f(x) x  bằng bao nhiêu.

A. 18  B. 1  C. 1 D. 17  Câu 17. Hàm số nào sau đây không liên tục tại 2 x 

A. 2 2 5 2 x y x

   B. 2021

2 y x   C. 2 2 x y x

   D. 3 1 22 x y x

  

Câu 18. Cho hình chóp .S ABC có   SA ABC  và . AB BC  Hình chóp .S ABC có bao nhiêu mặt là tam

giác vuông? A. 2 B. 4 C. 3 D. 1

Câu 19. Cho hàm số 

3 2 1 2 2 8 1 3 f x x x x    , có đạo hàm là  f x  . Tập hợp những giá trị của x để

 0 f x   là:

A.   2 2 .  B.   2; 2 . C.   4 2 .  D.   2 2 .

Câu 20. Cho hàm số 3 2 3 2. y x x    có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) tại giao điểm với trục tung. A. 2 . y x  B. 2. y  C. 0. y  D. 2. y 

Câu 21. Cho hình chóp .S ABC có  ; SA ABC  tam giác ABC đều cạnh a và . SA a  Tìm góc giữa SC và

mặt phẳng   ABC .

A. 0 45 B.

0 90 C. 0 30 D.

0 60

Câu 22. Tính giới hạn   2 lim 3 2021 I n n    

A. I  B. I  C. 1 I  D. 0 I  Câu 23. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào SAI

A.   2 1 lim 2 2 x x x x     

B.

2 2 2 1 lim 2 5 2 x

x x x 

            

C.

1

3 1 lim 1 x

x x  

  D. 3 2 lim 3 3 x

x

x 

  

Câu 24. Cho hàm số 3 2 3 1 y x x   , có đạo hàm là y. Để 0 y thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây?

A. 2 ;0 . 9       

B. 9 ;0 . 2       

C.   9 ; 0; . 2         

D.   2 ; 0; . 9         

Câu 25. Cho hàm số

1 2 1 0 ( )

2021 0

x khi x f x x x khi x

     

  

. Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG ?

A. Hàm số liên tục trên  B. Hàm số gián đoạn tại 3 x  C. Hàm số gián đoạn tại …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.