Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Đề kiểm tra giữa HK2 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị gồm 01 trang với 06 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề kiểm tra giữa HK2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Một cấp số nhân gồm 3 số hạng có tổng bằng 26. Cũng theo thứ tự đó nếu cộng thêm lần lượt 1; 7; 5 đơn vị vào 3 số hạng thì ta được số hạng thứ 1; 3; 5 của một cấp số cộng. Tìm cấp số nhân đó. + Tìm cấp số cộng gồm 3 số hạng, biết tổng của chúng bằng 21 và tích của chúng bằng 231. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, tam giác SBD đều có cạnh a2. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AD, BC, SD. a) Chứng minh rằng (MNP) // (SAB). b) Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mp(a) biết mp(a) đi qua G và song song với (SBD). Tính diện tích của thiết diện.

Xem trước nội dung

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2,0đ). Cho (un) là cấp số cộng có:

1 5

2 4

2

2 0

      

u u

u u

Tìm số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng đó.

Câu 2 (2,0đ). Tìm các giới hạn sau:

2

2 2 1 )lim 1

   n n a n

3 3.4 )lim 1 4 

n n

n b

Câu 3 (1,0đ). Tìm cấp số cộng gồm 3 số hạng, biết tổng của chúng bằng 21 và tích của chúng

bằng 231.

Câu 4 (3,0đ). Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, tam giác SBD đều

có cạnh 2 a . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AD, BC, SD. a) Chứng minh rằng ( ) / /( ). MNP SAB

b) Gọi G là trọng tâm tam giác BCD.Tìm thiết diện của hình chóp .S ABCD cắt bởi

( ) mp , biết ( ) mp đi qua G và song song với ( ) SBD .Tính diện tích của thiết diện.

Câu 5 (1,0đ). Một cấp số nhân gồm 3 số hạng có tổng bằng 26. Cũng theo thứ tự đó nếu

cộng thêm lần lượt 1; 7; 5 đơn vị vào 3 số hạng thì ta được số hạng thứ 1; 3; 5 của một cấp số

cộng. Tìm cấp số nhân đó.

Câu 6 (1,0đ). Cho (un) có:

0 1

* 1 1

1; 2

2 5,  

         n n n

u u

u u u n

Tìm:

2 4 6 ... 2 lim   

n

n u

-----------------HẾT---------------------

Đề KT chính thức

(Đề có 01 trang)

Mã đề: 01

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2,0đ). Cho (un) là cấp số cộng có:

2 6

3 7

8

2 15

      

u u

u u

Tìm số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng đó.

Câu 2 (2,0đ). Tìm các giới hạn sau:

1 )lim 5 2   n a n

2 4.5 )lim 1 5

n n

n b

Câu 3 (1,0đ). Tìm cấp số cộng gồm 4 số hạng, biết tổng của chúng bằng 10 và tổng các bình

phương của chúng bằng 70.

Câu 4 (3,0đ). Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, tam giác SAC đều

có cạnh 2 2 a . Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của SA, AD, BC. a) Chứng minh rằng ( ) / /( ). IJK SCD

b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC .Tìm thiết diện của hình chóp .S ABCD cắt bởi

( ) mp , biết ( ) mp đi qua G và song song với ( ) SAC .Tính diện tích của thiết diện.

Câu 5 (1,0đ). Một cấp số nhân gồm 3 số hạng có tổng bằng 21. Cũng theo thứ tự đó nếu cộng

thêm lần lượt 1; 7; 10 đơn vị vào 3 số hạng thì ta được số hạng thứ 1; 4; 7 của một cấp số

cộng. Tìm cấp số nhân đó.

Câu 6 (1,0đ). Cho (un) có:

0 1

* 1 1

1; 2

2 3,  

         n n n

u u

u u u n

Tìm:   1 3 5 ... 2 1 lim   

n

n u

-----------------HẾT---------------------

Đề KT chính thức

(Đề có 01 trang)

Mã đề: 02

ĐÁP ÁN KT GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN KHỐI 11

MÃ ĐỀ 01 Câu Lời giải Điểm C1 2.00đ

1 5 1 1

1 2 4

2 2 4 2 5 3 5 0 2 0 3

u u u d u u d u u d

                    

0.10đ 0.10đ

C2.a 1.00đ 2 2

2

2

1 1 2 2 1 )lim = lim = -2 1 1 1

n n n n a n

n

     

0.5đ 0.50đ

C2.b 1.00đ

3 3 3 3.4 4 )lim =lim 3 1 4 1 1 4

n

n n

n n b

              

0.5đ 0.50đ

C3. 1.00đ

Gọi 3 số là a – d; a; a + d. Theo bài ra ra có

2 2 7 3 21 ( )( ) 231 7( ) 231

a a a a d a d a d

             

2 2 2 7 7

7(7 ) 231 16

a a

d d

            

7 7 ; 4 4 a a d d          

Có 2 csc là 3;7;11 và 11; 7; 3.

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

C4.a. 1.00đ / / / /( )(1) ( )

/ / / /( )(2) ( )

(1),(2) ( ) / /( )

MP SA MP SAB SA SAB

MN AB MN SAB AB SAB

MNP SAB

   

    

0.5đ 0.25đ 0.25đ C4.b. 2.00đ

1.0 đ Xác định đúng thiết diện là tam giác IKJ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.