Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội Bản PDF Ngày … tháng 03 năm 2021, trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành, Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn giữa học kỳ 2 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội được biên soạn theo dạng đề thi trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 12 câu, chiếm 03 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 07 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 301 và 302. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội : + Tìm các số thực x, y sao cho ba số x + 1; x + 2y và 3y + 3 theo thứ tự là một cấp số cộng, đồng thời ba số x + 1; y + 1 và 3y − 1 theo thứ tự là một cấp số nhân. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA ⊥ (ABCD) và SA = AB. Kẻ AH ⊥ SB tại H và kẻ AK ⊥ SD tại K. a) Chứng minh rằng BC ⊥ (SAB) và BD ⊥ (SAC). b) Chứng minh rằng AH ⊥ SC và SC ⊥ (AHK). c) Tính góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (SBC). + Cho cấp số cộng (un) có u6 = −12 và u10 = 8. Tìm công sai d của cấp số cộng (un).

Xem trước nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH Đềthi gồm 2 trang

Mã đềthi 301

ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KỲII Năm học: 2020-2021 Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút

Phần I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1. Tính giới hạn L = lim 1 −3n

2n + 3.

A. L = −1. B. L = 1

2. C. L = −3

2. D. L = 1

3.

Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có S A ⊥(ABC) và ∆ABC vuông tại A, AB = AC = 2a. Gọi M là trung điểm của BC. Tính góc giữa đường thẳng S M và mặt phẳng (ABC), biết S A = √

2a. A. 60◦. B. 30◦. C. 45◦. D. 135◦.

Câu 3. Cho hình chóp S.ABC có ∆ABC vuông tại A, S A ⊥(ABC) và S A = AB = AC = a. Sốđo góc giữa hai đường thẳng BC và SC bằng A. 30◦. B. 45◦. C. 90◦. D. 60◦.

Câu 4. Tìm tham sốm đểhàm sốf(x) = (x2 −2 khi x > 1 2mx + 3 khi x ≤1 có giới hạn tại

x = 1. A. m = 4. B. m = −2. C. m = −4. D. m = 2.

Câu 5. Tính giới hạn L = lim x→+∞

√

x2 + 9x + 4

3x + 2 .

A. L = 1. B. L = 2. C. L = 1

3. D. L = 2

3.

Câu 6. Tính tổng của cấp sốnhân lùi vô hạn: S = 1

3 + 1

32 + 1

33 + · · · + 1

3n + · · · .

A. S = 2

3. B. S = 1

2. C. S = 1. D. S = 3

4.

Câu 7. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Tính độdài của véc-tơ −−→ AB + −−→ AD + −−→ AA′. A. a. B. √

2a. C. 2a. D. √

3a.

Câu 8. Cho tứdiện ABCD có tất cảcác cạnh đều bằng a. Sốđo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng A. 60◦. B. 120◦. C. 30◦. D. 90◦.

Câu 9. Cho cấp sốcộng (un) có u6 = −12 và u10 = 8. Tìm công sai d của cấp sốcộng (un). A. d = 5. B. d = 1. C. d = −1. D. d = −5.

Câu 10. Tính giới hạn L = lim 3n −2n

3n+2 + 2n.

A. L = +∞. B. L = 1

6. C. L = 0. D. L = 1

9.

Câu 11. Tính giới hạn L = lim x→3 2x + 1 3x −6.

A. L = −1

6. B. L = −7

3. C. L = 7

3. D. L = 2

3.

Câu 12. Tính giới hạn L = lim x→1

√

x + 3 −2

x2 −1 .

A. L = 1

8. B. L = 1

3. C. L = 1

2. D. L = 1

4.

Trang 1/2 Mã đề301

Phần II. TỰLUẬN (7 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm). Tìm các sốthực x, y sao cho ba sốx + 1; x + 2y và 3y + 3 theo thứ tựlà một cấp sốcộng, đồng thời ba sốx + 1; y + 1 và 3y −1 theo thứtựlà một cấp số nhân.

Bài 2 (2 điểm). Tính các giới hạn sau

a) lim x→3+ 2x −9

x −3 . b) lim x→2

√

4x + 1 −3 x2 −3x + 2 .

c) lim x→+∞ −2x3 + 3x −1 . d) lim x→−∞ 2x + √

x2 + 3 3x −1 .

Bài 3 (3 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, S A ⊥(ABCD) và S A = AB. KẻAH ⊥S B tại H và kẻAK ⊥S D tại K.

a) Chứng minh rằng BC ⊥(S AB) và BD ⊥(S AC).

b) Chứng minh rằng AH ⊥SC và SC ⊥(AHK).

c) Tính góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (S BC).

Bài 4 (0,5 điểm). Cho dãy số(un) xác định bởi u1 = −1 và un+1 = 2

3un + 1, ∀n ∈N∗.

Tìm sốhạng tổng quát un và tính lim un.

———————– HẾT ———————–

Ghi chú:

- Học sinh không được sửdụng tài liệu.

- Cán bộcoi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2/2 Mã đề301

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH Đềthi gồm 2 trang

Mã đềthi 302

ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KỲII Năm học: 2020-2021 Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút

Phần I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1. Tính giới hạn L = lim x→+∞

√

x2 + 9x + 4

3x + 2 .

A. L = 2. B. L = 1. C. L = 2

3. D. L = 1

3.

Câu 2. Tính giới hạn L = lim 1 −3n

2n + 3.

A. L = −1. B. L = −3

2. C. L = 1

2. D. L = 1

3.

Câu 3. Tính giới hạn L = lim x→3 2x + 1 3x −6.

A. L = 2

3. B. L = −7

3. C. L = 7

3. D. L = −1

6.

Câu 4. Tính giới hạn L = lim x→1

√

x + 3 −2

x2 −1 .

A. L = 1

2. B. L = 1

3. C. L = 1

4. D. L = 1

8.

Câu 5. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Tính độdài của véc-tơ −−→ AB + −−→ AD + −−→ AA′. A. √

2a. B. √

3a. C. 2a. D. a.

Câu 6. Tính giới hạn L = lim 3n −2n

3n+2 + 2n.

A. L = 1

9. B. L = 0. C. L = 1

6. D. L = +∞.

Câu 7. Tìm tham sốm đểhàm sốf(x) = (x2 −2 khi x > 1 2mx + 3 khi x ≤1 có giới hạn tại

x = 1. A. m = 2. B. m = 4. C. m = −2. D. m = −4.

Câu 8. Cho hình chóp S.ABC có ∆ABC vuông tại A, S A ⊥(ABC) và S A = AB = AC = a. Sốđo góc giữa hai đường thẳng BC và SC bằng A. 60◦. B. 45◦. C. 90◦. D. 30◦.

Câu 9. Cho tứdiện ABCD có tất cảcác cạnh đều bằng a. Sốđo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng A. 90◦. B. 120◦. C. 60◦. D. 30◦.

Câu 10. Cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.