10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết

10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 11 tham khảo, chuẩn bị cho kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn giữa học kì 2, Sytu giới thiệu đến các em tài liệu tuyển chọn 10 đề ôn tập kiểm tra giữa kỳ 2 Toán lớp 11 có đáp án và lời giải chi tiết. Các đề được biên soạn theo hình thức 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 70% tổng điểm, phần tự luận chiếm 30% tổng điểm, thời gian làm bài 90 phút. Tài liệu được biên soạn bởi thầy giáo Lê Hoài Sơn, gồm 134 trang.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 001

TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 11

Đề ôn tập: SỐ 1

Họ và tên :………………………………………...Lớp:………….......……..………

Mã đề thi

001

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1. Tính .

2

2 8 3 1 lim 4 5 2 n n n n    

A. . B. . C. . D. . 1 4  2 1 2  4

Câu 2. Cho hàm số . Khi đó bằng 

3

3 2 2 khi 1

3 khi 1

       

x x x f x

x x x  1 lim

  x f x

A. . B. . C. . D. . 3  2  2 4  Câu 3. Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng . Số đo góc giữa hai đường thẳng .S ABCD a , bằng BC SA A. . B. . C. . D. . 90 60 45 120 Câu 4. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại.

D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.

Câu 5. Tính .     

2

3 2 3 4 lim

1

n n I

n

  

A. . B. . C. . D. . 9 I  9 I  3 I  3 I  Câu 6. Cho , kết quả của bằng  lim

x a f x      lim 3. x a f x  

A. . B. . C. . D. .   0 3

Câu 7. Giá trị đúng của là:   lim 3 5 n n 

A. . B. . C. . D. .   2 2  Câu 8. Cho hàm số có đồ thị như hình bên.  y f x 

Kết quả của là  lim x f x 

Trang 2/4 - Mã đề 001

A. . B. . C. . D. . 1 3 1  3  Câu 9. Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau không thể có vị trí nào trong các vị trí tương đối sau?

A. Trùng nhau. B. Chéo nhau. C. Cắt nhau. D. Song song. Câu 10. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Nếu thì . B. Nếu thì . lim nu  lim n u  lim nu  lim n u 

C. Nếu thì . D. Nếu thì . lim 0 n u  lim 0 nu  lim n u a  lim nu a 

Câu 11. Tìm giới hạn .

2 3

2 1

2 1 2 3 lim 3 2 x

x x x C x 

    

A. . B. . C. . D. . 3 2 5   3 3 9 4 2  

Câu 12. bằng. 2 1 lim 3 x

x

x 

 

A. . B. . C. . D. . 2  2 3

1 2

Câu 13. Cho hàm số liên tục trên . Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên là  y f x    ;a b   ;a b

A. và . B. và .   lim x a f x f a      lim x b f x f b      lim x a f x f a      lim x b f x f b   

C. và . D. và .   lim x a f x f a      lim x b f x f b      lim x a f x f a      lim x b f x f b   

Câu 14. Cho là một số nguyên dương. Chọn mệnh đề sai. k

A. . B. . C. . D. . 2 lim k

x x   lim k

x x   8 lim 0 k x x   lim k

x 8x  

Câu 15. Cho hình hộp . Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng? . ' ' ' ' ABCD A B C D

A. . B. . ' BA BC BB BD       

' ' BA BC BB BA       

C. . D. . ' ' BA BC BB BC       

' ' BA BC BB BD       

Câu 16. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng nhất ?

2 khi 4 4 ( )

1 khi 4 4

x x x f x

x

     

   A. Hàm số liên tục tại . 4 x  B. Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhưng gián đoạn tại . 4 x  C. Hàm số không liên tục tại . 4 x  D. Tất cả đều sai.

Câu 17. Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:  2 3 2 khi 1

4 khi 1

x x f x

x x

       A. Hàm số liên tục tại . B. Hàm số liên tục trên . 1 x    ;1 

C. Hàm số liên tục trên . D. Hàm số liên tục trên .   1; 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.