1
THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC
TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 11
0
4 5 lim 1995 x
x
x
CREATED BY GIANG SƠN; TEL 0333275320
TP.THÁI BÌNH; THÁNG 12/2020 _________________________________________________________________________________________________
3
THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
MÔN THI: TOÁN 11 [ĐỀ 1] Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề. ________________________________________________ Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Tính góc giữa hai đường thẳng B’D’ và A’A. A. 90 B. 60 C. 45 D. 30
Câu 2. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính . AB CD
.
A. 2 a B. – 0,5 2 a C. 0,5 2 a D. 0
Câu 3. Tìm giá trị của a để hàm số
2
2
1 ; 2 ( )
2 3 ; 2
x ax x f x
x x a x
có giới hạn khi 2 x .
A. – 1 B. 0,5 C. – 0,5 D. 1
Câu 4. Tính giới hạn
2 9 1 lim 4 2 n n n
.
A. 0,75 B. 2,25 C. 1,75 D. 3 Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, ABCD là hình vuông cạnh a, SA = 2a. Tính cos của góc giữa hai đường thẳng AC, SD.
A. 0 B. 0,5 C. 3 2
D. 1
3
Câu 6. Cho
0 0 lim ( ) 2;lim ( ) 3 x x x x f x g x . Tính
0 lim 3 ( ) 4 ( ) x x f x g x .
A. – 7 B. 1 C. – 6 D. 2
Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD có AB = a, AD = 2a. Cạnh 6 SA a và vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của BC. Tính góc giữa SM và mặt phẳng (ABCD). A. 90 B. 60 C. 45 D. 30
Câu 8. Tìm giá trị m để 2
1 lim 3 2 0 x mx x m .
A. m = – 3 B. m = – 1 C. m = 0 D. m = 3
Câu 9. Tìm giá trị của tham số m để hàm số
1 ; 1 ( ) 1 4 1 ; 1
x f x x mx m x
liên tục tại 1 x .
A. m = 0,6 B. m = 0,3 C. m = 2 D. m = 0,4 Câu 10. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính góc giữa hai đường thẳng CI và AC, với I là trung điểm của AB. A. 10 B. 30 C. 150 D. 170
Câu 11. Tính giới hạn 2 lim ( 4 19 2 ) x x ax x theo a.
A. – 0,25a B. a C. 4a D. 0,5a
Câu 12. Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh AB= a. Khi đó . AB EG
bằng
A.
2 3 a . B. 2 a C. 2 2 a . D. 2 2 2 a .
Câu 13. Tính giới hạn
2
2
1 lim 4 6 n n n n
.
A. 0,75 B. 0,25 C. 1 D. 4 Câu 14. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, mặt bên (SBC) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính góc giữa SA và mặt phẳng đáy (ABC). A. 90 B. 60 C. 45 D. 30
Câu 15. Cho a,b là hai số thực khác 0. Nếu
2
2 lim 6 2
x
x ax b x
thì a+b bằng
A. 8. B. 2. C. 4 D. 6 Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Các tam giác SAB, SAD, SAC là các tam giác
vuông tại A. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SC, BD biết 3; ; 3 SA a AB a AD a .
4
A. 0,5 B. 3 2
C. 4 130
D. 8 130
Câu 17. Biết rằng 2 1
2 1 lim ( 1) 5 x
x x a x x b
, a
b
là phân số tối giản với a, b nguyên dương. Tìm mệnh đề đúng.
A. 6a + b > 20 B. a + 8b < 95 C. 3a + 4b > 52 D. a + 8b > 96 Câu 18. Phương trình
7 2 2 5 0 x x x có nghiệm thuộc khoảng nào dưới đây A. (– 1;0) B. (0;1) C. (1;2) D. (2;3)
Câu 19. Tính theo a giới hạn
3 4
3 3 6( ) lim
x a
xa a x a
.
A. 2a B. 3a C. a D. 6a
Câu 20. Tìm số nguyên dương m nhỏ nhất để
2
3 1
1 2 1 lim
1
m
x
x
x
.
A. m = 2 B. m = 3 C. m = 1 D. m = 4 Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA = SB = SC = a. Tính góc giữa hai đường thẳng SM, BC với M là trung điểm của AB. A. 90 B. 60 C. 45 D. 30
Câu 22. Cho hình lăng trụ tam giác 1 1 1 . ABC A B C . Đặt 1 ; ; ; AA a AB b AC c BC d
. Đẳng thức nào sau đây đúng
A. a b c d
B. 0 a b c d
C. 0 b c d
D. a b c
Câu 23. Biết
3 3 3
4 1 2 ... lim 1
n b n a
(a, b tự nhiên và phân số tối giản). Tính 2 2 2a b .
A. 99 B. 33 C. 73 D. 51 Câu 24. Mệnh đề nào sau đây đúng với phương trình
5 1 0 x x A. Phương trình có đúng một nghiệm thuộc (– 1;1). B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.