Trang 1/5 - Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh :.......................................................................Số báo danh: ...........................
Câu 1: Giới hạn 2017 2018 lim 2019
n n
n bằng
A. 3
5
B. C. 0 D. 1
Câu 2: Giới hạn
0
5 3 3 lim , , . x
x m m n k Z x n k
Tính m – n + k?
A. 6 B. 4 C. 8 D. 0 Câu 3: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai đường thẳng phân biệt nếu không có điểm chung thì song song. B. Hai đường thẳng phân biệt nếu không có điểm chung thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song. D. Hai đường thẳng phân biệt nếu không có điểm chung thì chéo nhau hoặc song song.
Câu 4: Cho cấp số cộng nu có công sai 0 d thỏa mãn
1 2 3
2 2 2 1 2 3
27
275
u u u
u u u
. Tính 2u
A. 2 12 u B. 2 9 u C. 2 3 u D. 2 6 u
Câu 5: Cho hàm số 4 2 2 2 2 1 y x m x m và có đồ thị m C . Tập tất cả các giá trị của tham số m để tiếp
tuyến của đồ thị m C tại giao điểm của m C với đường thẳng : 1 d x song song với đường thẳng 12 4 y x là: A. 2 m B. m = 1 C. m = 3 D. m = 0
Câu 6: Hàm số y f x có đồ thị dưới đây, trên khoảng 2;3 hàm số gián đoạn tại điểm nào?
A. 0 x B. 1 x C. 2 x D. 3 x
Câu 7: Cho cấp số nhân nu có 1 2 u và 3 4. u Tìm số hạng thứ 5 của cấp số nhân đã cho.
A. 5 8 u B. 5 8 u C. 5 24 u D. 5 6 u
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 3
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ 2
NĂM HỌC: 2018- 2019
Môn: Toán - lớp 11 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề) Mã đề: 209
Trang 2/5 - Mã đề thi 209
Câu 8: Cho hàm số
3 3 1 2
3
x khi x f x x m khi x
. Hàm số đã cho liên tục tại x = 3 khi m bằng:
A. 1 B. 4 C. 4 D. 1
Câu 9: Cho hàm số 1 2 ... 1000 f x x x x x . Tính ' 0 f ? A. 1000! B. 10000! C. 1110! D. 1100!
Câu 10: Tính
3 4
0
1 2 . 1 3 . 1 4 1 lim
x
x x x x
bằng?
A. 23
2
B. 3
2
C. 3 D. 24
Câu 11: Cho hàm số
6 4
3 6 4 x x y b a ( với ,a b là hằng số).Tính đạo hàm của hàm số.
A. 5 4 2 1 3 y x x a B. 5 3 y x x
C. 6 4 'y x x D. 6 4 2 3 y x x a
Câu 12: Cho hàm số 2 1 x y x
có đồ thị C . Gọi d là khoảng cách từ điểm 1;1 A đến một tiếp tuyến bất kỳ
của đồ thị C . Tìm giá trị lớn nhất của d?
A. 2 2 B. 3 3 C. 3 D. 6
Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số 2 1 1 x y x
?
A.
2 2 '
1 y
x
B. 3 ' 2 1 1 y x x
C.
2 3 '
1 y
x
D. ' 0 y
Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, góc ABC bằng 0 60 , tam giác SBC là tam giác đều có cạnh bằng 2a và hình chiếu vuông góc của S lên mp(ABC) trùng với trung điểm của BC.Tính góc giữa đường thẳng SA và mp đáy (ABC).
A. 0 30 B. 0 60 C. 0 45 D. 0 90
Câu 15: Biết hàm số
2
1 1 0 ,
4 5 0
mx khi x f x m n x x n khi x
liên tục trên R. Hãy tìm hệ thức liên hệ
giữa m và n.
A. m=2n B. m=5n C. m=n D. m=10n
Câu 16: Tính
2
2 3
4 3 lim 9 x
x x x
bằng?
A. 1
2
B. 2
5
C. 1
3
D. 1
5
Câu 17: Cho phương trình 4 2 2 5 1 0 1 x x x . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng 1;1 .
B. Phương trình (1) chỉ có ít nhất 2 nghiệm trong khoảng 0;2 .
C. Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng 2;0 .
D. Phương trình (1) chỉ có 1 nghiệm trong khoảng 2;1 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.