Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến thầy, cô và các em học sinh khối 11 nội dung đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Chí Thanh – thành phố Hồ Chí Minh, giúp các em có thêm đề thi ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi giữa HK2 Toán lớp 11. Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM được biên soạn theo hình thức tự luận với 03 bài toán, học sinh làm bài trong thời gian 60 phút, đề nhằm kiểm tra lại các nội dung kiến thức Toán lớp 11 mà học sinh đã được học từ đầu học kỳ 2 năm học 2018 – 2019 đến nay, cụ thể đó là các chủ đề: tìm giới hạn của hàm số, bài toán quan hệ vuông góc trong không gian, đề thi có lời giải chi tiết. [ads] Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA ⊥ (ABCD). 1) Chứng minh rằng các tam giác SBC và SCD là các tam giác vuông. 2) Dựng AH là đường cao của tam giác SAD. Chứng minh: AH ⊥ SC. 3) Gọi K là hình chiếu vuông góc của A lên SB. Chứng minh: (SAC) ⊥ (AHK). 4) Cho SA = a√2, AB = a, AD = a√3. Tính góc hợp bởi SB và (SAC). + Tìm các giới hạn hàm số sau.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH Năm học: 2018 - 2019 Môn: TOÁN- Lớp 11 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (5,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

1)

x x x

x x+

2

3 2

2 5 2 lim

2 4 →−

+ +

−

2)

2

2 2

5 3 lim 3 2 x x x x →

+ − − + 3)

2 2 5 3 1 lim 2 1 x

x x x x →−∞

− + + − +

4) ( ) 2 lim 4 3 1 2 x x x x →+∞ − + − 5)

3

2 2 3 5 lim 3 2 x x x x x →−∞

− + − −

Bài 2: (1,0 điểm) Cho hàm số ( )

2 2 f x x x = − + . Tìm a, b biết

x

f(x) a lim x →−∞ = và ( ) x b lim f(x) ax →−∞ = − .

Bài 3:(4,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA ⊥ (ABCD). 1) CMR: các tam giác SBC và SCD là các tam giác vuông. 2) Dựng AH là đường cao của tam giác SAD. Chứng minh: AH SC ⊥ 3) Gọi K là hình chiếu vuông góc của A lên SB. Chứng minh: (SAC) ⊥ (AHK). 4) Cho 2, , 3 SA a AB a AD a = = = . Tính góc hợp bởi SB và (SAC).

––––––––––––––––––––Hết––––––––––––––––––– Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . . SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH Năm học: 2018 - 2019 Môn: TOÁN- Lớp 11 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (5,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

1)

x x x

x x+

2

3 2

2 5 2 lim

2 4 →−

+ +

−

2)

2

2 2

5 3 lim 3 2 x x x x →

+ − − + 3)

2 2 5 3 1 lim 2 1 x

x x x x →−∞

− + + − +

4) ( ) 2 lim 4 3 1 2 x x x x →+∞ − + − 5)

3

2 2 3 5 lim 3 2 x x x x x →−∞

− + − −

Bài 2: (1,0 điểm) Cho hàm số ( )

2 2 f x x x = − + . Tìm a, b biết

x

f(x) a lim x →−∞ = và ( ) x b lim f(x) ax →−∞ = − .

Bài 3:(4,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA ⊥ (ABCD). 5) CMR: các tam giác SBC và SCD là các tam giác vuông. 6) Dựng AH là đường cao của tam giác SAD. Chứng minh: AH SC ⊥ 7) Gọi K là hình chiếu vuông góc của A lên SB. Chứng minh: (SAC) ⊥ (AHK). 8) Cho 2, , 3 SA a AB a AD a = = = . Tính góc hợp bởi SB và (SAC).

––––––––––––––––––––Hết––––––––––––––––––– Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . .

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN TOÁN LỚP 11 Bài Ý NỘI DUNG ĐIỂM 1 1)

x x x

x x+

2

3 2

2 5 2 lim

2 4 →−

+ +

−

= ( )( )

( )( ) x

x x

x x x 2 2

2 2 1 lim

2 2 2 →−

+ +

+ − +

0,25+0,25

2 2

2 1 lim 2 2 x x x x →−

+ = − + 3 10 =− 0,25+0,25

2) 2

2 2

5 3 lim 3 2 x x x x →

+ − − + = ( )( )

2

2 2 2 4 lim

3 2 5 3 x x

x x x →

−

− + + +

0,25

( )( )

( )( )( ) 2 2 2 2 lim

2 1 5 3 x x x

x x x →

− + =

− − + +

0,25

( )( ) 2 2 2 lim

1 5 3 x x

x x →

+ =

− + +

2 3 = 0,25+0,25

3)

2 2 5 3 1 lim 2 1 x

x x x x →−∞

− + + − + =

2 2 5 1 3 1 lim 2 1 x

x x x x x →−∞

− − + + −

+ 0,25

2 2 5 1 1 3 lim 1 2 x

x x x

x

→−∞

− − + + − = + 0,5

1 = 0,25 4) ( ) 2 lim 4 3 1 2 x x x x →+∞ − + − =

2 2

2 4 3 1 4 lim

4 3 1 2 x

x x x

x x x →+∞

− + −

− + +

0,25

2

3 1 lim 3 1 4 2

x x

x x x x

→+∞

− + = − + + 0,25

2

1 3 lim 3 1 4 2

x x

x x

→+∞

−+ =

− + +

3 4 =−

0,25+0,25

5)

3

2 2 3 5 lim 3 2 x x x x x →−∞

− + − − =

2 3

2

3 5 2 lim . 3 1 2 x

x x x

x x

→−∞

   − +              − −     

= +∞ 0,5

Vì 2 3

2

lim

3 5 2 lim 1 3 1 2

x

x

x

x x

x x

→−∞

→−∞

 =−∞  − +  = −  − − 

0,5

2

2 2 1 2 1 2 lim lim x x

x x x x x a x x →−∞ →−∞

− − + −+ = = 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.