Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT TÂY THỤY ANH
-------------------00--------------------
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2017-2018
MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Họ, tên học sinh:................................................................... SBD: .......................... Mã đề thi 132
Câu 1: Kết quả ( ) 3 lim 5 3 L n n = − là ?
A. −∞ B. −6 C. −4 D. +∞ Câu 2: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. Nếu ba vectơ , , a b c
có một vec tơ 0
thì ba vectơ đồng phẳng
B. Nếu giá của ba vectơ , , a b c
cùng song song với một mặt phẳng thì ba vec tơ đó đồng phẳng C. Nếu giá của ba vectơ cắt nhau từng đôi một thì 3 vectơ đồng phẳng D. Nếu trong ba vectơ , , a b c
có hai vec tơ cùng phương thì ba vectơ đó đồng phẳng
Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , ( ), 6. SA ABCD SA a ⊥ = Gọi α là góc giữa SC và mp ( ). ABCD Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?
A. 0 60 . α = B. 0 30 . α = C. 3 cos . 3 α = D. 0 45 . α =
Câu 4: Cho hai hàm số: = + = − + 2 2 ( ) 4, ( ) 3 2 f x x g x x x . Khẳng định nào sau đây không đúng:
A. ( ) f x và ( ) g x liên tục trên . B. + ( ) ( ) f x g x liên tục trên .
C. ( ) ( ) f x g x
liên tục tại mọi điểm trên . D. ( ) ( ) g x f x
liên tục tại mọi điểm trên .
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. B. Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. Câu 6: Gọi S là tổng các nghiệm thuộc khoảng (0;2 ) π của phương trình 3cos x 1 0. −= Tính S. A. S 0 = B. S 2 = π C. S 3 = π D. S 4 = π
Câu 7: Cho hai vectơ ,a b
thỏa mãn: 4; 3; 4 a b a b = = − =
. Gọiα là góc giữa hai vectơ ,a b
. Chọn khẳng định đúng?
A. 30 α = °. B. 3 cos 8 α = . C. 1 cos 3 α = . D. 60 α = °.
Câu 8: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó. B. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn. C. Góc giữa hai đường thẳnga và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song vớic (hoặc b trùng vớic ). D. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c . Câu 9: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng −1?
A.
2
3 2 3 lim 2 4 n n − − −
B.
2
2 2 3 lim 2 1 n n − − −
C.
2
3 2 2 3 lim 2 2 n n n − − +
D.
3
2 2 3 lim 2 1 n n − − −
Câu 10:
1 3 1 lim 1 x x x − → − − −
bằng:
A. −∞ B. −1 C. +∞ D. −3
Câu 11: Biết
3
2 2 8 11 7 lim 3 2 x x x m x x n → + − + = − +
trong đó m n
là phân số tối giản, m và n là các số nguyên dương. Tổng
2m n + bằng: A. 70 B. 71 C. 69 D. 68 Câu 12: Trong các dãy số ( ) n u sau đây dãy số nào bị chặn?
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A. n n u 2 1 = + B. 2 n u n 1 = + C. n n u n 1 = +
D. n 1 u n n = +
Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có SA BC 2a. = = Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và SC và MN a 3. = Tính số đo góc gữa hai đường thẳng SA và BC?
A. 30° B. 60° C. 150° D. 120°
Câu 14: Tính tổng ( ) ( ) ( ) 2 2 2 0 1 n n n n S C C ... C = + + + bằng?
A. ( ) 2 n 2n n. C B. n 2n C C. ( )
2 n 2n C D. n 2n n.C
Câu 15: Tứ diện đều ABCD số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng?
A. 45° B. 60° C. 30° D. 90° Câu 16: Cho tứ diện OABC có ba cạnh , , OA OB OC đôi một vuông góc. Gọi H là hình chiếu của O lên . ABC
Khẳng định nào sau đây sai?
A. . OA BC B. 2 2 2 2 1 1 1 1 . OH OA OB OC = + +
C. H là trực tâm . ABC D. 2 2 2 2 3 . OH AB AC BC = + +
Câu 17: Cho cấp số cộng , , , x y −2 6 . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A. , x y = = 1 7 . B. , x y = = 2 10 . C. , x y = − = − 6 2 . D. , x y = = 2 8 .
Câu 18: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Gọi là góc giữa ' AC và mp ' ' . A BCD Chọn khẳng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.